Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:04:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,913,336,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Khối Trung tâm Văn hóa và Tổ chức Sự kiện | |||
| B | Công tác đào móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,536 | 100m3 |
| C | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,29 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,283 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,273 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,359 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,061 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,248 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,112 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,819 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,952 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,345 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,234 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,236 | m3 |
| D | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,226 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,409 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,801 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,379 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,202 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| E | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,018 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,593 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,211 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,691 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,444 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,804 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,751 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,685 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,926 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| F | Công tác thép hình | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,268 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,741 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,161 | tấn |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,689 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,268 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,741 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,161 | tấn |
| 9 | Lắp sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,689 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,035 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.402,63 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole cách nhiệt PU sóng vuông 5 sóng dày 5dzem) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,156 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng mái xối tole khung đỡ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | md |
| G | Công tác xây, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,683 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,786 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,188 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,136 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,54 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 (22) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,8 | m2 |
| 8 | Ốp tấm aluminium mầu xám nhạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.394,4 | m2 |
| 9 | Ốp tấm aluminium mầu xám trắng sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.861 | m2 |
| 10 | Ốp tấm aluminium mầu xám nâu nhạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 11 | Ốp tấm aluminium mầu xám đen xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá cẩm thạch màu kem vào tường, cột, tiết diện đá 1x2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523,4 | m2 |
| 13 | Sơn giả đá sần dạng hoa văn màu kem sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,81 | m2 |
| 14 | Sơn sần hạt trung màu trắng kem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 15 | Ốp tấm 3D kim loại Inox mầu nâu nhạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,85 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vàng KT 1x2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vân nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám nâu đen KT 1x2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,2 | m2 |
| 20 | Tấm CNC dày 20mm hình hoa văn màu nâu xậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 21 | Ôp tấm 3d hàn quốc 2450x600x5-6mm bằng nhựa PS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá cẩm thạch bóng KT 1x1m màu trắng sáng vân nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,74 | m2 |
| 23 | Ốp cột tấm cemboard chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.834 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng tấm nhôm CNC mặt đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.834 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.893,328 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,076 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 974,28 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,32 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.727,328 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.836,116 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.465,194 | m2 |
| 32 | Công tác đắp chỉ, đắp phào và hoàn thiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp dựng logo "huyện Trảng Bom" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lát đá granite TN màu đen vân nhẹ (12) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,5 | m2 |
| 35 | Lát đá granite TN màu trắng sáng KT 1x1 (13) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,1 | m2 |
| 36 | Lát đá granite TN màu xám nâu nhạt vân nhẹ (14) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,36 | m2 |
| 37 | Lát đá granite TN màu đen điểm trắng nhẹ (15) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,678 | m2 |
| 38 | Lát đá granite TN màu xám đen vân nhẹ (16) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,2 | m2 |
| 39 | Lát đá granite TN màu xám vàng nhạt (17) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,597 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch granite nhám màu ghi KT 0,8x0,8m (18) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 618,931 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch granite màu kem nhạt KT 0,8x0,8m (19) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.569,583 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch granite NT sần mặt 300x300 màu xám đậm (20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,32 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch granite màu kem sáng KT 0,6x0,6m (21) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,133 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá đen xám sần mặt 100x400 ghép caro theo phương ngang chừa ron ngang rộng 15x15 CK 400 (25) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,8 | m2 |
| 45 | Lát đá granite màu đen xám mặt băm sần (26) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 46 | Lát đá granite TN màu đen vàng vân nhẹ (31) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 47 | Lát đá granite TN màu nâu vàng (32) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,42 | m2 |
| 48 | Lát đá granite TN màu xám nhạt (33) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,095 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch granite nhám màu xám KT 0,4x0,4m (H) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,638 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,748 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi pa nô gỗ 2 lớp + bọc nỉ cách âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,5 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi pa nô gỗ đánh vecni | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi vệ sinh, khung nhựa lõi thép, kính mờ 8 ly cường lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,88 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 15 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 488,61 | m2 |
| 57 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 58 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 59 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (cửa vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 60 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 61 | CC lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,68 | m2 |
| 62 | CC lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp, tay vịn gỗ 50x200 đánh vecni nâu xậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,364 | m2 |
| 63 | Lắp đặt lan can tay vịn inox ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,438 | m2 |
| 65 | CC cửa vệ sinh và vách ngăn compact HPL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,44 | m2 |
| 66 | CCLD ô kính tráng thủy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,208 | m2 |
| 67 | CCLD tủ nhôm cao caáp bàn lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | md |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 488,61 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,044 | m2 |
| 72 | Đóng trần tấm nhôm mạ KT 600x1200 D0,8 đục lỗ tiêu âm 3 ly màu trắng kem nhạt treo tư hệ kèo mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.683,426 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,88 | m2 |
| 74 | CCLD lam ngang thép mạ bản rộng 200 CK120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm kính mái đón (bào gồm ống inox treo dàn mái, tấm poly cao cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,77 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bồn hoa trồng hoa (bao gồm trồng hoa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | md |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,952 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,569 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,146 | 100m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện MDB.2 KT 600x500x210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm 18 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P C/250A 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P C/150A 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P C/63A 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P C/63A 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P C/25A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P C/20A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P C/16A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 400x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn Downlight LED D155 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Downlight LED D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn gắn tường 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tròn D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn kiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Đèn Led dây hắt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | md |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc bốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế âm chống cháy đờn 100x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây CV 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.700 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CV 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.990 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.620 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 4 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thông gió hộp 400x200 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thông gió hộp 600x200 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt van gió D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt bằng tay và tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió hộp 250x250 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió hộp 950x950 dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt nối ống thông gió hộp 250x250 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối ống thông gió hộp 950x650 dày 0,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống gió mềm D250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây CXV/2Cx2.5mm2/0.6-1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CV 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 72 | Lắp đặt dây DVV/2x1.5mm2/0.6-1kV (tín hiệu điều khiển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CXV/4Cx10mm2/0.6-1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt MCCB 3P C/250A 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P C/200A 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P C/150A 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P C/75A 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P C/32A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P C/16A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC 1x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CXV 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt máng cáp 400x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt máng cáp 300x100x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ren trong nhựa D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC D32/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| I | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| J | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co PVC D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Neo giữ ống, đinh vít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| K | Hầm tự hoại loại 1 (01 CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,946 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,984 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 10 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | t.bộ |
| L | Hạng mục: Quảng trường, sân nội bộ, cây xanh | |||
| M | Sân nội bộ | |||
| 1 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.232,089 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,753 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,016 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,744 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,529 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,529 | 100m2 |
| N | Sân lát đá tự nhiên | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,08 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.328,855 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,922 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,265 | 100m3 |
| 5 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.265 | m2 |
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,516 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,054 | m3 |
| P | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây sao đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây dầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây cau vua | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cây |
| 6 | Trồng cây phượng vĩ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa chuông vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây bụi (cùm num, ắc ó) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | md |
| 9 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.940 | m2 |
| Q | Hạng mục: Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đèn LED - 120W/220-VAC IP 66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 8m liền cần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Trụ đèn gang đúc hoa văn, chùm tay đèn 5 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 13 | Lắp dựng đèn chụp cầu hoa văn nhựa D450 và đèn LED Daylight 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 80A 16kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 63A 16kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Role Timer (bộ công tắc hẹn giờ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Contactor (khởi động từ 2P) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cọc |
| 30 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng Vol kế + Ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 400A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 16kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C x 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4C x 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D105/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| R | Bản tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 2 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| S | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| T | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê xiên PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co giảm PVC D42/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 2 chiều D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| U | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,913 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,832 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D400 H10 L = 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 H10 L = 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | mối nối |
| V | Bể nước ngầm 100m3 (02CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,656 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,616 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,004 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,553 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,548 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,705 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,88 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,68 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387,76 | m2 |
| W | Hạng mục: Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| X | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi - 2 Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Switch 08 Port DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| Y | Hệ thống TTLL Tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng DATA 16FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 Pair (10x2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Trung tâm MDF Tel, Switch mạng DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bộ nguồn 25W ACQUY | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị cắt xung sét 40 kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| AA | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,393 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,539 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| AB | Phần kết cấu | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,073 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 3 | Ốp gạch trang trí chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,216 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,236 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,498 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,477 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,525 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,002 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,734 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,621 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,501 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,225 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung cửa nhựa lõi thép màu trắng kem, kính cường lực 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ khung cửa nhựa lõi thép màu trắng kem, kính cường lực 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,775 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,775 | m2 |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm chống cháy đờn 100x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây CV 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| AD | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,664 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.043,512 | 10m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,236 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.697,37 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,539 | 100m3 |
| AE | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| AF | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,424 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,849 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,824 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,92 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,814 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,395 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,82 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,458 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,428 | tấn |
| AG | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,769 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng tường hoa văn trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng tường rào thoáng thép mạ kẽm 40x80@150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.006,677 | m2 |
| 5 | Ốp đá sần trang trí 100x100 màu nâu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,6 | m2 |
| 6 | Ốp đá sần trang trí 50x100 màu xám đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính mờ chiều dày 5ly 2 mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | 1m2 |
| 8 | Ốp đá que màu xám đèn 50x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,93 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,122 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,122 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,122 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | tấn |
| 15 | CCLD ốp tấm cemboard | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,933 | m2 |
| 16 | CCLD máng xói inox tạo dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 17 | CCLD tấm kính cường lực D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 18 | CCLD chữ khung thép bọc tole mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | CCLD cổng xếp inox hộp 304 cao 1,6m tự động không ray | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi