Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079083-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20201079025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 17:44:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,162,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Sản xuất thân cột anten 1,9274 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 814,5645 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0159 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,2777 kg
B PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 88,9086 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,1635 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,1143 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8651 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8859 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,8064 m3
C PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
D HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6354 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0271 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0184 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,0314 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4746 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
4 Móc treo cáp 5 Bộ
5 Kẹp siết đơn 5 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
7 Đai Inox 5 Bộ
8 Khóa đai Inox 5 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 20,808 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 ống thép mạ kẽm D42X2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 37,8 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,808 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
G HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3)
1 Sản xuất thân cột anten 5,924 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,924 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 474,9251 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 42 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0112 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.935,2161 kg
H HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
I PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 52,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,767 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2836 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2836 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 85,095 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4673 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1229 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,079 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,92 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 36,072 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4301 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,7349 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,1342 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,1342 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,6 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 7,5 m3
19 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo. Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn 2 cọc
20 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,2 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,825 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
J PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,399 tấn
2 Nhân công bôi mỡ 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 3 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3)
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
2 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
3 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
4 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 42 m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
7 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 90 m
8 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
9 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 7 m
10 Bản mã d=6-50x100 4 cái
11 Đầu cốt D12 4 cái
12 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 23 cái
13 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
14 ép đầu cốt đồng 35mm2 1 10 cái
15 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
16 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
17 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
M HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3)
1 Sản xuất thân cột anten 5,924 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,924 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 474,9251 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 42 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0112 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.935,2161 kg
N HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
O PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 32,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,137 m3
3 Mua đất về đắp 4,05 m3
4 Bao tải (25bao/m3) 101 bao
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,25 100m
6 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2836 tấn
7 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2836 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 85,095 kg
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5133 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1229 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0573 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,92 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 32,472 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,8253 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,3089 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
18 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5242 tấn
19 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5242 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,08 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 13,5 m3
22 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo. Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn 2 lần TN
23 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 2,16 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,825 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
P PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,399 tấn
2 Nhân công bôi mỡ 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1 m
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 3 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3)
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
2 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
3 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
4 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 42 m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
7 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 90 m
8 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
9 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
10 Bản mã d=6-50x100 4 cái
11 Đầu cốt D12 4 cái
12 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 23 cái
13 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
14 ép đầu cốt đồng 35mm2 1 10 cái
15 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
16 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
17 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
S CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 3 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->