Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 18:05:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,010,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,769 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,811 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đường , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,067 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,421 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 696,651 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái taluy , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,352 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,482 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,287 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bờ vây thi công nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,95 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,558 | tấn |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,655 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,648 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,735 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 36cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,365 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,471 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,079 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,16 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,455 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 5 | Bê tông , bê tông đáy mương, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,158 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,359 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.192,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn giằng mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giằng kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 19 | Giấy dầu 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332,64 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,64 | m3 |
| 22 | Đắp cát bù phần phá dỡ kết cấu cấu gạch bê tông kênh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,345 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,467 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,376 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân cống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,35 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,167 | đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | mối nối |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,694 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,403 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,57 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 13 | Lát đá hộc chọc vữa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 14 | Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 18 | Tháo dỡ cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,874 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát 1.5-2 công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,177 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,149 | 100m |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống + sân tiêu năng, CPĐD loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,64 | m3 |
| 23 | Bê tông , bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, đá 1x2,, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh,móng sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 25 | Bê tông , bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,56 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,777 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,032 | tấn |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,871 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 32 | Bê tông , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 35 | Bê tông , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính 10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây sân tiêu năng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 39 | Đệm CPĐD loại II móng và mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,38 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng cống đã thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | mối nối |
| 47 | Tháo dỡ cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | đoạn ống |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,639 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát 1.5-2 bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,703 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.137,782 | 100m |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh cống, sân cống dày 15cm, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,4 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất, bê tông móng cống, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 54 | Bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 593,53 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,15 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,686 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,687 | tấn |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,926 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,646 | 100m2 |
| 61 | Bê tông , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,31 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,901 | tấn |
| 63 | Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,786 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,2 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,217 | tấn |
| 68 | Ván khuôn. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 69 | Bê tông , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 71 | Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng sân tiêu năng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,16 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng và mái sân tiêu năng, loại CPĐD loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,55 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,75 | m3 |
| 75 | Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,76 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,78 | m3 |
| 78 | Quét nhựa bitum khe nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,89 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : CỐNG HỘP KỸ THUẬT BXH=(80X60)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,542 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 3 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4,, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Mua cống hôp KT(80x60)cm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật , đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,167 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,206 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,793 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150,dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 25 | Thép hình L(80x80x6)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,66 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| F | HẠNG MỤC : NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,191 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đường , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,839 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,984 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,951 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng giải phân cách, đào tròn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,361 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,654 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,318 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,55 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,813 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,625 | 100m3 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,234 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,79 | m3 |
| 17 | Diện tích trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 644,2 | m2 |
| 18 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 19 | Trồng cây ngâu tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 20 | Cây trà là pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng KT(100x53x20x18)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn móng vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan KT(100x50x10)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| G | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cột biển L = 3.3m D = 9cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,2 | m |
| 2 | Mua biển tam giác (90x90x90)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Mua biển báo chỉ dẫn KT(150x240)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật KT(150x240)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang hình chữ nhật (60x90)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | biển |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật KT(90x60)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn D90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.303,54 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 13 | Bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 15 | Thép <10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu xanh, đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 18 | Sơn phản quang màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 20 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi