Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 14:25:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,729,996,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 184,6138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ C80x40x15x3mm - Mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt, lam chắn nắng, hoa sắt cửa sổ, khung lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,8817 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5119 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,3355 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,1728 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6736 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,2255 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,2255 | m3 |
| B | Hạng mục 2: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0228 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0228 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,2281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,4278 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,4278 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,2281 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,4666 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5087 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,5682 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,908 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,4907 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,0625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7482 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0633 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,6243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6855 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0223 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 104,7746 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,0445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8223 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8414 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2291 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,6022 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0631 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,2612 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,984 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần thân nhà lớp học | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,6582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8202 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2477 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4877 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,9251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0847 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,7173 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,6874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1805 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4214 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2942 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,196 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1071 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 114,0145 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,3302 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,1778 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7798 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1468 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,078 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,104 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,104 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 93,76 | 1m2 |
| 32 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0.4ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,76 | md |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,745 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão 2,5 cái/4m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 171,5625 | cái |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,5352 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,888 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,256 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,64 | m2 |
| 41 | SX vách kính cố định trên ô tháng cửa, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,096 | m3 |
| 42 | SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,39 | m2 |
| 43 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem ( cả sơn + công lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,32 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,609 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,5982 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9402 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,094 | m2 |
| 48 | Tay vịn cầu thang bằng Inox D60x1.2 mm người lớn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,1 | m |
| 49 | Tay vịn cầu thang bằng Inox D34x1.2 mm trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,1 | m |
| 50 | Trần tôn, khung xương 25x25x1,1 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,9352 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 55,4888 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 191,8238 | m2 |
| 53 | Ga thu sàn bằng INOX | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 375,2868 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,7456 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6802 | m3 |
| 57 | Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn + lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,558 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,9864 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 238,856 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 627,1184 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 450,56 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 308,47 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90,22 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,42 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 55,47 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 247,5032 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,825 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,12 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,4 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,9228 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,48 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,92 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.472,3434 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 498,5388 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,8384 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Tủ điện tổng 300x450x180A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤80x100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 54 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.600 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 580 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m |
| 100 | Hộp chứa aptomat | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,76 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m |
| 107 | Thép dẹt D40X4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | cái |
| 115 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 124 | Rắc co PPR DN 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PPR DN 25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Măng sông PPR DN 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Măng sông PPR DN 32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Măng sông PPR DN 25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 129 | Măng sông PPR DN 20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 130 | Van khóa D50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Van khóa D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Van khoán D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Van cơ D25, phao điều khiển tự động | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Van 1 chiều D50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x76mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x48mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 145 | Ga thu nước sàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống D110+76+48 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Đai thép ôm ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=0,3 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 162 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Bình bột chữa cháy MFZ4BC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 165 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bình |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,4059 | m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4642 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8934 | m3 |
| 169 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,4453 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 86,336 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,28 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5805 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,221 | tấn |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 97 | cái |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,6029 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5456 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5656 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1587 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4641 | m3 |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1552 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,9324 | m2 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,617 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,794 | m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 191 | Nón thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân nền, bậc tam cấp | |||
| 1 | Ni lông lót bê tông sân nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 592,81 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 59,281 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,7124 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2496 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0402 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,538 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,7368 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,559 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,193 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,594 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,594 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi