Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới WB và nguồn vốn đối ứng. Trong đó: Vốn vay Ngân hàng Thế giới (90%); vốn đối ứng (10%) bao gồm: Ngân sách tỉnh, dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 08:25:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đá D<0,5m dùng búa căn đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng R<=250cm, M200 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,63 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D42mm để cấy thép bằng máy khoan tay D42mm đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,088 | 100 m |
| 4 | Cấy thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép Pa nen đk>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 9 | Cốt thép Pa nen đk<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, P<=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2*4 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát TC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 1 rọ |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| C | Tuyến đường ống chính | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.001,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 494,275 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,943 | 100m3 |
| 4 | Đào móng B<=6m bằng máy đào <0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,304 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,994 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,092 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D125 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,995 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D63 bằng PP hàn, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D40 bằng PP hàn, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,29 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thu hẹp nhựa HDPE D110-63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu hẹp nhựa HDPE D63-40 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,995 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,96 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,29 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,5 | 100m |
| 24 | Khử trùng đường ống đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,995 | 100m |
| 25 | Khử trùng đường ống đường kính D<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,75 | 100m |
| D | Tuyến đường ống nhánh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.504,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 746,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,465 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,36 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,46 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,56 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,46 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D40 bằng PP hàn, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,68 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,545 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,53 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40-32 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 32 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,68 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,545 | 100m |
| 20 | Khử trùng đường ống đường kính D<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,225 | 100m |
| E | Tuyến đường ống nước thô | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 409,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 198,345 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,983 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,985 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| G | Hố van xả cặn trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 06 vị trí hố van: 05 cái D110 và 01 cái D63) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,9 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,07 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | 100m |
| H | Hố van xả khí trên đường ống chính (Khối lượng trên tinh cho 06 vị trí hố van: 04 D110, 01 D63 và 01 D40) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2cm-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,084 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 109,93 | kg |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 8 | Bu long đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| I | Hố van chia nước trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 06 vị trí hố van: 04 D110 và 02 D40) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,9 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,07 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| J | Hố van điều khiển trên đường ống chính D110 (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí hố van điều khiển D110) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa HDPE bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| K | Hố van điều chỉnh trên tuyến đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 07 vị trí hố van: 04 D110, 03 D40) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,05 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,399 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| L | Ống thép qua suối trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí qua suối D63) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4X6 M100, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng- móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cặp |
| 8 | Nối ống thép D100 bằng PP mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mối |
| M | Ống thép qua cầu trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí qua cầu D110) | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 băng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 2 | Lắp bích thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cặp |
| 3 | Lắp bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 4 | Cùm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| N | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào đá D<0,5m, dùng búa căn đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 Mác 100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 1x2 Mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm; H<4m, đá 1x2 mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường đường kính <=18mm; H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,202 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường đường kính <=10mm; H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | tấn |
| O | Hố van điều chỉnh trên đường ống nhánh (Khối lượng trên tính cho 05 vị trí hố van) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| P | Hố van xả cặn trên các tuyến đường ống nhánh D40 (Khối lượng trên tính cho 02 vị trí hố van) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 8 | Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| Q | Hố van xả khí trên các tuyến đường ống nhánh D32 (Khối lượng trên tính cho 05 vị trí hố van) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2cm-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 9 | Bu long đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| R | Luồn ống qua kênh (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí luồn qua kênh) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt co 125 độ nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| S | Luồn ống qua cống (Khối lượng trên tính cho 02 vị trí luồn ống) | |||
| 1 | Cùm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| T | Đấu nối hộ dân (Khối lượng trên tính cho 230 đấu nối) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 320 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 640 | cái |
| 5 | Lắp đặtcút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 640 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D20 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 320 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 320 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 320 | cái |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,84 | m3 |
| U | KHU XỬ LÝ | |||
| V | Nhà hóa chất | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào <0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m bằng máy đào <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,581 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 100, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,185 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng ĐK <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,155 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng ĐK <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,637 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,68 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,246 | 100m3 |
| X | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ kich thước 20x9x13mm, dày >10cm, cao <=6m, xi măng cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,095 | m3 |
| 2 | Bê tông nền , M100 đá 4x6, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, F<=0,1m2, H<=6m, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,232 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,532 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,034 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,239 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,067 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,335 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn đk <=10mm, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,43 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 16 | Trát tường trong gạch không nung D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,06 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,672 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, trần, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 148,692 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,76 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa xi măng cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,56 | m2 |
| 23 | Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,315 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,666 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 28 | Cửa đi Pano gỗ nhóm IV (gỗ thường) (kể cả phụ kiện: bản lề, móc gió, ổ khóa chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,04 | m2 |
| 30 | Lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,919 | m2 |
| 31 | Khung hoa sắt hộp V12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT hộp <=200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha <=50 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tác - 1 hạt trên công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - loại hộp đèn 1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 10 | Mặt nạ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk<=16mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| Z | Nhà quản lý | |||
| AA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,728 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 100, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,708 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,854 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | 100m2 |
| AB | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ KT: 20x9x13mm, dày >=10cm, cao <=6m, xi măng cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,754 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung 22x10,5x6,5 mm cao <=4m, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,495 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,592 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,038 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,034 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,036 | tấn |
| 9 | Cốt thép panen đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,107 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 155,076 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,77 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,34 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M100 đá 4x6, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,367 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa XM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,144 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa XM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,415 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, VXM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,75 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 155,076 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,77 | m2 |
| 22 | Cửa đi Pa nô gỗ nhóm IV (gỗ thường, kể cả phụ kiện, bản lề, móc gió, ổ khóa chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,75 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,83 | m2 |
| 24 | Lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,045 | m2 |
| 25 | Khung hoa sắt hộp V12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,04 | m2 |
| 26 | Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 27 | Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,616 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tôn múi 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,468 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,435 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 35 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| AC | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,309 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép Pa nen đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,206 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,804 | m3 |
| AD | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT hộp <=200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha <=50 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tác - 1 hạt trên công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=16mm đặt chìn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cuộn |
| 14 | Mặt nạ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 15 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 16 | Bảng tiêu lện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D<=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phểu thu đk D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bồn chứa nước Inox loại 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bồn |
| 34 | Máy bơm nổi, Pentax CP45, 0,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| AE | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 3 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55 | m |
| 6 | Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 8 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Hóa chấp giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bao |
| 10 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m |
| AF | Giá đỡ bồn nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu<=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 75, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, F>0,1m2; H<=6m, đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,234 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,275 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơ các loại 1 nước lot + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,8 | m2 |
| AG | Cổng tường rào | |||
| AH | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu<=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,942 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,479 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,33 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, XM PC30, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đk <=10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,231 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,437 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 12x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,43 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ KT (9x13x20), dày > 10cm, cao <=6m, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,208 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 22x10,5x6 cao <=4m, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,392 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài D trát 1,5cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,673 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,752 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,245 | m2 |
| 18 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 138,807 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,717 | m2 |
| 20 | Khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,572 | m2 |
| AI | Cổng rào | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,388 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,359 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | tấn |
| 5 | Cổng sắt đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,361 | m2 |
| 6 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,361 | m2 |
| AJ | Bệ đặt thiết bị, hố thu nước, sân bê tông | |||
| AK | Nền đặt thiết bị 1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,65 | m3 |
| 2 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bệ máy, đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,852 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu D2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,5 | m2 |
| AL | Nền đặt thiết bị 2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18mm, H<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, VXM cát vàng M100, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,38 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài gạch không nung D trát 2,0cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,292 | m2 |
| 9 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,292 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,528 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,452 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bệ máy, đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,464 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu D2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,26 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,25 | 100m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loai 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,344 | m2 |
| AM | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,07 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,101 | m3 |
| 4 | Cốt thép pa nen đk<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| AN | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110,595 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Cắt roong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,4 | m |
| AO | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN (0,4KV) | |||
| AP | Phần xây dựng theo định mức | |||
| 1 | Móng MTH | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa lập lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| AQ | Phần chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột điện BTLT 8,5m loại (3.0kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT 8,5m loại (4.3kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 3 | Khóa néo cáp ABC - (4*50)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 4 | Gia móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 5 | Đai buộc thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC (4*50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,179 | km |
| 7 | Tiếp địa ngọn TĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm td 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| AR | Phần chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Vị trí |
| 2 | Cáp lực 4sợi <=1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi