Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 – Đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 17:44:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,162,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,9274 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 814,5645 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0159 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.943,2777 | kg | |
| B | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 88,9086 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,1635 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,1143 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8651 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,216 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8859 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,8064 | m3 | |
| C | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| D | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6354 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0271 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0314 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4746 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 5 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 5 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 5 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_NSH_NAM_TAN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 20,808 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | ống thép mạ kẽm D42X2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 37,8 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,808 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| G | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,9251 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0112 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.935,2161 | kg | |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG | |||
| I | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 52,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,767 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2836 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2836 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 85,095 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4673 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1229 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,079 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,92 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 36,072 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,4301 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,7349 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,1342 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,1342 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,6 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 7,5 | m3 | |
| 19 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo. Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | 2 | cọc | |
| 20 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 1,2 | 100m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,825 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| J | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,399 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1 | m | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 3 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_KMN_MINH_TAN_3) | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 2 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 4 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 42 | m | |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 90 | m | |
| 8 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 7 | m | |
| 10 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 12 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 23 | cái | |
| 13 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 14 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 1 | 10 cái | |
| 15 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 17 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| M | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,9251 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0112 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.935,2161 | kg | |
| N | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG | |||
| O | PHẦN MÓNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 32,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,137 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 4,05 | m3 | |
| 4 | Bao tải (25bao/m3) | 101 | bao | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 1,25 | 100m | |
| 6 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2836 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2836 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 85,095 | kg | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5133 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1229 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0573 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,92 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 32,472 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,8253 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,3089 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,5242 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,5242 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,08 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 13,5 | m3 | |
| 22 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo. Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | 2 | lần TN | |
| 23 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 2,16 | 100m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,825 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| P | PHẦN LẮP DỰNG - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,399 | tấn | |
| 2 | Nhân công bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1 | m | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 3 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TRẠM BTS HDG_THA_TAN_VIET_3) | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 2 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 4 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 42 | m | |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 90 | m | |
| 8 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 10 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 12 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 23 | cái | |
| 13 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 14 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 1 | 10 cái | |
| 15 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 17 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| S | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 3 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 1 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi