Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072820-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201052776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 18:05:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,010,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường , đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
2 Đào khuôn đường , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,769 100m3
3 Đào vét bùn , đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,811 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,811 100m3
5 Đào hữu cơ đường , đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,067 100m3
6 Đào cấp , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,421 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 696,651 100m3
8 Đắp đất mái taluy , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,352 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,482 100m3
10 Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,287 100m3
11 Đắp đất bờ vây thi công nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,7 100m3
12 Thanh thải dòng chảy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,7 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,7 100m3
14 Mua đất đắp K90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,95 100m3
B HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,648 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,648 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,648 100m2
4 Mua bê tông nhựa C19 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 259,558 tấn
5 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,655 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,648 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,735 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 36cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 119,365 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,471 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,079 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 219,45 m3
12 Đổ bê tông, bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,16 m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,141 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,455 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,105 m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,335 100m2
5 Bê tông , bê tông đáy mương, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150, dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,158 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 466,359 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.192,5 m2
8 Ván khuôn. Ván khuôn giằng mương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,268 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,904 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,852 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,922 tấn
13 Lắp đặt giằng kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,026 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,502 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,449 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 cấu kiện
19 Giấy dầu 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,51 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 332,64 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,64 m3
22 Đắp cát bù phần phá dỡ kết cấu cấu gạch bê tông kênh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,493 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,493 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,742 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,108 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,2 m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,2 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,345 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,467 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,376 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân cống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,35 m3
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,167 đoạn cống
34 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 mối nối
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,287 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,367 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,694 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,403 m3
39 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,747 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,297 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4, dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,05 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, TTC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm, TTC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
9 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 mối nối
11 Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,57 m3
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m3
13 Lát đá hộc chọc vữa, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,72 m3
14 Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,725 100m3
15 Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,725 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 mối nối
18 Tháo dỡ cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 đoạn ống
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,874 100m3
20 Đắp cát 1.5-2 công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,177 100m3
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,149 100m
22 Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống + sân tiêu năng, CPĐD loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,64 m3
23 Bê tông , bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, đá 1x2,, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,58 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh,móng sân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m2
25 Bê tông , bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,56 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,525 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,777 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,06 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,032 tấn
30 Ván khuôn. Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,871 100m2
31 Ván khuôn. Ván khuôn trần cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,945 100m2
32 Bê tông , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,61 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,367 tấn
34 Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,548 100m2
35 Bê tông , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,36 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính 10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
37 Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,353 100m2
38 Xây đá hộc, xây sân tiêu năng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,3 m3
39 Đệm CPĐD loại II móng và mái sân tiêu năng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,1 m3
40 Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,06 m3
41 Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
42 Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,38 100m3
43 Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,38 100m3
44 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng cống đã thi công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157 mối nối
47 Tháo dỡ cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162 đoạn ống
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,639 100m3
49 Đắp cát 1.5-2 bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,703 100m3
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.137,782 100m
51 Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh cống, sân cống dày 15cm, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,4 m3
52 Bê tông sản xuất, bê tông móng cống, sân cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,45 m3
53 Ván khuôn. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,546 100m2
54 Bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 593,53 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,816 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,15 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,686 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,687 tấn
59 Ván khuôn. Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,926 100m2
60 Ván khuôn. Ván khuôn trần cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,646 100m2
61 Bê tông , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,31 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,901 tấn
63 Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,786 100m2
64 Thi công móng cấp phối đá dăm bản quá độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,059 100m3
65 Đổ bê tông , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,2 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép = 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,89 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,217 tấn
68 Ván khuôn. Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,029 100m2
69 Bê tông , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,07 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính =10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
71 Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,509 100m2
72 Xây đá hộc, xây móng sân tiêu năng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,16 m3
73 Thi công lớp đá đệm móng và mái sân tiêu năng, loại CPĐD loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,55 m3
74 Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,75 m3
75 Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
76 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,76 m3
77 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,78 m3
78 Quét nhựa bitum khe nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,89 m2
E HẠNG MỤC : CỐNG HỘP KỸ THUẬT BXH=(80X60)CM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,542 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,99 m3
3 Bê tông, bê tông móng, đá 2x4,, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,48 m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,411 100m2
5 Mua cống hôp KT(80x60)cm, TTC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137 m
6 Lắp đặt hào kỹ thuật , đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114,167 đoạn cống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112 mối nối
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,206 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,793 100m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,228 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,57 m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150,dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,82 m3
13 Ván khuôn. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
14 Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,62 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,76 m2
16 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6 m2
17 Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,282 100m2
18 Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,44 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,33 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,271 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cấu kiện
25 Thép hình L(80x80x6)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,66 kg
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,271 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,271 tấn
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
F HẠNG MỤC : NÚT GIAO
1 Đào nền đường , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,191 100m3
2 Đào bùn đường , đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,839 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,839 100m3
4 Đào khuôn đường , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,984 100m3
5 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,951 100m3
6 Đắp đất tận dụng giải phân cách, đào tròn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,361 100m3
7 Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,654 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,318 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,318 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,318 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,318 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,55 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,813 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,625 100m3
15 Trải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,234 100m2
16 Đổ bê tông, bê tông bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,79 m3
17 Diện tích trồng cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 644,2 m2
18 Đường viền chuỗi ngọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 m
19 Trồng cây ngâu tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cây
20 Cây trà là pháp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cây
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng KT(100x53x20x18)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 m
22 Ván khuôn. Ván khuôn móng vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,188 100m2
23 Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,88 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
25 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m3
26 Đệm cát đen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m3
29 Đổ bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m3
30 Ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 tấn
34 Lắp dựng tấm đan KT(100x50x10)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cấu kiện
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
37 Ván khuôn. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m2
38 Đổ bê tông, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
39 Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,39 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,91 m2
42 Đổ bê tông, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 tấn
47 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
49 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
50 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,352 100m3
51 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
54 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
55 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 mối nối
G HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua cột biển L = 3.3m D = 9cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,2 m
2 Mua biển tam giác (90x90x90)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 biển
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
4 Mua biển báo chỉ dẫn KT(150x240)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m2
5 Lắp đặt biển chữ nhật KT(150x240)m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Mua biển báo phản quang hình chữ nhật (60x90)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 biển
7 Lắp đặt biển chữ nhật KT(90x60)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Biển báo phản quang hình tròn D90cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.303,54 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 119 m2
12 Đào đất hố móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8 m3
13 Bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,12 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,66 m3
15 Thép <10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,85 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 100m2
17 Sơn phản quang màu xanh, đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,44 m2
18 Sơn phản quang màu trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 129,6 m2
19 Lắp đặt cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 cái
20 Thi công cột km bằng bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->