Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa xưởng thực hành và xưởng mộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa xưởng thực hành và xưởng mộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất trong dự toán ngân sách của Trường được Bộ giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:20:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo xưởng thực hành mở rộng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét để thay mái tôn rồi lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm, cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng 200X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,57 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu lớp vữa XM nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,121 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,528 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần + khung gỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,44 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.639,845 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,16 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (xoa nhẵn mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,541 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 15 | Xử lý bề mặt, sơn nền Xưởng bằng Eboxy Jotun 04 lớp dày 2mm (theo tiêu chuẩn sơn nhà xưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,41 | m2 |
| 16 | Lát terazo kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m2 |
| 21 | Trát hèm cửa, đáy sàn giữa 2 sênô , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,044 | m2 |
| 23 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, chà rửa lòng máng sênô, thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,56 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép C120x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,005 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 29 | Cùm chống bão bọc nhựa K/C a=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665 | cái |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm + khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,44 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.519,768 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,085 | m2 |
| 33 | Cạo lớp sơn cũ, Sơn mới sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,48 | m2 |
| 34 | SXLD hoàn thiện cửa sắt kéo Đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,25 | m2 |
| 35 | SXLD hoàn thiện khung sắt hộp 25x25 trên cửa SK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 41 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 42 | Vệ sinh toàn bộ công trình đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 43 | Vận chuyển bằng cẩu các máy thiết bị cơ khí các phân xưởng để đổ bê tông + sơn Eboxy nền (Vận chuyển TB ra ngoài rồi lắp đặt hoàn thiện lại vào vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| B | Hạng mục: Khu vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chà rửa toàn bộ nền, tường gạch men 02 phòng vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Sửa chữa một số vị trí cửa đi khung nhôm kính trắng wc tầng 2 như hỏng: lamri, kính vỡ, tay nắm, chốt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam (kể cả phụ kiện và ống cấp, thoát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Chậu rửa tay (kể cả phụ kiện và ống cấp, thoát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Phần Thay mới cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm, mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| D | Hạng mục: Thay mới mái tole xưởng mộc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,375 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5938 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,875 | m |
| 4 | Cùm chống bão bọc nhựa K/C a=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi