Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng chi phí giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 08:24:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,169,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 22 KV TRÊN KHÔNG | |||
| B | Cột bê tông li tâm 16m | |||
| 1 | Cột NPC.I-16-11(G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn/km |
| C | Cột bê tông li tâm 18m | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-13(G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mối nối |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | tấn/km |
| D | Móng cột MT-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m3 |
| E | Móng cột MT-6 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6933 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3424 | m3 |
| F | Móng MTK-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6442 | m3 |
| G | Móng MTK-6 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,686 | m3 |
| H | Xà X2-3CN | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Xà X2L-6Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,69 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| J | Xà X2L-4Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,844 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Xà Xb-3Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| L | Xà Xb-1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| M | Xà X2-6CN+1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,884 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| N | Xà XZK-6CN+1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | Gông cột LT 18m | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,12 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Gông cột LT 16m | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Tiếp địa R1C | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,25 | kg |
| 2 | Sắt thép các loại không mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| R | Cáp AC- 150mm2 | |||
| 1 | Dây dân AC -150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,876 | kg |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công., tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1km/1 dây |
| S | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 10 sứ |
| T | Chuỗi néo Pilymer 24V + phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | chuỗi |
| 2 | Chuối néo kép Polymer 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 4 | Dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | kg |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1km/1 dây |
| U | Ghíp nhòm A25-150 | |||
| 1 | Ghíp A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| V | Biên an toàn + biển tên cột | |||
| 1 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| W | Xà đỡ CDLĐ 24kV | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| X | Xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Y | Xà đỡ + ghế TT CDLĐ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| Z | Thang trèo | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,104 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| AA | Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | kg |
| 2 | Sắt thép các loại không mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đào rãnh tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 8 | Đắp rãnh tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 9 | Cu/XLPE/PVC -1x120mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1km/1 dây |
| AB | Ca xe vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 5 tấn chở dây dẫn, xà sứ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AC | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22 KV | |||
| AD | Hào cáp ngầm 22kV đi trong bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Óng thép D200 (219,1/6,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| AE | Hào cáp ngầm 22kV đi trong đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m3 |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.980 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,78 | m3 |
| AF | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| AG | Đầu cáp ngầm 3x240mm2-24kV | |||
| 1 | Đầu cáp 3x240mm2-24kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| AH | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35 KV | |||
| AI | Cột bê tông li tâm 18m | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-13(G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn/km |
| AJ | Móng cột MT-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5768 | m3 |
| AK | Móng MTK-6 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,562 | m3 |
| AL | Xà X2KD-3CN | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | Xà X2LKD- 6Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,343 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Xà XZK-6CN+1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,899 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Xà X2-6CN+1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,29 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | Gông cột 16m | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AQ | Tiếp địa R1C | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | kg |
| 2 | Sắt thép các loại không mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| AR | Cáp AC- 120mm2 | |||
| 1 | Dây dân AC -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,9274 | kg |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 1km/1 dây |
| AS | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | |||
| 1 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 sứ |
| AT | Chuỗi néo kép Polymer 35V + phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| AU | Xà Xb-1Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AV | Xà Xb-3Đ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,144 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AW | Xà đỡ CDLĐ 35kV | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,84 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AX | Xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | Xà đỡ + ghế TT CDLĐ | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| AZ | Thang trèo | |||
| 1 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,052 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| BA | Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | kg |
| 2 | Sắt thép các loại không mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| BB | Ghíp nhòm A25-150 | |||
| 1 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| BC | Biên an toàn + biển tên cột | |||
| 1 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Biển an toàn phản quang (Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BD | Ca xe vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BE | ĐƯỜNG DÂY NGẦM 35 KV | |||
| BF | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,788 | m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Tấm đan 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | tấm |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | tấm |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| BG | Hào cáp ngầm 35kV đi qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 6 | Tấm đan 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | tấm |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | tấm |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Óng thép mạ kẽm D219,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,15 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,845 | m3 |
| 14 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10m2 |
| BH | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 3x240mm2-35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BI | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| BJ | Cột bê tông | |||
| 1 | Cột PC.I -14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột PC.I-8,5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,648 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn/km |
| BK | Móng cột MĐLT-3 (LT-10) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3103 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3103 | m3 |
| BL | Móng cột MLT-3 (LT-8,5) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6635 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6635 | m3 |
| BM | Móng cột MĐLT-3 (LT-8,5) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | m3 |
| BN | Móng MTK-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5768 | m3 |
| BO | Tiếp địa RLL | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | kg |
| 2 | Sắt thép không mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 3 | bulong M16*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| BP | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | km/dây |
| 3 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | km/dây |
| 5 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Tháo hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế (hòm <3 điện kế cái đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế (hòm >3 điện kế từ cái sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế (hòm <3 điện kế cái đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế(hòm >3 điện kế từ cái sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Hộp chia điện ( Cầu dao 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 hộp nối |
| 14 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x150-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 bộ |
| 19 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 20 | Mã ốp bổ trợ + vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 23 | Ghíp GN 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: dây sau công tơ vào hộ nhà dân, loại dây (sử dụng dây cũ) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x6mm2 cho công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1km/1 dây |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: ( sử dụng dây cũ) - Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 cho công tơ 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1km/1 dây |
| 29 | Ô tô cẩu trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 30 | Vận chuyển cáp + phụ kiện ( ô tô tải 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BQ | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4 KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Ghíp sử lý đồng nhôm M25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| BR | Hào cáp đi trong đất L=60m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1000v |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8007 | m3 |
| BS | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| BT | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cột |
| 2 | Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg/bộ. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 3 | Hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 4 | Hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10 sứ |
| 5 | Hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | 1km dây |
| BU | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà XZ-3CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 5 | Tháo hạ cáp AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ cáp AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1 cột |
| BV | Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông Chiều cao cột <= 10m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 1km dây |
| BW | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| BX | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bát |
| BY | Phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| BZ | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bát |
| CA | Phần đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| CB | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| CC | Phần đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Xe phục vụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CD | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 pha |
| CE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi