Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080373-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201080342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp cho huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 23:05:00 đến ngày 2020-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,416,418,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh N25-18
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 315,8993 M3
2 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 584,5212 M3
3 Bê tông giằng đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,5959 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 39,1591 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 9,1164 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,9532 Tấn
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 120,3426 M3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 288,4402 m2
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 619,2 m3
10 Rải vải bạt Theo hồ sơ BCKTKT 38,7 100m2
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ BCKTKT 4,644 100m3
12 Lu lèn lại mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT 38,7 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 5,3712 100m2
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 7,0558 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 93,5234 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép giằng Theo hồ sơ BCKTKT 2,5788 100m2
B 2.Đào đắp
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 441,2562 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1.204,47 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 28,1043 100m3
4 Đắp đê đập kênh mương = máy đầm 9 Tmáy ủi 110cvĐộ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 45,4289 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 9,8228 100m3
C Cống lấy nước D60
1 Bê tông ống cống, đường kính ống D60 đá 1x2 Mác 300 0,084 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0045 Tấn
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2326 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 0,2394 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,0281 100m2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0065 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,0215 100m2
9 SX cửa van phẳng (cửa + khe) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0854 Tấn
10 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0854 Tấn
11 Máy đóng mở V0,5 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
12 Joang cao su củ tỏi Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
D Cống lấy nước D40 tại K2+159
1 Bê tông ống cống D40, đá 1x2 Mác 300 0,057 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0039 Tấn
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,239 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2744 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,0226 100m2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0065 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 100m2
9 SX cửa van phẳng (cửa + khe) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0734 Tấn
10 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0734 Tấn
11 Máy đóng mở V0,5 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
12 Joang cao su củ tỏi Theo hồ sơ BCKTKT 3 M
E Cống lấy nước D40 tại K2+378
1 Bê tông ống cống D40, đá 1x2 Mác 300 0,424 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 Tấn
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,458 M3
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3551 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,257 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,1696 100M2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0451 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,0271 100M2
9 SX cửa van phẳng (cửa + khe) Theo hồ sơ BCKTKT 0,0734 Tấn
10 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0734 Tấn
11 Máy đóng mở V0,5 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
12 Joang cao su củ tỏi Theo hồ sơ BCKTKT 3 M
F Cống lấy nước D30
1 Bê tông ống cống D30, đá 1x2 Mác 300 0,088 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0067 Tấn
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,416 M3
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4116 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,0352 100M2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0391 100M2
9 SX cửa van phẳng (cửa + khe) Theo hồ sơ BCKTKT 0,1212 Tấn
10 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1212 Tấn
11 Máy đóng mở V0,5 Theo hồ sơ BCKTKT 2 Bộ
12 Joang cao su củ tỏi Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 M
G Cống qua đường L=5M
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 5,675 M3
2 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,7 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2 M3
4 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 25 Cái
5 Bê tông gờ (20x20), đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6159 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3299 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2326 Tấn
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 6,25 M3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 36 M2
11 Cấp phối đá dăm1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 100M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,1418 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,936 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm nắp Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 100M2
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100M2
16 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 14 M3
H Cống qua đường L=10M
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 4,54 M3
2 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,96 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 M3
4 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 20 Cái
5 Bê tông gờ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4927 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2639 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1861 Tấn
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 5 M3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 28,8 M2
11 Cấp phối đá dăm1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 100M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,1134 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,7488 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm nắp Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
16 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 11,2 m3
I Bậc nước tại K1+098
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,219 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8522 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1321 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0624 Tấn
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,25 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 6,8 m2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,1864 100m2
9 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,6 m3
J Bậc nước tại K1+765
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,183 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8504 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1314 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 Tấn
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,25 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 6,8 m2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0293 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,1864 100m2
9 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,6 m3
K Cống tiêu D60cm
1 Bê tông ống cống đá 1x2 Mác 300 0,622 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0333 Tấn
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,3182 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,3515 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5657 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,2073 100m2
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0754 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,1949 100m2
L Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm 10 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
3 Bu long vít biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 24 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ BCKTKT 12 Cái
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,45 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 6,37 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->