Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111967-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201069188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 13:55:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,176,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ XE TANG VẬT VÀ XE CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 m3
6 Cắt ron, xoa nền, tạo nhám nhà xe, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,419 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,86 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,72 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,42 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
31 CCLD cửa cuốn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
32 CCLD mô tơ cửa cuốn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
33 CCLD bulông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
36 Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn, phụ kiện lắp đặt bán kèo, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
38 CCLD máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
49 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
16 Cung cấp lắp đặt bulông M16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,763 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,129 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,778 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,47 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,72 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,97 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,64 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,96 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,59 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m2
40 Ốp đá da chân tường và quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m
43 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,04 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
46 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m2
47 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,219 m2
48 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
49 SXLD cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm sơn tĩnh điện trắng + chốt cửa, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
50 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
51 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
52 Cung cấp khóa tay vặn cửa + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 SXLD tấm compact HPL dày 12mm gồm cả cửa nhà vệ sinh phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
56 CCLD bulông M16 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
60 CCLD máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 100m2
63 CCLD tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
75 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Vật tư phụ điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Cung cấp bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 CCLD dây cáp nước inox vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 CCLD ống cống giếng thấm Đk=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
113 Làm tầng lọc giếng hầm, hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,666 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,568 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,389 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,76 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,96 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,225 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,605 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,985 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,44 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,07 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
33 Ốp đá da chân tường và quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,96 m2
40 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
42 SXLD cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm sơn tĩnh điện trắng + chốt cửa, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
43 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
44 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
45 Cung cấp khóa tay vặn cửa + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 SXLD cửa đi kính cường lực 5mm và phụ kiện liên kết + ổ khóa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 cái
47 SXLD tấm compact HPL dày 12mm gồm cả cửa nhà vệ sinh phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
50 CCLD cửa cuốn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
51 CCLD mô tơ cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
52 CCLD bulông M16 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m2
56 CCLD máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m2
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
71 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 CCLD ống cống giếng thấm Đk=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
104 Làm tầng lọc giếng hầm, hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
10 Cắt ron, xoa nền mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 371 m2
11 Nạo vét bùn, phế thải lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
12 Phá dỡ, lấp lại đoạn mương phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
41 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Neo giữ ống + đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,915 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
21 Ốp gạch chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,11 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
28 CCLD bộ chữ inox mạ vàng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Cung cấp lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
30 SXLD cổng xếp khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,596 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,839 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->