Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 13:37:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nút giao đèn THGT Đường ĐT 277 | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT mạ kẽm cao 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cột THGT tròn côn mạ kẽm tại chỗ cao 4,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 chiếc |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bảng |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 9 | Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,82 | mét |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mét |
| 11 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mét |
| 12 | Ghíp nối cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Colie ôm ống và cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | mét |
| 16 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,82 | mét |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 đầu cáp |
| 19 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3882 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,82 | m |
| 22 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 24 | Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Đèn THGT đếm lùi 1x D400 LED trên tay vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED trên thân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Đèn THGT mũi tên cho rẽ phải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Tay bắt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 32 | khung móng cột 2,9m, 4.6m (4M16x525) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | khung móng cột 6,2m cần vươn 6m (8M24x1300) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Cọc tiếp địa mạ L63x63x6-2500mm, kèm cờ + dây tiếp địa thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 40 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 41 | Biển nút giao với đèn tín hiêu 700x700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 42 | Biển tài trợ và tuyên truyền KT 1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 43 | biển báo nhường đường cho người đi bộ 600x400x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Trụ đỡ biển nhà tài trợ và biển báo nút giao, mạ kẽm nóng (ống D90 dài 3m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 46 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | giá đỡ tủ điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện <2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8192 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0784 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | 100m2 |
| 53 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,472 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,859 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m2 |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 62 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10m2 |
| 63 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100tấn |
| 68 | Mua cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4454 | m3 |
| 69 | Sứ báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | viên |
| 70 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 71 | Đảo mềm giao thông KT: 605x310x810mm bằng tôn dày 2mm, dán phản quang 3M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 72 | Bệ mũi đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 74 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,285 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | 100m3 |
| 78 | Mua băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| B | Đèn cảnh báo nháy vàng khu phố Viềng | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m |
| 6 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp chóa đèn ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 4 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 16 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi