Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:25:00 đến ngày 2020-11-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP, ĂN, VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công 5%, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,045 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 (95%), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,913 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,972 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,97 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,171 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài trát tam cấp, chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,916 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,916 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài, chân móng, chắn cấp đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,186 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,278 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,634 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,523 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m3 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn mã kẽm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m2 |
| 42 | Lợp tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 43 | Ke chống bão định mức 4cái /1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,4 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng thép ống mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chống ẩm, phụ kiện bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,743 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 16x16mm, dày 1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt bàn chế biến thực phẩm bằng inox 304 (KT 800x1400x750)mm, mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1mm, lót gỗ MDF chống ẩm dày 12mm, chân, khung bếp bằng thép hộp inox 40x40x1.2mm, nan dưới hộp inox 10x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt chụp thu khói (bao gồm chụp thu khói bằng inox, ống dẫn khói bằng tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | md |
| 57 | Sản xuất lắp đặt bếp inox 304 (KT 800x1500x750)mm, mặt bếp làm bằng tấm inox dày 1mm, chân, khung bếp bằng thép hộp inox 40x40x1.2mm, (bao gồm bộ 2 kiềng bằng gang D320 + 2 bộ đốt ga công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Đắt chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lát gạch nền nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,956 | m2 |
| 60 | Lát gạch nền nhà, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,993 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,122 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 63 | Ke inox kê bàn chậu rửa (hộp inox 20x40x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,862 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,626 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,54 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, phào trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,834 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả matit vào cột, tường ốp cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,36 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,124 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,07 | m2 |
| 76 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 250x400x150 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp trên tường vuông KT 300x300mm, có chớp bảo vệ, lưu lượng 1080m3/h, nguồn điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 96 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Bình chữa cháy loại 4kG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 104 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m3 |
| 105 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi KT 700x1800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính KT 100x1800x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đầu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp nối ren kép ngoài bằng inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp khóa tay gạt, đường kính van D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van cầu, đường kính van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van cầu, đường kính van D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Giá đỡ bể nước bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, thời gian thi công trung bình 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | 100m2 |
| 141 | Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh trong quá trình thi công trung bình 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,24 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công 10%, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy 90%, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | m3 |
| 10 | Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 12 | Cột điện chữ H, loại 8,5x140B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 14 | Cáp xoắn nhôm LV/ABC/XPLE/0.6-1KV - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | md |
| 15 | Kéo dải dây dẫn tiết diện dây dẫn <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 16 | Kẹp dừng cáp 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ treo cáp D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tấm móc treo cáp ốp cột D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đai siết inox 304 rộng 24mm, dài 0.5m, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HPDE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 27 | Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | kg |
| 28 | Cọc tiếp địa thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 31 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m2 |
| 37 | Lắp giá khung móng 4M12.300x700x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Tủ điện ngoài nhà KT 300x600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Làm đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 43 | Cọc tiếp địa tủ điều khiển thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | kg |
| 44 | Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điều khiển K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 47 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m |
| 49 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m |
| 50 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m |
| 51 | Làm đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 52 | Làm đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | 10m |
| 56 | Đào đất đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m3 |
| 57 | Đắp cát hào cáp ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m3 |
| 58 | Gạch chỉ KT 65x110x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1000v |
| 60 | Băng bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | md |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 62 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | m3 |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 67 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn bằng thép tròn mã kẽm côn cao 6m (164/78-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 68 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2 m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 69 | Lắp cần đèn kiểu 2 nhánh cao 2 m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 70 | Lắp đèn LED chiếu sáng công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (1 cột 2 cọc V63x63x6x2500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1000x600x350mm, thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 74 | Đào đất rảnh tiếp địa tủ điều khiển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 75 | Cọc tiếp địa tủ điều khiển thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | kg |
| 76 | Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | kg |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 78 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điều khiển K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 79 | Làm đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 80 | Làm đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 82 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 83 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m |
| 84 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m |
| 85 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | 10m |
| 87 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 88 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 89 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cột |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bảng |
| 91 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cửa |
| 92 | Luồn dây 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 93 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 95 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 96 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 98 | Lắp giá khung móng 4M24.300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 99 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 101 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 102 | Đào đất đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 103 | Đắp cát hào cáp ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1000v |
| 105 | Băng bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | md |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 107 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 109 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 110 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi