Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121801-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201121552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 14:25:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,729,996,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà lớp học số 2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 184,6138 m2
2 Tháo dỡ xà gồ C80x40x15x3mm - Mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 Toàn bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 47,22 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt, lam chắn nắng, hoa sắt cửa sổ, khung lưới thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 Hệ thống
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,8817 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,5119 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,3355 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 49,1728 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6736 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9065 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 191,2255 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 191,2255 m3
B Hạng mục 2: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0228 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0228 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0228 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,2281 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,4278 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,4278 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,2281 100m3
C Hạng mục 3: Phần móng nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,4666 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,5087 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20,5682 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,908 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,4907 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,0625 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7482 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2463 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8546 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,0633 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,6243 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6855 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3562 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0223 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 104,7746 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,0445 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8223 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8414 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,349 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2291 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,6022 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0631 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,2612 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 36,984 m2
D Hạng mục 4: Phần thân nhà lớp học
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,6582 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8202 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3502 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2477 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4877 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,9251 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0847 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0156 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1374 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7173 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50,6874 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,5056 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1805 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,1142 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5547 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2133 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1758 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4214 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2942 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,196 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1071 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 114,0145 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,3302 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,1778 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,7798 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,194 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1468 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,078 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,104 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,104 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 93,76 1m2
32 Con bọ đỡ xà gồ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 cái
33 Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0.4ly Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,76 md
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,745 100m2
35 Ke chống bão 2,5 cái/4m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 171,5625 cái
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,5352 m2
37 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21,888 m2
38 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 m2
39 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32,256 m2
40 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,64 m2
41 SX vách kính cố định trên ô tháng cửa, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,096 m3
42 SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,39 m2
43 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem ( cả sơn + công lắp dựng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40,32 m2
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,609 m3
45 Lát đá bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,5982 m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9402 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,094 m2
48 Tay vịn cầu thang bằng Inox D60x1.2 mm người lớn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,1 m
49 Tay vịn cầu thang bằng Inox D34x1.2 mm trẻ em Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,1 m
50 Trần tôn, khung xương 25x25x1,1 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 57,9352 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 55,4888 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 191,8238 m2
53 Ga thu sàn bằng INOX Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 375,2868 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,7456 m2
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6802 m3
57 Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn + lắp dựng) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 35,558 m
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,9864 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 238,856 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 627,1184 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 450,56 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 308,47 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 90,22 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,42 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 55,47 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 247,5032 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56,825 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,12 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 43,4 m2
70 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,9228 m3
71 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,48 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 49,92 m
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.472,3434 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 498,5388 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,8384 100m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
90 Tủ điện tổng 300x450x180A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤80x100 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 54 hộp
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60 m
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 160 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 180 m
96 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.600 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 580 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 m
100 Hộp chứa aptomat Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,76 m3
102 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 80 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 m
107 Thép dẹt D40X4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0576 100m3
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 100m
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
114 Lắp tê nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 39 cái
115 Lắp tê nhựa PPR đường kính 20x20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 cái
124 Rắc co PPR DN 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
125 Rắc co PPR DN 25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
126 Măng sông PPR DN 50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
127 Măng sông PPR DN 32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
128 Măng sông PPR DN 25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18 cái
129 Măng sông PPR DN 20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7 cái
130 Van khóa D50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
131 Van khóa D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
132 Van khoán D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
133 Van cơ D25, phao điều khiển tự động Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
134 Van 1 chiều D50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 100m
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x76mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x48mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 39 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11 cái
145 Ga thu nước sàn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 cái
146 Măng sông nối ống D110+76+48 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 bộ
149 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
150 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
151 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
152 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bể
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,54 100m
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 cái
159 Rọ chắn rác D90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
160 Đai thép ôm ống Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 36 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=0,3 m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 cái
162 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
163 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
164 Bình bột chữa cháy MFZ4BC Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bình
165 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bình
166 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,4059 m3
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,4642 m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,8934 m3
169 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,4453 m3
170 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 86,336 m2
171 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24,28 m2
172 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5805 m3
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1588 100m2
174 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,221 tấn
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 97 cái
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1162 100m3
177 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,6029 m3
178 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5456 m3
179 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0212 100m2
180 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5656 m3
181 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0099 tấn
182 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1587 tấn
183 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0188 100m2
184 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4641 m3
185 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,1552 m3
186 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,9324 m2
187 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,617 m2
188 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,794 m2
189 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
190 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,102 100m3
191 Nón thông hơi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
E Hạng mục 5: Sân nền, bậc tam cấp
1 Ni lông lót bê tông sân nền Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 592,81 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 59,281 m3
3 Thi công khe giãn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,7124 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2496 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0475 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0402 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,538 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,7368 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,559 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,193 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32,594 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 32,594 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->