Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124032-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201123960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 08:51:00 đến ngày 2020-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6125 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4764 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9225 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 140CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9225 100m3
5 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4395 m3
6 Đào đánh cấp máy đào <=0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7935 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
8 Đào rãnh nền đường máy đào <=0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0811 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6532 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,481 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4614 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0259 100m3
14 San đất bãi thải, máy ủi 140CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0259 100m3
15 Đất đắp (Cự ly vận chuyển về chân công trình 2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.692,8033 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,928 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,928 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8722 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5719 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5495 100m2
21 Lót niloong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.754,95 m2
22 Lót cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6485 m3
23 Bê tông mặt đường dày 18cm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,891 m3
24 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6215 100m2
B Cống bản B=1,0m (nối dài 01 cống), B=0,5m (07 cống)
1 Phá dỡ gờ chắn cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
2 Đào đất hố móng bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,543 m3
3 Đào móng 95% bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5732 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6462 100m2
6 Bê tông móng cống, móng tường cánh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống, mũ mố, tường cánh, thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7389 100m2
8 Bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 m3
9 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m3
12 Bê tông tạo dốc, mối nối M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 tấn
15 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 tấn
16 Cốt thép mũ mố ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->