Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121951-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 9 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201114182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 16:04:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,913,336,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Khối Trung tâm Văn hóa và Tổ chức Sự kiện
B Công tác đào móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,676 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,536 100m3
C Công tác bê tông
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,29 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 369,44 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,283 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,273 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,359 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,061 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,248 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,952 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,112 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,819 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,952 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,345 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,234 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,236 m3
D Công tác ván khuôn
1 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,11 100m2
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,226 100m2
3 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,409 100m2
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,692 100m2
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,801 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,379 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,202 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 100m2
E Công tác cốt thép
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,018 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,593 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,211 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,18 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,164 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,691 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,444 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,726 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,49 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,804 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,751 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,685 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,663 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,926 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,682 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
F Công tác thép hình
1 Gia công hệ khung dàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272,268 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,741 tấn
3 Gia công giằng mái thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,161 tấn
4 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,689 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,035 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272,268 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,741 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,161 tấn
9 Lắp sàn thao tác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,689 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,035 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.402,63 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole cách nhiệt PU sóng vuông 5 sóng dày 5dzem) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,156 100m2
13 Lắp dựng mái xối tole khung đỡ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 md
G Công tác xây, hoàn thiện
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,683 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,109 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,786 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,188 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179,136 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 284,54 m3
7 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 (22) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 434,8 m2
8 Ốp tấm aluminium mầu xám nhạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.394,4 m2
9 Ốp tấm aluminium mầu xám trắng sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.861 m2
10 Ốp tấm aluminium mầu xám nâu nhạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,2 m2
11 Ốp tấm aluminium mầu xám đen xám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m2
12 Công tác ốp đá cẩm thạch màu kem vào tường, cột, tiết diện đá 1x2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 523,4 m2
13 Sơn giả đá sần dạng hoa văn màu kem sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,81 m2
14 Sơn sần hạt trung màu trắng kem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 m2
15 Ốp tấm 3D kim loại Inox mầu nâu nhạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,85 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vàng KT 1x2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vân nhẹ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,04 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám nâu đen KT 1x2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,36 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,2 m2
20 Tấm CNC dày 20mm hình hoa văn màu nâu xậm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,24 m2
21 Ôp tấm 3d hàn quốc 2450x600x5-6mm bằng nhựa PS Theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,6 m2
22 Công tác ốp đá cẩm thạch bóng KT 1x1m màu trắng sáng vân nhẹ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,74 m2
23 Ốp cột tấm cemboard chịu lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.834 m2
24 Cung cấp lắp dựng tấm nhôm CNC mặt đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.834 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.893,328 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,076 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 974,28 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 587,32 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.727,328 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.836,116 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.465,194 m2
32 Công tác đắp chỉ, đắp phào và hoàn thiện khác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Cung cấp lắp dựng logo "huyện Trảng Bom" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
34 Lát đá granite TN màu đen vân nhẹ (12) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,5 m2
35 Lát đá granite TN màu trắng sáng KT 1x1 (13) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,1 m2
36 Lát đá granite TN màu xám nâu nhạt vân nhẹ (14) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 247,36 m2
37 Lát đá granite TN màu đen điểm trắng nhẹ (15) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,678 m2
38 Lát đá granite TN màu xám đen vân nhẹ (16) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,2 m2
39 Lát đá granite TN màu xám vàng nhạt (17) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,597 m2
40 Lát nền gạch granite nhám màu ghi KT 0,8x0,8m (18) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 618,931 m2
41 Lát nền gạch granite màu kem nhạt KT 0,8x0,8m (19) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.569,583 m2
42 Lát nền gạch granite NT sần mặt 300x300 màu xám đậm (20) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,32 m2
43 Lát nền gạch granite màu kem sáng KT 0,6x0,6m (21) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,133 m2
44 Công tác ốp đá đen xám sần mặt 100x400 ghép caro theo phương ngang chừa ron ngang rộng 15x15 CK 400 (25) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,8 m2
45 Lát đá granite màu đen xám mặt băm sần (26) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,96 m2
46 Lát đá granite TN màu đen vàng vân nhẹ (31) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,38 m2
47 Lát đá granite TN màu nâu vàng (32) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,42 m2
48 Lát đá granite TN màu xám nhạt (33) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,095 m2
49 Lát nền gạch granite nhám màu xám KT 0,4x0,4m (H) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 494,638 m2
50 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,748 m2
51 Cung cấp cửa đi pa nô gỗ 2 lớp + bọc nỉ cách âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,4 m2
52 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 10ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,5 m2
53 Cung cấp cửa đi pa nô gỗ đánh vecni Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m2
54 Cung cấp cửa đi vệ sinh, khung nhựa lõi thép, kính mờ 8 ly cường lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,7 m2
55 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 8 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,88 m2
56 Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 15 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 488,61 m2
57 Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,52 m2
58 Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
59 Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (cửa vệ sinh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
60 Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
61 CC lan can hành lang bằng sắt hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,68 m2
62 CC lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp, tay vịn gỗ 50x200 đánh vecni nâu xậm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,364 m2
63 Lắp đặt lan can tay vịn inox ram dốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
64 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 341,438 m2
65 CC cửa vệ sinh và vách ngăn compact HPL Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,44 m2
66 CCLD ô kính tráng thủy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,208 m2
67 CCLD tủ nhôm cao caáp bàn lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 md
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 266,48 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 488,61 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,52 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,044 m2
72 Đóng trần tấm nhôm mạ KT 600x1200 D0,8 đục lỗ tiêu âm 3 ly màu trắng kem nhạt treo tư hệ kèo mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.683,426 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,88 m2
74 CCLD lam ngang thép mạ bản rộng 200 CK120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
75 Lắp dựng tấm kính mái đón (bào gồm ống inox treo dàn mái, tấm poly cao cấp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 409,77 m2
76 Lắp dựng khung bồn hoa trồng hoa (bao gồm trồng hoa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99 md
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,952 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,569 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,146 100m2
H Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện MDB.2 KT 600x500x210 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt tủ điện âm 18 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt MCCB 3P C/250A 35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt MCB 3P C/150A 25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt MCB 3P C/63A 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt MCB 2P C/63A 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P C/25A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Lắp đặt MCB 1P C/20A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt MCB 1P C/16A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
13 Lắp đặt hộp box âm tường 100x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
14 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
15 Lắp đặt máng cáp 400x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
20 Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
21 Lắp đặt dây CV 1x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
22 Lắp đặt dây CV 1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
23 Lắp đặt đèn Downlight LED D155 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 714 bộ
24 Lắp đặt đèn Downlight LED D160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 bộ
26 Lắp đặt đèn gắn tường 15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
27 Lắp đặt đèn tròn D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại D1200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn kiểu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Đèn Led dây hắt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 720 md
31 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
32 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
34 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt công tắc ba Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
36 Lắp đặt công tắc bốn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt đế âm chống cháy đờn 100x50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 hộp
38 Lắp đặt dây CV 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.700 m
39 Lắp đặt dây CV 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.150 m
40 Lắp đặt dây CV 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
41 Lắp đặt dây CV 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
42 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.990 m
43 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.620 m
44 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
45 Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 hộp
46 Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 260 hộp
47 Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 4 nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 hộp
48 Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
49 Lắp đặt ống thông gió hộp 400x200 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
50 Lắp đặt ống thông gió hộp 600x200 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
51 Lắp đặt van gió D200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt ống gió mềm D200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
53 Lắp đặt bộ điều khiển quạt bằng tay và tự động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
54 Lắp đặt ống thông gió hộp 250x250 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 m
55 Lắp đặt ống thông gió hộp 950x950 dày 1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
56 Lắp đặt nối ống thông gió hộp 250x250 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
57 Lắp đặt nối ống thông gió hộp 950x650 dày 0,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
58 Lắp đặt ống gió mềm D250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
59 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3 100m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m
61 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 100m
62 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,61 100m
63 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 100m
64 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
65 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
69 Lắp đặt dây CXV/2Cx2.5mm2/0.6-1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.800 m
70 Lắp đặt dây CV 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
71 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
72 Lắp đặt dây DVV/2x1.5mm2/0.6-1kV (tín hiệu điều khiển) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
73 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
74 Lắp đặt dây CXV/4Cx10mm2/0.6-1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
75 Lắp đặt dây CV 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
76 Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
77 Lắp đặt MCCB 3P C/250A 35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt MCCB 3P C/200A 30kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt MCCB 3P C/150A 30kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt MCCB 3P C/75A 30kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt MCB 3P C/32A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
82 Lắp đặt MCB 1P C/16A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 cái
83 Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC 4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
84 Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC 1x70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
85 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 100m
86 Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
87 Lắp đặt dây CXV 1x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
88 Lắp đặt máng cáp 400x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
89 Lắp đặt máng cáp 300x100x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
94 Lắp đặt Co uPVC D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136 cái
95 Lắp đặt Co uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
96 Lắp đặt Co uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
97 Lắp đặt Ren trong nhựa D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
98 Lắp đặt Tê uPVC D32/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
99 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
I Thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
5 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
6 Lắp đặt Co uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt Tê uPVC D90x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
J Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
2 Lắp đặt co PVC D200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Neo giữ ống, đinh vít Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
K Hầm tự hoại loại 1 (01 CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,793 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,18 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,946 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,984 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,64 m2
10 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 t.bộ
L Hạng mục: Quảng trường, sân nội bộ, cây xanh
M Sân nội bộ
1 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.232,089 m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,753 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,016 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,744 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,529 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,529 100m2
N Sân lát đá tự nhiên
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,08 100m3
2 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.328,855 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,922 tấn
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,265 100m3
5 Lát nền bằng đá xanh tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.265 m2
O Bó vỉa
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,516 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,054 m3
P Cây xanh thảm cỏ
1 Trồng cây Giáng hương Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cây
2 Trồng cây lộc vừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cây
3 Trồng cây sao đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cây
4 Trồng cây dầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cây
5 Trồng cây cau vua Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cây
6 Trồng cây phượng vĩ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cây
7 Trồng cây hoa chuông vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cây
8 Trồng cây bụi (cùm num, ắc ó) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 md
9 Đắp đất màu trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,264 100m3
10 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.940 m2
Q Hạng mục: Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoài trời
1 Lắp đèn LED - 120W/220-VAC IP 66 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
2 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 8m liền cần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cột
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,46 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,72 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
12 Lắp dựng Trụ đèn gang đúc hoa văn, chùm tay đèn 5 nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cột
13 Lắp dựng đèn chụp cầu hoa văn nhựa D450 và đèn LED Daylight 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
15 Lắp đặt MCB 2P 80A 16kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 63A 16kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Role Timer (bộ công tắc hẹn giờ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Lắp đặt Contactor (khởi động từ 2P) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt cầu chì ống 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
23 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,55 100m
24 Lắp đặt Ống HDPE D50/40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 100m
25 Lắp đặt Ống PVC D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 m
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,134 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,473 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,685 100m3
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cọc
30 Lắp dựng kẹp cọc nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
31 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 390 m
32 Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT800x600x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Lắp đặt MCCB 3P 400A 35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp dựng Vol kế + Ampe kế + cầu chì bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Lắp dựng đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 400A/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
36 Lắp đặt MCCB 3P 150A 35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 2P 80A 16kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt MCB 2P 63A 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 100m
41 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
42 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C x 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
43 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
44 Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4C x 35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
45 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
46 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
47 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
48 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
49 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
50 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,95 100m
51 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D105/80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
52 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
R Bản tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
2 Lắp dựng kẹp cọc nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
4 Cung cấp đầu cosse tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Cung cấp bu lông đai ốc long đền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Cung cấp mối hàn CADWELL Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
S Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà
T Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
3 Lắp đặt Co 90 PVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
4 Lắp đặt Tê xiên PVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt Co giảm PVC D42/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Lắp đặt Co 90 PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
7 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt Van 2 chiều D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,578 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,475 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 m2
U Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,868 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,392 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,144 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,082 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,913 tấn
6 Lắp đặt tấm lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,15 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,832 m2
8 Lắp đặt ống bê tông rung ép D400 H10 L = 2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 312 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 H10 L = 2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 626 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 312 mối nối
V Bể nước ngầm 100m3 (02CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,034 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,656 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,5 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,92 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,616 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,004 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,553 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,548 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,705 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,362 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,12 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,88 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,68 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 387,76 m2
W Hạng mục: Hệ thống thông tin liên lạc
X Hệ thống thông tin liên lạc
1 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi - 2 Pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
2 Lắp đặt cáp CAP6 UTP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
3 Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
4 Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Lắp đặt bộ phát WIFI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
6 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
10 Lắp đặt Switch 08 Port DATA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
Y Hệ thống TTLL Tổng thể
1 Lắp đặt cáp mạng DATA 16FO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
2 Lắp đặt cáp điện thoại 10 Pair (10x2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
3 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt Trung tâm MDF Tel, Switch mạng DATA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp bộ nguồn 25W ACQUY Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Thiết bị cắt xung sét 40 kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Z Hạng mục: Nhà bảo vệ
AA Công tác đào đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,393 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,675 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,893 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,539 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,518 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
AB Phần kết cấu
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,073 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
3 Ốp gạch trang trí chân tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,56 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,216 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,236 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,498 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,477 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,525 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,002 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,734 m2
11 Sơn giả đá mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,621 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,501 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,64 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,91 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,225 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
18 Cung cấp cửa đi khung cửa nhựa lõi thép màu trắng kem, kính cường lực 8 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m2
19 Cung cấp cửa sổ khung cửa nhựa lõi thép màu trắng kem, kính cường lực 8 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,775 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,775 m2
AC Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt đế âm chống cháy đờn 100x50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
13 Lắp đặt dây CV 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
14 Lắp đặt dây CV 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
15 Lắp đặt dây CV 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.600 m
16 Lắp đặt dây CXV 2x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.200 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
AD Hạng mục: San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,664 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 324 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.043,512 10m3
4 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,236 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12.697,37 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,539 100m3
AE Hạng mục: Cổng tường rào
AF Công tác đào đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,424 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,849 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,824 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,92 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,1 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,814 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,395 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,82 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,01 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,458 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,962 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,428 tấn
AG Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,769 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,744 m3
3 Cung cấp lắp dựng tường hoa văn trang trí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 260 m2
4 Cung cấp lắp dựng tường rào thoáng thép mạ kẽm 40x80@150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.006,677 m2
5 Ốp đá sần trang trí 100x100 màu nâu đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 308,6 m2
6 Ốp đá sần trang trí 50x100 màu xám đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,2 m2
7 Cắt và lắp kính mờ chiều dày 5ly 2 mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 1m2
8 Ốp đá que màu xám đèn 50x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,6 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,93 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 740,122 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 740,122 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 740,122 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 tấn
15 CCLD ốp tấm cemboard Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,933 m2
16 CCLD máng xói inox tạo dốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 m2
17 CCLD tấm kính cường lực D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
18 CCLD chữ khung thép bọc tole mạ đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 CCLD cổng xếp inox hộp 304 cao 1,6m tự động không ray Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->