Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:07:00 đến ngày 2020-11-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,766,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3822 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | 1m3 |
| 3 | Đào giật cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6895 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4836 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2659 | 100m3 |
| 9 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.777,62 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2376 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2447 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,84 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,78 | m3 |
| 15 | Đào móng chân khay - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1013 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,06 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây chân khay VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,57 | m3 |
| 18 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,11 | m3 |
| 19 | Đào móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m3 |
| 23 | Xây cơi tường kè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8844 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1377 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7035 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3772 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | 1m3 |
| 16 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7332 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,25 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7954 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng, mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6255 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 34 | ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thep tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 1m3 |
| 42 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 46 | Xây móng đầu cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 47 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 58 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7936 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7259 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | 100m3 |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường vạch 7.1, sơn chữ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | kWh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi