Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124187-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201063739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng chi phí giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 08:24:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,169,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22 KV TRÊN KHÔNG
B Cột bê tông li tâm 16m
1 Cột NPC.I-16-11(G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn/km
C Cột bê tông li tâm 18m
1 Cột NPC.I-18-13(G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 mối nối
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 tấn
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 tấn/km
D Móng cột MT-4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,664 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m3
E Móng cột MT-6
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1424 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6933 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3424 m3
F Móng MTK-4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2152 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6442 m3
G Móng MTK-6
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,91 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,686 m3
H Xà X2-3CN
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,28 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I Xà X2L-6Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,69 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
J Xà X2L-4Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,844 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Xà Xb-3Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,68 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
L Xà Xb-1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,01 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
M Xà X2-6CN+1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,884 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
N Xà XZK-6CN+1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,62 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
O Gông cột LT 18m
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,12 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P Gông cột LT 16m
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Tiếp địa R1C
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,25 kg
2 Sắt thép các loại không mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,7 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cọc
4 Đào rãnh tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
5 Đắp rãnh tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
R Cáp AC- 150mm2
1 Dây dân AC -150/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101,876 kg
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công., tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 1km/1 dây
S Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm
1 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 quả
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 10 sứ
T Chuỗi néo Pilymer 24V + phụ kiện
1 Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 chuỗi
2 Chuối néo kép Polymer 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
3 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
4 Dây AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 kg
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1km/1 dây
U Ghíp nhòm A25-150
1 Ghíp A25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
V Biên an toàn + biển tên cột
1 Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
W Xà đỡ CDLĐ 24kV
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,68 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
X Xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầm
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,4 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Y Xà đỡ + ghế TT CDLĐ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,92 kg
2 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 tấn
Z Thang trèo
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,104 kg
2 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
AA Tiếp địa R2C
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 kg
2 Sắt thép các loại không mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
4 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
7 Đào rãnh tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
8 Đắp rãnh tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
9 Cu/XLPE/PVC -1x120mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1km/1 dây
AB Ca xe vận chuyển
1 Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
2 Ô tô vận tải thùng 5 tấn chở dây dẫn, xà sứ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AC ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22 KV
AD Hào cáp ngầm 22kV đi trong bê tông
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
6 Gạch chỉ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1000v
8 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
10 Óng thép D200 (219,1/6,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,88 kg
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
AE Hào cáp ngầm 22kV đi trong đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,28 m3
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
6 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.980 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 1000v
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,78 m3
AF Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -24kV 3x240mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 100m
AG Đầu cáp ngầm 3x240mm2-24kV
1 Đầu cáp 3x240mm2-24kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
3 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
AH XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35 KV
AI Cột bê tông li tâm 18m
1 Cột NPC.I-18-13(G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn/km
AJ Móng cột MT-4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4304 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5768 m3
AK Móng MTK-6
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,97 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,562 m3
AL Xà X2KD-3CN
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AM Xà X2LKD- 6Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,343 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AN Xà XZK-6CN+1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,899 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AO Xà X2-6CN+1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,29 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AP Gông cột 16m
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AQ Tiếp địa R1C
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 kg
2 Sắt thép các loại không mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 cọc
4 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
AR Cáp AC- 120mm2
1 Dây dân AC -120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,9274 kg
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 1km/1 dây
AS Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm
1 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 quả
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 sứ
AT Chuỗi néo kép Polymer 35V + phụ kiện
1 Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chuỗi
2 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
AU Xà Xb-1Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AV Xà Xb-3Đ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,144 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AW Xà đỡ CDLĐ 35kV
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,84 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AX Xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầm
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AY Xà đỡ + ghế TT CDLĐ
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 kg
2 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
AZ Thang trèo
1 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,052 kg
2 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
BA Tiếp địa R2C
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 kg
2 Sắt thép các loại không mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
4 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
7 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
8 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
BB Ghíp nhòm A25-150
1 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
BC Biên an toàn + biển tên cột
1 Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Biển an toàn phản quang (Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BD Ca xe vận chuyển
1 Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BE ĐƯỜNG DÂY NGẦM 35 KV
BF Hào cáp ngầm 35kV đi trong đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,788 m3
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
4 Tấm đan 300x300x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 tấm
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 tấm
7 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
10 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m3
BG Hào cáp ngầm 35kV đi qua đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,75 m3
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
6 Tấm đan 300x300x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 tấm
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 tấm
9 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
11 Óng thép mạ kẽm D219,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.165,15 kg
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,845 m3
14 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10m2
BH Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x240mm2
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
3 Đầu cáp 3x240mm2-35kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
5 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BI ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
BJ Cột bê tông
1 Cột PC.I -14-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Cột PC.I-10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Cột PC.I-8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
4 Cột PC.I-8,5-3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
7 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,648 tấn
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 tấn/km
BK Móng cột MĐLT-3 (LT-10)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3103 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3103 m3
BL Móng cột MLT-3 (LT-8,5)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6635 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6635 m3
BM Móng cột MĐLT-3 (LT-8,5)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5104 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5104 m3
BN Móng MTK-4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4304 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5768 m3
BO Tiếp địa RLL
1 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 kg
2 Sắt thép không mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
3 bulong M16*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
6 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
BP Cáp điện
1 Cáp Al/XLPE/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 km/dây
3 Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 km/dây
5 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
7 Tháo hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt hộp điện kế (hòm <3 điện kế cái đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp điện kế (hòm >3 điện kế từ cái sau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt hộp điện kế (hòm <3 điện kế cái đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp điện kế(hòm >3 điện kế từ cái sau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Hộp chia điện ( Cầu dao 200A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
13 Lắp hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 hộp nối
14 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 đầu cốt
16 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
17 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x150-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
18 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1 bộ
19 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
20 Mã ốp bổ trợ + vòng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
21 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
22 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
23 Ghíp GN 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
24 Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 bộ
27 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: dây sau công tơ vào hộ nhà dân, loại dây (sử dụng dây cũ) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x6mm2 cho công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 1km/1 dây
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: ( sử dụng dây cũ) - Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 cho công tơ 03 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1km/1 dây
29 Ô tô cẩu trục 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
30 Vận chuyển cáp + phụ kiện ( ô tô tải 5T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BQ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4 KV
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
3 Ghíp sử lý đồng nhôm M25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
BR Hào cáp đi trong đất L=60m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0793 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0793 m3
5 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1000v
7 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8007 m3
BS THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
BT THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cột
2 Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg/bộ. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
3 Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
4 Hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 10 sứ
5 Hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 1km dây
BU THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
2 Tháo hạ xà XZ-3CĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Tháo hạ xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Tháo hạ sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
5 Tháo hạ cáp AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1km dây
6 Tháo hạ cáp AC 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1 cột
BV Thu hồi đường dây 0,4kV
1 Tháo hạ cột bê tông Chiều cao cột <= 10m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
2 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
3 Tháo hạ cáp VX 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 1km dây
4 Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 1km dây
BW THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
BX Phần đường dây 22kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bát
BY Phần đường cáp ngầm 22kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
BZ Phần đường dây 35kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bát
CA Phần đường cáp ngầm 35kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
CB Phần đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
CC Phần đường cáp ngầm 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
2 Xe phục vụ thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CD PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 pha
CE THIẾT BỊ
1 Cầu dao liên động 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Chống sét van 42kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->