Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (không bao gồm hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (không bao gồm hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:54:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,994,287,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH KẾT HỢP CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất thừa san nền) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,671 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,964 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,008 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,824 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40,006 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,599 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,375 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đà kiềng giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,657 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 92,951 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,138 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,421 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,447 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,916 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,926 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,274 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,797 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,684 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,903 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,581 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,535 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,219 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,103 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,131 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,159 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,803 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 121,966 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51,062 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 356,54 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 197,976 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 729,761 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 301,504 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 153,344 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 385,01 | m2 |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 109,546 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 886,174 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 123,05 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 358,7 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,912 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,75 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37,98 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 761,42 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,324 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,654 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 534,766 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 704,561 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 494,21 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.562,978 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.194,074 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.028,976 | m2 |
| 80 | Sơn dầu trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 73,465 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 187,71 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 187,71 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,562 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,562 | tấn |
| 86 | Thang Inox thăm mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cửa lên mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,4ly, Lambri nhôm dày 1,2 ly, khóa chốt Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,37 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan, phía trên song sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 95 | Vách kính cố dịnh khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38 ly màu trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 96 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 170,52 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 101 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Cung cấp ổ khóa móc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp lan can khung sắt mạ kẽm tay vin 40x40, song đứng 40x40 kết hợp 20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 105 | Cung cấp lan can cầu thang song sắt, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 106 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm tĩnh điện quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,326 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng tay vịn STK 60x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,4 | md |
| 110 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ áp tường cầu thang D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,4 | md |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 237,72 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ 400x800 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox đk 30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,2 | md |
| 114 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,093 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 118 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt gương ốp tường dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 120 | CCLD chữ Inox bảng hiệu cao 0.7m, dày 30, dài 10m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 86,6 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 84,8 | m |
| 123 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 195,83 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,87 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,17 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 128 | Cung cấp đất màu trông cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 132 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 133 | Lắp đèn pha bóng Led 100w | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn đĩa bóng Led 18w gắn áp trần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led T8 1x9wx0,6m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+bộ điều tốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 73 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.284 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.700 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống cứng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 157 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 165 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Tủ điện nhựa 4-6 modul | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 3,2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 1,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2,1mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 2,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 27/21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (bằng nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 193 | Lắp đặt giảm nhựa 114/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt giảm nhựa 90/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt giảm nhựa 34/27 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Con thỏ đk 90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Con thỏ đk 60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| B | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất thừa san nền) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,276 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,618 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,364 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,855 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,478 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đà kiềng giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,446 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,369 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 83,546 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,934 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,995 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,263 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,622 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,628 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,142 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,031 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,939 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,718 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,873 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,744 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,752 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 154,667 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,923 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 365,946 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 125,29 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 618,636 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 159,55 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 193,314 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 265,544 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 72,736 | m2 |
| 59 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 747,064 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 101,22 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 754,644 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27,456 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 651,94 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp màu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,59 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 471,836 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 618,636 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 311,606 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.307,142 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.876,098 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 783,442 | m2 |
| 76 | Sơn dầu trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,014 | 100m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,4 ly, lambri nhôm dày 1,2 ly, chốt khóa Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,37 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan, phía trên song sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,074 | m2 |
| 89 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 54,114 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120,72 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,074 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 54,114 | m2 |
| 94 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp ổ khóa móc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp lan can khung sắt mạ kẽm tay vịn 60x60, song đứng kết hợp 40x40 và 20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,06 | m2 |
| 98 | Cung cấp lan can cầu thang song sắt, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 59,77 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm tĩnh điện quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,608 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng tay vịn STK 60x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,2 | md |
| 102 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ áp tường cầu thang D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,4 | md |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 209,102 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ 400x800 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox đk 30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,6 | md |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 82,96 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 174,952 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,2 | m |
| 109 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 262,5 | m |
| 110 | Đắp nổi trang trí hình thân và lá cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 222,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,274 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,005 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm V30 khe co giãn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | md |
| 115 | Cung cấp đất màu trông cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 116 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 117 | Lắp đèn pha 100w ánh sáng trắng trên cạn ở độ cao H >= 3m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn đĩa bóng Led 18w gắn áp trần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led T8 1x9wx0,6m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+bộ điều tốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 73 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.040 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm (ống cứng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 147 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện nhựa 4-6 modul | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 150 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 164 | Lắp đặt co răng trong, răng ngoài đk 27/21 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính 60mm (bằng nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm (bằng nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm (bằng nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 169 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt giảm nhựa 114/90nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt giảm nhựa 90/60nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt giảm nhựa 34/27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 181 | Lắp đặt giảm nhựa 27/21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt tiểu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt đại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 188 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 194 | Con thỏ đk 90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Con thỏ đk 60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| C | KHỐI HỌC 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,082 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,102 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,884 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,829 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 59,264 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,778 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,086 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đà kiềng giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,049 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,447 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 126,937 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,447 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,218 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,852 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,572 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,975 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,692 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,033 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,254 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,215 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,058 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,226 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,995 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,628 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 243,299 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64,877 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 557,197 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 189,608 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 886,023 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 259,604 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 270,919 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 111,48 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 431,344 | m2 |
| 59 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 102,044 | m2 |
| 60 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.141,476 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.140,646 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2(gạch len tường 120x500mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,736 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,226 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 991,38 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp màu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,144 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,59 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 741,153 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 886,023 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 473,128 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.986,629 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.822,972 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.214,281 | m2 |
| 78 | Sơn dầu trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 128,97 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 128,97 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,541 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,541 | tấn |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,4 ly, lambri nhôm dày 1,2 ly, khóa chốt Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 82,62 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan, phía trên song sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,834 | m2 |
| 91 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81,171 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 182,06 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,834 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81,171 | m2 |
| 96 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Cung cấp ổ khóa móc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp lan can khung sắt mạ kẽm, tay vin 60x60, thanh đứng kết hợp 40x40 và 20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,91 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can cầu thang song sắt, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 84,61 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm tĩnh điện quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng tay vịn STK 60x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,2 | md |
| 105 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ áp tường cầu thang D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,4 | md |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 335,917 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ 400x800 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox đk 30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,4 | md |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124,44 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 264,354 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 41,7 | m |
| 112 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 361,2 | m |
| 113 | Đắp nổi trang trí hình thân và lá cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 305,65 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,882 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,943 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm V30 khe co giãn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58,9 | md |
| 118 | Cung cấp đất màu trông cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 122 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 123 | Lắp đèn Led 100w ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn đĩa bóng Led 18w gắn áp trần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led T8 1x9wx0,6m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+bộ điều tốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 83 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.040 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm (ống cứng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 153 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Tủ điện nhựa 4-6 modul | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong, rang ngoài đk 27/21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 175 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 183 | Lắp đặt giảm nhựa 114/90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm nhựa 90/60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt giảm nhựa 34/27 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 187 | Lắp đặt giảm nhựa 27/21 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt tiểu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt đại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 194 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 200 | Con thỏ đk 90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Con thỏ đk 60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 95,26 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| D | KHỐI LỢP 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất thừa san nền để đắp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,946 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,098 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,812 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,821 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 83,566 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,834 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,922 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đà kiềng giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,213 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70,857 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 177,267 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,892 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,367 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,482 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,147 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,729 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,281 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,237 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,617 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,523 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,703 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,916 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,752 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,674 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,655 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,321 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,609 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,844 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,504 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 331,23 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90,998 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 684,56 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210,49 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.255,101 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 500,082 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 422,193 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 144,72 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 576,3 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180,012 | m2 |
| 59 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.569,728 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 172,43 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.589,728 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch len tường 120x500mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,856 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,421 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.416,08 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp màu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40,512 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 895,05 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.255,101 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 824,814 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.740,651 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.896,392 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.719,864 | m2 |
| 77 | Sơn dầu trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 217,466 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 217,466 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,982 | 100m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,347 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,347 | tấn |
| 83 | Nắp tôn thăm mái kích thước 700x700+ổ khóa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thang Inox thăm mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,4 ly, lambri nhôm dày 1,2 ly, khóa chốt Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi kéo 1 cánh khung nhôm Đài Loan, phía trên song sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 93 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 108,228 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 242,24 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,688 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 108,228 | m2 |
| 98 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Cung cấp ổ khóa móc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp lan can khung sắt mạ kẽm tay vịn 60x60, song đứng kết hợp 40x40 và 20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 73,48 | m2 |
| 102 | Cung cấp khung sắt hộp 30x60x1,4 cách khoảng 120 kết hợp panel tôn dày 1,4 ly đục lỗ trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 103 | Cung cấp lan can cầu thang song sắt, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 104 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124,03 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm tĩnh điện quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,384 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng tay vịn STK 60x60x1,4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,6 | md |
| 108 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ áp tường cầu thang D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,8 | md |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 483,899 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ 400x800 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox đk 30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,2 | md |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 234,878 | m |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45,1 | m |
| 115 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 483 | m |
| 116 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 416,5 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,028 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,179 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm V30 khe co giãn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | md |
| 120 | Cung cấp đất màu trông cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 124 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 125 | Lắp đèn pha Led 100w ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần( Đèn đĩa bóng Led 18w gắn áp trần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led T8 1x9wx0,6m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+bộ điều tốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 84 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.900 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.700 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm (ống nhựa cứng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 bỗ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 155 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 200x300x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện nhựa 4-6 modul | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 159 | Đóng cọc tiiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 173 | Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 27/21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 178 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 186 | Lắp đặt giảm nhựa 114/90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt giảm nhựa 90/60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt giảm nhựa 34/27 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 190 | Lắp đặt giảm nhựa 27/21 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt tiểu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt đại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 197 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 203 | Con thỏ đk 90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Con thỏ đk 60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,849 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| E | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,486 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,621 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,479 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,648 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đà kiềng giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,985 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,934 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,989 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,444 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,713 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 77,363 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,828 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 190,956 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 318,651 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 143,12 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,48 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90,588 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 347,02 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 348,5 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp màu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại màu xám | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60,742 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 231,416 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 318,651 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 108,56 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 233,708 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 552,359 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 339,976 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,317 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 268,614 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,37 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mài mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 74 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 92,94 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp lan can khung sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm tĩnh điện quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,968 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,632 | m2 |
| 83 | Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 342,36 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48,9 | m |
| 87 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 138,6 | m |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 90 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cần đèn |
| 91 | Lắp đèn pha 100w ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led T8 1x9wx0,6m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chống nổ bóng Led T8 1x18wx1,2m vỏ nhôm thép, kính chịu lực, đai thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+bộ điều tốc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 84 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 982,5 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 56mm(HDPE) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 3 pha, 20A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2 pha, 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Mặt che công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 116 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 130 | Lắp đặt co răng trong răng ngoài đk 27/21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt giảm nhựa 114/60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt giảm nhựa 90/60 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt giảm nhựa 60/34 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt giảm nhựa 60/42 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt giảm nhựa 34/27 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt đại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox 2 ngăn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 155 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 183 | Cung cấp lắp đặt lưới Inox kích thước 1,0*0,6*0,5 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,635 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,606 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,738 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 34 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,288 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá tổ ong 100x200 vào chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp máu xám dày 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,606 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,49 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,368 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,304 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,794 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,974 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,37 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,654 | m2 |
| 53 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ STK 13x26x1,0 quy cách theo bản vẽ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,654 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,414 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,654 | m2 |
| 56 | Cung cấp ổ khóa cửa tròn tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,654 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,164 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 60 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,9 | m |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,308 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 17 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 1mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (sắt tráng kẽm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (sắt tráng kẽm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 67,184 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Led 18wx1,2m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính =25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,308 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 17 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 1mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép tráng kẽm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 67,184 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Led 18wx1,2m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính =25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40,391 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,894 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,475 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,695 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,395 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,011 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,272 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62,876 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 41,624 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 483,88 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 254,694 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 269,52 | m2 |
| 25 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 283,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tổ ong 100x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 201,18 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 279,58 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 524,214 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 803,794 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 32 | Ker ron tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 85,6 | m |
| 33 | Cung cấp hàng rào sắt tráng kẽm thanh đứng sắt hộp 20x20x1,4 cách khoảng 100, thanh ngang trên và dưới 40x40x1,4, chông nhọn sắt đặc 18 cách khoảng 100 kết hợp tấm panel tôn dày 1,4 ly trang trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 232,679 | m2 |
| 34 | Cung cấp song sắt hàng rào sắt tròn đặc tiện nhọn đầu đường kính 18, thanh giằng sắt hộp 40x40x1,4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 116,421 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 349,1 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa cổng mở quy cách khung sắt hộp 50x50x2,5, song đứng 20x20x1,4, chông nhọn sắt đặc đường kính 18 tiện nhọn đầu cách khoảng 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa cổng đẩy rộng chân 600, quy cách khung sắt hộp 50x50x2,5, song đứng 20x20x1,4, chông nhọn sắt đặc đường kính 18 tiện nhọn đầu cách khoảng 100, kết hợp pano tôn dày 2 ly (gồm cả bánh xe và đường ray) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 221,052 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt moteur cửa cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ vàng bảng tên trường kích thước 1,3x2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn pha bảng hiệu bóng Led 20w | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn tuyp bóng Led 1x18w, 1.2m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đèn báo pha, cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt các MCB 3 pha-30A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các MCB 2 pha-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các MCB 1 pha-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây xanh, cây phượng vĩ, đk gốc 8cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng, đk gốc 5cm-8cm, chiều cao 2,5-3m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Cây dầu, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, cây sao đen, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, cây giáng hương, đk gốc 10-12 cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, cây hoàng nam, chiều cao 1,5-2,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, hoàng lộc, chiều cao 1,2m-1,5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, cây cọ dầu, đk gốc 20-25cm, chiều cao 3,0m-5,0m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 9 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 10 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh, cây di dời trồng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 13 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,203 | 100m2 |
| 14 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 390,46 | m3 |
| 15 | CCLD gạch trồng cỏ kích thước 8x26x39 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.656,805 | viên |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tủ điện 1200x800x500x2,3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 150A-25kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 100A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 75A-18kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-15kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng đo lường 200/5A class 0,5-1,5 A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Thiết bị bảo vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải (UV/OV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cuộn ngắt (shuntrip) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Chống sét lan truyền (cắt lọc sét) 100kA, 8/20us | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thanh cái 3P4W 200A-25kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đènLed ánh sáng trắng 100W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng HDPE, đường kính ống 40/50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Đầu cosse tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Bu lông, đai ốc, lông đền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| L | HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng Data - Cable UTP 4 đôi CAT 6E | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại cáp đồng 16x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk ống 32/25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ đấu nối MDF 10 đôi+bộ lọc sét | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 đôi CAT -5e | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm (ống nhựa thẳng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng Data loại RJ 45 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại RJ 11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ phát sóng di động không dây (Wifi) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chia switch 8 port | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 17 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | HỆ HỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng đk 21mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ giảm chấn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 40mm (van nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 40mm (van nhựa) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,714 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,994 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,884 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 26 | Nắp thăm bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thang Inox thăm bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,2 | md |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 32 | Van phao cơ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox răng ngoài D21 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,584 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H30 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,4 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 167,2 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 290 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 186 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,145 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,494 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 269,192 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,25 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,067 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI NỘI BỘ + SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.633,5 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 263,305 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 229,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 183,92 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm (trung bình 100m2 là 40 md) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,196 | 100m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,51 | 100m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 418,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,008 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 17 | Cung cấp lan can khung sắt tráng kẽm, tay vịn 60x60x1,4, song đứng 20x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,188 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,513 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,188 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,903 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch chống trơn vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x250 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,343 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (gạch chống trơn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,756 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,86 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,086 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,086 | m2 |
| O | SÂN NỀN + KỀ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,656 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 75,574 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 169,495 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 238,984 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,391 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,734 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,217 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,889 | 100m |
| 11 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 182,325 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,368 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 187,495 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 83,678 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 334,712 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.529,377 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6.117,508 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi