Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:56:00 đến ngày 2020-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,052,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Nhà cai nghiện số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6773 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5671 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0912 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,21 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1529 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,816 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3935 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,122 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,12 | m2 |
| 22 | Ốp đá sần vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,685 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2445 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,606 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,2522 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5499 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6336 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,693 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6504 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3971 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5328 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 627,0669 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,721 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3767 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3998 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2157 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,97 | m2 |
| 42 | Trát TCN vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,874 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5068 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,408 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,127 | 1m2 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện cả phụ kiện hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,89 | m2 |
| 49 | kính cửa mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,89 | m2 |
| 51 | Khóa cửa cần gạt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 52 | Khóa cửa tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Khóa cửa chốt INOX ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6673 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0444 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,769 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0195 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,519 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9442 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5415 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sườn mái (mặt ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | 100m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,05 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,26 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,1254 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8213 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8213 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,7976 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8658 | 100m2 |
| 71 | Láng se no lần 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,7268 | m2 |
| 72 | Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,7268 | m2 |
| 73 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 77 | Đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.354,2169 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,72 | m2 |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hạt |
| 93 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 94 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 95 | Mặt đưng ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Tủ đựng ATM 2 at | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,06 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,3 | m |
| 102 | bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cọc |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,355 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,355 | m3 |
| 106 | Đào bể tự hoại máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6242 | 100m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8067 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7388 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2272 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,376 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,776 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0641 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7068 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,61 | m2 |
| 120 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | SX, Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Bộ phụ kiện 6 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | SX, Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15 Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 129 | SX, Lắp đặt vòi sịt mã S104 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 138 | Khớp nối ren ngoài D50*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 146 | SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 155 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 156 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 157 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 158 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 159 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 160 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 163 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*48mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Nhà cai nghiện số 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2784 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3382 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1439 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,274 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8877 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4782 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,6493 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m2 |
| 22 | Ốp đá sần vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8187 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,606 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,1143 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8701 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7836 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5939 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,738 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,392 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7978 | m3 |
| 33 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1496 | m2 |
| 34 | Trát thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,834 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 472,5816 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ TCN, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 42 | Trát TCN vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1088 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,712 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4105 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4906 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,342 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,2532 | 1m2 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện cả phụ kiện hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,32 | m2 |
| 50 | Khóa cửa cần gạt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Khóa cửa tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Khóa cửa chốt INOX ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,94 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2276 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,458 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8044 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2789 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0671 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0545 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0336 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,23 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306,7 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,2304 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4467 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4467 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,4016 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0761 | 100m2 |
| 70 | Láng se no lần 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,6 | m2 |
| 71 | Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,6 | m2 |
| 72 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 76 | Đai giữ hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,3816 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,7 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn thường có chụp 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hạt |
| 92 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Mặt đưng ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Tủ đựng ATM 2 at | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,7 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,5 | m |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4682 | 100m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8041 | m3 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6704 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,032 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,7 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8348 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,1552 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,06 | m2 |
| 122 | SX, Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15 Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn,PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 129 | Khớp nối ren ngoài D50*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 141 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 144 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 146 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa\ - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Nhà ở cán bộ quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5206 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,022 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1489 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4802 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9465 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6291 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5044 | m3 |
| 13 | Ốp đá rối vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4504 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu nâu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3718 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,32 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3277 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7667 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2863 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0838 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5668 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4297 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,524 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0906 | m3 |
| 30 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,1806 | m2 |
| 31 | Trát thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,43 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650,4643 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3284 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ TCN, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2891 | 100m2 |
| 38 | Trát lanh tô vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 39 | Trát TCN vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0504 | m2 |
| 40 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,268 | m2 |
| 41 | INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,96 | kg |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3749 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,154 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4461 | 1m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm cả khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,04 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm cả khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,44 | m2 |
| 48 | Vách nhôm kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | bộ |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4505 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,03 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8506 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,178 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9815 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5065 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0654 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1266 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0927 | 100m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,3 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,69 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,2932 | m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2228 | 100m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 gầm cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,13 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4999 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,044 | m2 |
| 71 | Lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,64 | kg |
| 72 | Trụ INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2128 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9105 | 100m2 |
| 77 | Láng se no lần 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,408 | m2 |
| 78 | Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,408 | m2 |
| 79 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 83 | Đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,7843 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287 | m2 |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 542 | m |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn led gắn trần D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn gắn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 104 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hạt |
| 105 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Mặt đưng ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 108 | Tủ đựng ATM 2 at | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 115 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3121 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9034 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,158 | m3 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1136 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,648 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,758 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 130 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,2192 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,68 | m2 |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu 1 đường nước ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 134 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 136 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Bộ phụ kiện 6 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | SX, Lắp đặt xí bệt van, nắp đóng êm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 139 | SX, Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | bộ |
| 140 | SX, Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15 Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi sịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | SX, Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm - cấp nước nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 148 | Khớp nối ren ngoài D50*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 152 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 157 | SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 159 | SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 167 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 168 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m |
| 169 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 170 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 172 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 176 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*48mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Khớp nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Gia công con son thép đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 184 | Lắp dựng con son thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5184 | 1m2 |
| 186 | Lát đá Granitye màu đen mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,972 | m2 |
| 187 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9048 | m2 |
| E | Nhà điều trị cắt cơn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,712 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6717 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8768 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5081 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7152 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8407 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 22 | Ốp đá sần vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,771 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6685 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 nâu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4426 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2981 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2599 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8655 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3604 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,678 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,904 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1986 | m3 |
| 33 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7664 | m2 |
| 34 | Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,5915 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,489 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2272 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ TCN, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 42 | Trát TCN vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0004 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,51 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4674 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,94 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1626 | 1m2 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ sắt sơn tĩnh điện cả phụ kiện hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,235 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,235 | m2 |
| 50 | Khóa cửa cần gạt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Khóa cửa tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Khóa cửa chốt INOX ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,31 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0961 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,462 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6193 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7637 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2467 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8071 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7623 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,93 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,6 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,1784 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0173 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0173 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,7 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2878 | 100m2 |
| 70 | Láng se no lần 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 71 | Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 72 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549,5142 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,41 | m2 |
| 79 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn D300 gắn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 101 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hạt |
| 102 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hạt |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Mặt đưng ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 105 | Tủ đựng ATM 2 at | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3121 | 100m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9034 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6177 | m3 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1136 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,688 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,79 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Bê tông giường nằm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép giường nằm ĐK <=10mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ giường nằm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1253 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8744 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,014 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500m, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,432 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,7625 | m2 |
| 126 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 đường nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 128 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 130 | Gương soi 950*800*5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Hộp giấy vệ sinh H-486V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Kệ xà phòng H-484V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | SX, Lắp đặt xí bệt van, nắp đóng êm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15 Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | SX, Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 137 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 141 | Khớp nối ren ngoài D50*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 149 | SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 151 | SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50*32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 158 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 159 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 160 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 164 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Khớp nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1226 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2147 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464,8262 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga số 9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga số 9 ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga số 9 ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7751 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8796 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,4242 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,477 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4527 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1518 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ghi gang thu nước 960x530 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Bộ nắp gang 850x850 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,181 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2736 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4676 | 100m3 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3205 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2908 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7787 | m3 |
| 32 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2836 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 rọ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3326 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3062 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1293 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160*110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160*110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200*110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,862 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3942 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,224 | m2 |
| 54 | Ván khuôn đáy hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1424 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6616 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1642 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,834 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Mũ chụp hộp van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Cột BTLT cao 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cần đèn đơn chụp BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 87 | Đèn cao áp LED 220V-250w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 88 | Mã ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 89 | Khóa néo 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 90 | Khóa néo 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 91 | Khóa néo 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 92 | Ghíp nối cáp GN-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 93 | Đai thép 20x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 94 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 95 | ống bịt cáp 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Hộp điện 400x500x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Bể BASTAF 100m3 xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3242 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,45 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7715 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8828 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,19 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,566 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6119 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3887 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2426 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4789 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,895 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8274 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 12 | INOX nắp thăm bể 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,09 | kg |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | KHỚP NỐI MỀM CHỐNG RUNG D65: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Crephin (rọ hút) D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D65x65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,692 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,112 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2255 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5344 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4408 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,816 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,472 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | 100m2 |
| 54 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ gờ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,114 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,106 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 65 | Tôn bịt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 1m2 |
| 68 | Cửa kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 69 | Van phao thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn compac 30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.820 | m |
| 6 | Cột BTLT cao 8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Mã ốp D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 9 | Khóa néo 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 10 | Đai thép 20x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 11 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 13 | Chi phí tháo lắp dây, công tơ, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| J | Nhà ăn đối tượng + thăm nuôi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2647 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5296 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4786 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4019 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5334 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9843 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7202 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1792 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3692 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3968 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,137 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp màu đen dày 2cm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5856 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ dày 2cm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1677 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối chân móng, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,978 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,1421 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1447 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5323 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,971 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4381 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sườn ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1766 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0124 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,815 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3649 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5178 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,699 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8904 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8904 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2585 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2585 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0583 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0583 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,4872 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2944 | 100m2 |
| 52 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,2088 | m2 |
| 53 | Đào chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0972 | 1m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lấp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0973 | m3 |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 60 | Quả bầu chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,446 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,5105 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0033 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,901 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,02 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,46 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,4634 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch chống trơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,1574 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 72 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,033 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,8997 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 937,3464 | m2 |
| 75 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,894 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4007 | 1m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,165 | m2 |
| 84 | Cửa sổ trượt nhôm kính hệ Việt Pháp, kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,754 | 0.0 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (tấm nhựa loại 600x600) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,921 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép đan bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếp (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đan bệ bếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 89 | Xây tường đỡ bệ bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 90 | Ốp gạch bệ bếp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9304 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m |
| 92 | Inox 304 (giá đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,13 | kg |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1483 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7803 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4517 | m3 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8088 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 98 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,344 | m2 |
| 99 | Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,344 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5568 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8296 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2584 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9008 | m2 |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 (Cu/xlpe/pvc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 434 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn gắn trần D300-18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn gắn tường -14w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn gắn trần 14w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 121 | Mặt 1 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Mặt 2 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Mặt 3 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Mặt 4 lỗ+đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Mặt ổ cắm đôi +đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 126 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hạt |
| 127 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hạt |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Mặt ổ cắm đơn + đế âm (để lắp quạt tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Mặt đựng 1 át + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Tủ điện 300x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Tiếp địa điện M10, R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 136 | Chậu rửa âm bàn CA1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 137 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 1 đường nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 139 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Gương soi 950*800*5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Bộ phụ kiện vệ sinh 6 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | SX, Lắp đặt xí bệt VI28 (PK1 nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa nắp đóng êm ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | SX, Lắp đặt chậu tiểu nam VT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | SX, Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15 Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 146 | SX, Lắp đặt vòi rửa bếp gắn tường (mã SP H3034; quy cách đồng, mạ Chorome ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Chậu rửa đôi có bàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | SX, Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | SX, Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 155 | Khớp nối ren ngoài D50*40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 170 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Măng sông kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 176 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 177 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 178 | SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 179 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D75*48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D75*34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*48mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*75mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | m2 |
| 195 | Lắp đặt van xả két nước - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Vách ngăn Compac HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| K | San nền, kè đá, sân vườn, hàng rào | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1858 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1858 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5681 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5681 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3511 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | 1m3 |
| 9 | Cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5431 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,908 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,32 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,708 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,896 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,684 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9563 | m3 |
| 16 | Chèn sỏi lọc chân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 17 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1765 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0959 | 100m3 |
| 19 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,475 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6064 | m3 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4877 | m3 |
| 23 | Trát mặt bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9765 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 25 | Trát thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,936 | m2 |
| 26 | Sơn thành lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,936 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,644 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,548 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1016 | m3 |
| 30 | Ốp đá xẻ thành bồn, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,96 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8347 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,2 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% bằng thủ cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4795 | 1m3 |
| 36 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6466 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4061 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9461 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,807 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,9594 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 (gạch thẻ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,1296 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,774 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6221 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,8505 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,7071 | 1m2 |
| 49 | Dây thép gai (loại 2,5 mm x 2,5mm 1kg dài khoảng 6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | kg |
| 50 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,88 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 52 | Kẻ lõm trụ cổng (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3508 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8463 | 1m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6375 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2875 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2726 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8032 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,662 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 580,272 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 659,934 | m2 |
| 62 | Dây thép gai (loại 2,5 mm x 2,5mm 1kg dài khoảng 6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,6667 | kg |
| 63 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi