Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120417-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201118824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 10:25:00 đến ngày 2020-11-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP, ĂN, VỆ SINH CHUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công 5%, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,045 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 (95%), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,913 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,972 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,97 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,171 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 m3
13 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 100m3
17 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 100m3
19 Trát tường ngoài trát tam cấp, chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,916 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,916 m2
21 Sơn tường ngoài, chân móng, chắn cấp đã bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,186 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,278 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,634 m3
34 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,523 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,429 m3
41 Lợp mái bằng tôn mã kẽm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m2
42 Lợp tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
43 Ke chống bão định mức 4cái /1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,4 cái
44 Gia công cột bằng thép ống mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,905 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, độ dày thanh ngoài > 2.2mm, lõi thép dày 1,2mm, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chống ẩm, phụ kiện bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,743 m2
54 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 16x16mm, dày 1.4mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
55 Sản xuất lắp đặt bàn chế biến thực phẩm bằng inox 304 (KT 800x1400x750)mm, mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1mm, lót gỗ MDF chống ẩm dày 12mm, chân, khung bếp bằng thép hộp inox 40x40x1.2mm, nan dưới hộp inox 10x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt chụp thu khói (bao gồm chụp thu khói bằng inox, ống dẫn khói bằng tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 md
57 Sản xuất lắp đặt bếp inox 304 (KT 800x1500x750)mm, mặt bếp làm bằng tấm inox dày 1mm, chân, khung bếp bằng thép hộp inox 40x40x1.2mm, (bao gồm bộ 2 kiềng bằng gang D320 + 2 bộ đốt ga công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Đắt chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lát gạch nền nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,956 m2
60 Lát gạch nền nhà, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,993 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,122 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
63 Ke inox kê bàn chậu rửa (hộp inox 20x40x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,862 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,626 m2
66 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,54 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
69 Đắp phào kép, phào trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,834 m2
73 Bả bằng bột bả matit vào cột, tường ốp cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,36 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,124 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,07 m2
76 Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 250x400x150 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp trên tường vuông KT 300x300mm, có chớp bảo vệ, lưu lượng 1080m3/h, nguồn điện 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
96 Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Bình chữa cháy loại 4kG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
104 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,027 m3
105 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
106 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt gương soi KT 700x1800x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt kệ kính KT 100x1800x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
115 Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC Class3 D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
124 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Lắp đầu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
126 Lắp nối ren kép ngoài bằng inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
127 Lắp khóa tay gạt, đường kính van D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt van cầu, đường kính van D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt van cầu, đường kính van D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Giá đỡ bể nước bằng thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
135 Lắp đặt ống thoát nhựa UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
137 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, thời gian thi công trung bình 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 100m2
141 Bạt che chắn đảm bảo vệ sinh trong quá trình thi công trung bình 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,24 m2
B ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột điện bằng thủ công 10%, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 m3
2 Đào móng công trình bằng máy 90%, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
6 Đổ bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
8 Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,517 m3
10 Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
11 Đắp đất rảnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
12 Cột điện chữ H, loại 8,5x140B Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
14 Cáp xoắn nhôm LV/ABC/XPLE/0.6-1KV - 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 md
15 Kéo dải dây dẫn tiết diện dây dẫn <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
16 Kẹp dừng cáp 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Kẹp đỡ treo cáp D28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tấm móc treo cáp ốp cột D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Đai siết inox 304 rộng 24mm, dài 0.5m, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
22 Đầu cốt đồng AM 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
24 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Ống nhựa xoắn HPDE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
27 Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 kg
28 Cọc tiếp địa thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
29 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100kg
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
31 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
32 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
33 Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
35 Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m2
37 Lắp giá khung móng 4M12.300x700x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
38 Tủ điện ngoài nhà KT 300x600x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
39 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
40 Làm đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đầu cáp
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
42 Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
43 Cọc tiếp địa tủ điều khiển thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 kg
44 Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
45 Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
46 Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điều khiển K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
47 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
48 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m
49 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m
50 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 100m
51 Làm đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
52 Làm đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
54 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,5 m
55 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 10m
56 Đào đất đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,07 m3
57 Đắp cát hào cáp ngầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,915 m3
58 Gạch chỉ KT 65x110x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 viên
59 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1000v
60 Băng bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 md
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
62 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,175 m3
64 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
65 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 vị trí
67 Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn bằng thép tròn mã kẽm côn cao 6m (164/78-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
68 Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2 m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
69 Lắp cần đèn kiểu 2 nhánh cao 2 m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần đèn
70 Lắp đèn LED chiếu sáng công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (1 cột 2 cọc V63x63x6x2500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
72 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1000x600x350mm, thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
73 Lắp giá đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
74 Đào đất rảnh tiếp địa tủ điều khiển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
75 Cọc tiếp địa tủ điều khiển thép hình: L63*63*6*2500mm mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 kg
76 Thép nối cọc tiếp địa mã kẽm tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 kg
77 Đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
78 Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điều khiển K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
79 Làm đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
80 Làm đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 đầu cốt
82 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
83 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m
84 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 100m
85 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2 m
86 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 10m
87 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
88 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
89 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cột
90 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bảng
91 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cửa
92 Luồn dây 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
93 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 m3
94 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
95 Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
96 Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
97 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
98 Lắp giá khung móng 4M24.300x300x675mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
99 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
100 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
101 Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
102 Đào đất đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
103 Đắp cát hào cáp ngầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
104 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1000v
105 Băng bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 md
106 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
107 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Đắp đất nền móng độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
109 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
110 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->