Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975685-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200926602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới WB và nguồn vốn đối ứng. Trong đó: Vốn vay Ngân hàng Thế giới (90%); vốn đối ứng (10%) bao gồm: Ngân sách tỉnh, dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 08:25:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,176,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào đá D<0,5m dùng búa căn đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,95 m3
2 Bê tông móng R<=250cm, M200 đá 2*4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,63 m3
3 Khoan lỗ D42mm để cấy thép bằng máy khoan tay D42mm đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,088 100 m
4 Cấy thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,031 tấn
5 Ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,312 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 m3
7 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,015 100m2
8 Cốt thép Pa nen đk>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
9 Cốt thép Pa nen đk<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,017 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, P<=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
11 Lắp đặt vòi đồng D110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2*4 TC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 m3
13 Làm tầng lọc bằng cát TC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 m3
14 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 1 rọ
B TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
C Tuyến đường ống chính
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.001,05 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 494,275 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,943 100m3
4 Đào móng B<=6m bằng máy đào <0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,304 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,994 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,092 100m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,5 m2
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,5 m3
9 Lắp đặt ống thép đen D125 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,33 100m
10 Lắp đặt ống thép đen D50 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m
11 Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,995 100m
12 Lắp đặt ống HDPE D63 bằng PP hàn, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 100m
13 Lắp đặt ống HDPE D40 bằng PP hàn, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,29 100m
14 Lắp đặt ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,5 100m
15 Lắp đặt côn thu hẹp nhựa HDPE D110-63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Lắp đặt côn thu hẹp nhựa HDPE D63-40 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
17 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,995 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,96 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,29 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,5 100m
24 Khử trùng đường ống đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,995 100m
25 Khử trùng đường ống đường kính D<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,75 100m
D Tuyến đường ống nhánh
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.504,73 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 746,45 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,465 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,36 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,46 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,56 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,84 m3
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,46 m3
9 Lắp đặt ống HDPE D40 bằng PP hàn, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,68 100m
10 Lắp đặt ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,545 100m
11 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,45 100m
12 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,53 100m
13 Lắp đai khởi thủy D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE D40-32 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE 32 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D32 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,68 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,545 100m
20 Khử trùng đường ống đường kính D<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,225 100m
E Tuyến đường ống nước thô
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 409,03 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 198,345 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,983 100m3
4 Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,985 100m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
6 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
F CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG ỐNG
G Hố van xả cặn trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 06 vị trí hố van: 05 cái D110 và 01 cái D63)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,9 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,07 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,342 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
10 Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
11 Lắp đặt van đồng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
12 Lắp đặt ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
14 Lắp đặt bích nhựa HDPE D63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Lắp đặt van ren đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Lắp đặt ống HDPE D63 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m
H Hố van xả khí trên đường ống chính (Khối lượng trên tinh cho 06 vị trí hố van: 04 D110, 01 D63 và 01 D40)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,05 m3
3 Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2cm-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,29 m3
4 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,084 100m
5 Lắp đặt van xả khí D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
6 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 109,93 kg
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
8 Bu long đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy D110-20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
I Hố van chia nước trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 06 vị trí hố van: 04 D110 và 02 D40)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,9 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,07 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,342 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
10 Lắp đặt van ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D110-32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
12 Lắp đặt đai khởi thủy D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
J Hố van điều khiển trên đường ống chính D110 (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí hố van điều khiển D110)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,15 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,51 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,003 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,057 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 tấn
9 Lắp đặt bích nhựa HDPE bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
10 Lắp đặt van đồng D125 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
K Hố van điều chỉnh trên tuyến đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 07 vị trí hố van: 04 D110, 03 D40)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,05 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,58 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,27 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,399 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
10 Lắp đặt van ren đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
13 Lắp đặt van ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
L Ống thép qua suối trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí qua suối D63)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,43 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,79 m3
3 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4X6 M100, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,13 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,02 m3
5 Ván khuôn gỗ móng- móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,051 100m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,12 100m
7 Lắp bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cặp
8 Nối ống thép D100 bằng PP mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 mối
M Ống thép qua cầu trên đường ống chính (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí qua cầu D110)
1 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D110 băng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
2 Lắp bích thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cặp
3 Lắp bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
4 Cùm thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m
N Hố thu nước
1 Đào đá D<0,5m, dùng búa căn đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,89 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,43 m3
3 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 Mác 100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,43 m3
4 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 1x2 Mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,86 m3
5 Bê tông tường D<45cm; H<4m, đá 1x2 mác 200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,33 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,35 m3
7 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,244 100m2
8 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 100m2
9 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D110 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
10 Lắp đặt van đồng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 m2
12 Cốt thép tường đường kính <=18mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,202 tấn
13 Cốt thép tường đường kính <=10mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 tấn
O Hố van điều chỉnh trên đường ống nhánh (Khối lượng trên tính cho 05 vị trí hố van)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,65 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,35 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,017 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,255 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,031 tấn
9 Lắp đặt van ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
P Hố van xả cặn trên các tuyến đường ống nhánh D40 (Khối lượng trên tính cho 02 vị trí hố van)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,86 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,94 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 m3
5 Ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,007 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
8 Cốt thép Pa nen đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 tấn
9 Lắp đặt van ren đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
12 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
Q Hố van xả khí trên các tuyến đường ống nhánh D32 (Khối lượng trên tính cho 05 vị trí hố van)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9 m3
3 Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2cm-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 m3
4 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m
5 Lắp đặt van xả khí D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
6 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,6 kg
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
8 Lắp đặt đai khởi thủy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
9 Bu long đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 cái
R Luồn ống qua kênh (Khối lượng trên tính cho 01 vị trí luồn qua kênh)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,28 m3
3 Lắp đặt co 125 độ nhựa HDPE D40 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
S Luồn ống qua cống (Khối lượng trên tính cho 02 vị trí luồn ống)
1 Cùm thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
2 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D40 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
T Đấu nối hộ dân (Khối lượng trên tính cho 230 đấu nối)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0 m3
3 Lắp đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 320 cái
4 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 640 cái
5 Lắp đặtcút nhựa HDPE D20 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 640 cái
6 Lắp đặt ống HDPE D20 bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 100m
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 320 cái
8 Hộp đồng hồ nước D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 320 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 320 cái
10 Bê tông nền đá 1x2 mác 150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,84 m3
U KHU XỬ LÝ
V Nhà hóa chất
W Phần móng
1 Đào móng B<=6m bằng máy đào <0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,229 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3m bằng máy đào <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,581 m3
3 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 100, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,198 m3
4 Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,185 m3
5 Cốt thép móng ĐK <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,155 tấn
6 Cốt thép móng ĐK <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,122 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,205 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,637 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,68 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,194 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,168 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,246 100m3
X Phần thân
1 Xây tường gạch không nung 6 lỗ kich thước 20x9x13mm, dày >10cm, cao <=6m, xi măng cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,095 m3
2 Bê tông nền , M100 đá 4x6, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,456 m3
3 Bê tông cột, F<=0,1m2, H<=6m, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,404 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,232 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,532 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,115 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,281 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,249 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,403 100m2
10 Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,034 tấn
11 Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,239 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,067 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,335 tấn
14 Cốt thép sàn đk <=10mm, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,43 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
16 Trát tường trong gạch không nung D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,06 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,672 m2
18 Trát xà dầm, trần, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,96 m2
19 Trát tường ngoài gạch không nung D trát 1,5 cm, vữa xi măng cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 148,692 m2
21 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56,76 m2
22 Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa xi măng cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,56 m2
23 Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 m
24 Lắp dựng xà gồ, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,315 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,666 100m2
26 Sản xuất đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
28 Cửa đi Pano gỗ nhóm IV (gỗ thường) (kể cả phụ kiện: bản lề, móc gió, ổ khóa chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,04 m2
29 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,04 m2
30 Lắp kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,919 m2
31 Khung hoa sắt hộp V12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,4 m2
Y Phần điện
1 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 160 m
4 Lắp đặt tủ điện KT hộp <=200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha <=50 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
6 Lắp đặt công tác - 1 hạt trên công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
9 Lắp đặt đèn ống 0,6m - loại hộp đèn 1 ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
10 Mặt nạ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk<=16mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
12 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
Z Nhà quản lý
AA Phần móng
1 Đào móng băng rộng <=3m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,728 m3
2 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 100, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,708 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,728 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,114 100m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,854 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,18 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,18 100m2
AB Phần thân
1 Xây tường gạch không nung 6 lỗ KT: 20x9x13mm, dày >=10cm, cao <=6m, xi măng cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,754 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch không nung 22x10,5x6,5 mm cao <=4m, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,93 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,495 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,592 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,096 m3
6 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,038 tấn
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,034 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,036 tấn
9 Cốt thép panen đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,107 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,091 100m2
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,416 100m2
13 Trát tường trong gạch không nung D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 155,076 m2
14 Trát tường ngoài gạch không nung D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,77 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,34 m2
16 Bê tông nền, M100 đá 4x6, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,367 m3
17 Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa XM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,144 m2
18 Lát nền, sàn kích thước gạch 250x250mm, vữa XM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,415 m2
19 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, VXM cát vàng M75, cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,75 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 155,076 m2
21 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,77 m2
22 Cửa đi Pa nô gỗ nhóm IV (gỗ thường, kể cả phụ kiện, bản lề, móc gió, ổ khóa chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,75 m2
23 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,83 m2
24 Lắp kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,045 m2
25 Khung hoa sắt hộp V12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,04 m2
26 Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
27 Thép xà gồ, đà trần 125x45 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
28 Lắp dựng xà gồ, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,616 m2
32 Làm trần bằng tôn múi 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,468 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,435 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
35 Bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
AC Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,71 m3
2 Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,098 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,309 100m2
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
5 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,003 100m2
6 Cốt thép Pa nen đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,018 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
8 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,206 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,804 m3
AD Phần điện nước
1 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 140 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, dây dẫn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 m
4 Lắp đặt tủ điện KT hộp <=200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha <=50 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
6 Đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 Lắp đặt công tác - 1 hạt trên công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
10 Lắp đặt đèn ống 0,6m - loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=16mm đặt chìn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cuộn
14 Mặt nạ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
15 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Bảng tiêu lện PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
17 Lắp đặt ống PVC D<=27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 100m
18 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
19 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
21 Lắp đặt tê PVC, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
27 Lắp đặt phểu thu đk D50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
30 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
33 Lắp đặt bồn chứa nước Inox loại 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bồn
34 Máy bơm nổi, Pentax CP45, 0,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
AE Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét chủ động Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
2 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
3 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
4 Lắp dựng cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
5 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55 m
6 Bộ đếm sét Liva Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
8 Hố kiểm tra mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
9 Hóa chấp giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bao
10 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
11 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m3
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk <=27mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 m
AF Giá đỡ bồn nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu<=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,448 m3
2 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 mác 75, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 m3
3 Bê tông cột, F>0,1m2; H<=6m, đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,234 m3
4 Sản xuất hệ khung dầm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,275 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơ các loại 1 nước lot + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,8 m2
AG Cổng tường rào
AH Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu<=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,942 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,479 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,33 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, XM PC30, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,23 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 m3
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,64 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đk <=10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,231 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,437 100m2
12 Xây móng đá chẻ 12x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,43 m3
13 Xây tường gạch không nung 6 lỗ KT (9x13x20), dày > 10cm, cao <=6m, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,208 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 22x10,5x6 cao <=4m, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,392 m3
15 Trát tường ngoài D trát 1,5cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,673 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang D trát 1,5cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,752 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,245 m2
18 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 138,807 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,717 m2
20 Khắc chữ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,572 m2
AI Cổng rào
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,388 m3
2 Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200, độ sụt 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,359 m3
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 tấn
5 Cổng sắt đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,361 m2
6 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,361 m2
AJ Bệ đặt thiết bị, hố thu nước, sân bê tông
AK Nền đặt thiết bị 1
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,65 m3
2 Vữa lót móng M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,5 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,9 m3
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,061 100m2
5 Cốt thép bệ máy, đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,852 tấn
6 Láng nền sàn không đánh màu D2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 49,5 m2
AL Nền đặt thiết bị 2
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,5 m3
2 Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,5 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,55 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,103 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18mm, H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, VXM cát vàng M100, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,38 m3
8 Trát tường ngoài gạch không nung D trát 2,0cm, VXM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,292 m2
9 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà, quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,292 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,528 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,452 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 100m2
13 Cốt thép bệ máy, đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,464 tấn
14 Láng nền sàn không đánh màu D2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,26 m2
15 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,25 100m
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loai 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,344 m2
AM Hố thu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,07 m3
2 Xây hố van, hố ga, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,21 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,101 m3
4 Cốt thép pa nen đk<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 tấn
5 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
AN Sân bê tông
1 Đào móng B<=6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,087 100m3
2 Vữa lót móng M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110,595 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,589 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,087 100m3
5 Cắt roong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,4 m
AO ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN (0,4KV)
AP Phần xây dựng theo định mức
1 Móng MTH Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 móng
2 Móng MTĐ-H Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 móng
3 Tiếp địa lập lại R4C Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
AQ Phần chi phí xây dựng
1 Cột điện BTLT 8,5m loại (3.0kN) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cột
2 Cột điện BTLT 8,5m loại (4.3kN) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cột
3 Khóa néo cáp ABC - (4*50)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
4 Gia móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
5 Đai buộc thép+ khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
6 Cáp nhôm voặn xoắn LV-ABC (4*50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,179 km
7 Tiếp địa ngọn TĐN Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
8 Đầu cốt đồng nhôm td 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
AR Phần chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Tiếp địa lặp lại R4C Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Vị trí
2 Cáp lực 4sợi &lt;&#x3D;1kV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->