Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 11:13:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,654,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo tầng 1 nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,7207 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,0988 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9362 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,175 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,6349 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,8291 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,8692 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,0858 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5523 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0522 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 0,4548 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,5523 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Chương V E-HSMT | 23,0942 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,865 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,684 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 1,0652 | 100kg |
| 24 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,377 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4302 | m3 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,1362 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 23,1362 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,1362 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 50,008 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4846 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 600x600, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,2008 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,7497 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox | Chương V E-HSMT | 93,7101 | kg |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8044 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,2 | 1m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,1168 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7764 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V E-HSMT | 31,992 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gia cố móng dài | Chương V E-HSMT | 18,605 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4332 | 100kg |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,8127 | 100kg |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1061 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 13,9827 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5322 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,943 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,923 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5232 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9976 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 34,943 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 38,923 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 20,5208 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,9406 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,5232 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,071 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 800x800, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,0352 | m2 |
| 71 | Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 5,22 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II 6x12 | Chương V E-HSMT | 15,25 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 15,25 | 1m |
| 75 | Nẹp khuôn 3x1.5 gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 16,94 | m |
| 76 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định | Chương V E-HSMT | 2,745 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 2,745 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,9139 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 152,5702 | m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 7,4198 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7379 | tấn |
| 85 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,8691 | m3 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 87 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn PU | Chương V E-HSMT | 39,52 | m2 |
| B | Cải tạo tầng 2 nhà phụ trợ | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 53,5392 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,2667 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 11,4763 | 100kg |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng tầng 2 | Chương V E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng mái | Chương V E-HSMT | 118,0127 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,7389 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 17,8822 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 24,989 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,489 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn tầng 2 | Chương V E-HSMT | 56,5558 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V E-HSMT | 77,6364 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 17,2318 | 100kg |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,041 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,7818 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,9524 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 22 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,862 | m2 |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 172,5987 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 263,8594 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 399,5492 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,941 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 600x600, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 146,2248 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch lát nền vệ sinh CeraArt (MSP) 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch men khô hiệu ứng 3D DigiArt (MPH) 300x600mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,04 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 99,1147 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,2 | m |
| 33 | Phào thạch cao | Chương V E-HSMT | 95,36 | m |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox | Chương V E-HSMT | 409,2419 | kg |
| 36 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,4444 | m2 |
| 37 | Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,954 | m2 |
| 38 | Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,352 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,22 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 399,5492 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 263,8594 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 130,9177 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 200,9507 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 415,4902 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 114,9767 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 292,2114 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 172,5987 | m2 |
| C | Hộp kỹ thuật | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6006 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5409 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 15,5409 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,5409 | m2 |
| D | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7379 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7379 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,996 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn PU, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,7483 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn, tôn che khe lún | Chương V E-HSMT | 55,012 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,6664 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Chắn rác mái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| E | Cửa tầng 2 | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,6554 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 24,12 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II 6x12 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 70 | 1m |
| 8 | Sản xuất nẹp khuôn 3x1,5cm gỗ lim | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) | Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| F | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,4354 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,3829 | 100m2 |
| G | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4321 | m3 |
| 2 | Đào bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 31,5058 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4321 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8768 | m3 |
| 8 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5464 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,1392 | m3 |
| H | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 68,5285 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 68,5285 | m3 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150, 60A | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường hích thước hộp 60x80mm | Chương V E-HSMT | 73 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 220v-15w | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chống ẩm điện quang 220v-14w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20A | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa Ø20 trong mương đất | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa Ø10 dọc tường ( 2 điểm xuống) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Bầu chống dột | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Các chi tiết thép mạ | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 28 | Lắp đặt đèn Dowlight 220v/15w | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø15.9, loại dày (cho máy 2.0-2.5-3.0 hp) | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 31 | Băng cuốn bảo ôn PVC | Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-20, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D75 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều, D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rơle tự động D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Máy bơm H=32-12.7(m), Q=2.7 (m3/h) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều, D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chõ hút, D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 650x800x180 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | Chống mối | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 12,3 | m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 21,94 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 4 | Hào phòng chống mối bên ngoài (PP thuốn, bơm thuốc) | Chương V E-HSMT | 54,85 | m |
| 5 | Phòng chống mối nền công trình (Tầng 1) | Chương V E-HSMT | 75,873 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối nền công trình (Tầng 2) | Chương V E-HSMT | 159,2378 | m2 |
| 7 | Phòng chống mối tường công trình | Chương V E-HSMT | 82,533 | m2 |
| M | Vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 48,8693 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 35,1058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 23,6486 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,5613 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 16,0499 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 7,2716 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,5696 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,556 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU- hai chiều treo tường | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi