Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, cổng trạm, móng thiết bị và trụ thép, hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước DA Trạm biến áp 110kV Linh Đông và đường dây đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, cổng trạm, móng thiết bị và trụ thép, hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước DA Trạm biến áp 110kV Linh Đông và đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 21:32:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,237,485,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 454,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ nhà TBA hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - San lấp mặt bằng trạm | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1027 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1027 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,5135 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - Đường ngoài trạm | |||
| 1 | Đào san đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4425 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 3 | Rải 2 lớp nilon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,55 | m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - Đường ngoài trạm - Vỉa hè đường hoàn trả | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Lát gạch đỏ Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - Đường ngoài trạm - Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa (M200), 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | m |
| 2 | Bê tông tấm đan BTXM M200, 30x30x6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0012 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - Sân đường - Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8304 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4982 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông 2 lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,322 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,22 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - Sân đường - Vỉa hè đường, vỉa hè nhà điều khiển | |||
| 1 | Rải ni lông 2 lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,501 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,51 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - Sân đường - Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - HG1, HG2 (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Thép mạ bo tấm đan L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - HG3 (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6349 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1745 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thép mạ bo tấm đan L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - HG4 (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6117 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0585 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thép mạ bo tấm đan L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - HG5 (LOẠI 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1427 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thép mạ bo tấm đan L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - Ống bê tông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,5596 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,76 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Gối đỡ ống bê tông D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - Ống thép đen | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1575 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - Rảnh kín | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - Rảnh hở | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3881 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thép mạ bo tấm đan L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - Cấp thoát nước - Thiết bị phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC-D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặtỐng uPVC-D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Nối góc 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nối góc 90 độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Nối góc 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Nối góc 90 độ D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ba chạc 90 độ D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cầu lọc rác mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | quả |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Colie + vít nở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | bộ |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Máy bơm nước Q=3.5m3/h ; H=10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Thí nghiệm và phần thô | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,66 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm ( ép âm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 6 | Chế tạo cọc dẫn bằng thép dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ống |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 372 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6498 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,485 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,389 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,84 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2646 | m3 |
| 14 | bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5452 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5591 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,211 | m3 |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Phần dầm | |||
| 1 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7065 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4474 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5667 | tấn |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,9184 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,806 | tấn |
| U | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,9291 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5068 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,9578 | tấn |
| V | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9999 | tấn |
| W | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5638 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần thân - Vách ngăn tường chống cháy | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9135 | tấn |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,7254 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1775 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1808 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 833,64 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.372,54 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 774,73 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301,64 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 257,96 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 821 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.372,54 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.334,33 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 962,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.577,89 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1952 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt nẹp chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 20 | Nẹp chống bão thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 718,2 | kg |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,63 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,63 | m2 |
| 23 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,63 | m2 |
| 24 | Lát + láng nền, sàn, kích thước gạch granit <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 467,82 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264,03 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép + kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,64 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Lan can trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | md |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,18 | md |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5T trọn bộ (bao gồm phần dầm dọc, dầm ngang…) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Thang Thép - Móng MĐ-1: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0424 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Thang Thép - Móng MĐ-2: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trạm - Thang Thép - Móng MĐ-3: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng thang thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3528 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | m2 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1738 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4352 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8093 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7874 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 14 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,061 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4863 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,105 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,661 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,0684 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,21 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,1684 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,4134 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,521 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Lát nền sàn gạch, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,114 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,179 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,6228 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,035 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép + kính an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,875 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh (cửa nhựa lõi thép kết hợp kính cường lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 47 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kết hợp kính cường lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG - Nhà bơm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4528 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2072 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0864 | m3 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,312 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,782 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,656 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,65 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,542 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,376 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,588 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,33 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cửa thép khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng Lưới chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,1478 | kg |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng Lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng Vít nở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,04 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7615 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2523 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1775 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,5688 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9626 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6989 | tấn |
| 9 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,34 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consol | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt L70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,578 | kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,8 | m |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6256 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,543 | m2 |
| 10 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,543 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4756 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,6835 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5269 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Thép L70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,28 | kg |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,79 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,29 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp dựng thép bãn mã (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp dựng Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp dựng Thang trèo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2482 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng Bulong M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy trụ đỡ - Móng máy biến áp lực 63MVA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc BTLT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6683 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,86 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7058 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG - Tường chống cháy | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,48 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0401 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5279 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,697 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,841 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,12 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3135 | tấn |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG - Móng TBA 22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | kg |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG - Móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | kg |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG - Móng tủ công tơ chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào - Cổng K1+P1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4357 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1315 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5946 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,672 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,44 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,68 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,648 | m2 |
| 14 | Đèn trang trí hình cầu D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7836 | tấn |
| 16 | Ray dẫn hướng và cánh cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 753,4615 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 18 | Tôn dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 19 | Tôn dày 1.0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 20 | Bánh xe thép đặc phi 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Động cơ điện kéo cổng 1,1kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Vít thép M4*30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168 | bộ |
| 23 | Cổng thép P2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào - Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1277 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,513 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,4125 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,07 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1601 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4038 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xây gờ trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.001,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 403,14 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 295,416 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.001,04 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 403,14 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.404,18 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt hàng rào thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4583 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,93 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng Bu lông thép nở M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 346 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp dựng ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp dựng ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Biển tên trạm loại nhỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp dựng Biển tên trạm loại to | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG - Cột thu phát sóng | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột thu phát sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Mương Cáp MC-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5627 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,4313 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9153 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6827 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,145 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6105 | tấn |
| 9 | Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6462 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Mương Cáp MC-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Mương Cáp MC-3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0147 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,236 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4377 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0223 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137 | cấu kiện |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Mương cáp trong nhà MC-4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnH, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,543 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt kết cấu thép. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3953 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Máng cáp MC-A: | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M6x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp - Thép giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9222 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8098 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 816 | bộ |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG - Giá cáp - Thép Giá Đỡ Cáp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5876 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5265 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG - Gía cáp - Thép Thang Cáp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2396 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1919 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai ôm cáp phi từ tính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184 | bộ |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG - Gía cáp - Thép Máng Cáp (máng treo) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3763 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2849 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 404 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thanh ren M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 194 | m |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG - Giá cáp - Thép Cầu Vượt Cáp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3177 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3055 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nở M12x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG - Gía cáp - Thép thang leo cầu trục | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,74 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,416 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE d = 90mm, L=25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,4 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 448 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,78 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,008 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE trơn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,2 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE trơn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,288 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE trơn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặtBăng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,4 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 242 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE trơn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 224 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hào cáp HC-7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG - Hào cáp 22KV - Hố ga cáp quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2355 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0216 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thép L50x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,57 | kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt ống D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt ống D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| BI | PHẦN PCCC - Hệ thống bơm chữa cháy - | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động và bằng tay) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| BJ | PHẦN PCCC - Cung cấp lắp đặt Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Phần mềm điều khiển (có bản quyền) dùng cho hệ thống PCCC của trạm trên máy tính tương thích với tủ báo cháy trung tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Module giám sát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Module giám sát vùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Module điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Module cách ly sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Module ngõ vào, ra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo khói tia chiếu, loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo khói trong nhà, loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo nhiệt trong nhà, loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo nhiệt chống nổ trong nhà, loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo khói chống nổ trong nhà, loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chuông kết hợp đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Nút nhấn điều khiển van xả tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy (Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu, tiết diện 2x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 830 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Tiết diện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 465 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 955 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Ống ruột gà lõi thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Cút nối ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Cút nối ống ruột gà lõi thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| BK | PHẦN PCCC - Hệ thống nguồn và chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện nhà bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đèn led tube 2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, nguồn ắc quy dự phòng tối thiểu 2h. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió 1x40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi âm tường 2x10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 2x10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cút nối HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| BL | PHẦN PCCC - Phụ kiện đấu nối trong nhà bơm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Rọ hút DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Rọ hút DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Van bướm tín hiệu DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Folowmeter-DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Safety valve DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Van chặn DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Van chặn DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Van chặn DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Van chặn DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Van chặn DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Van một chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Van một chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Van một chiều DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối mềm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Van báo động DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Ubol DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Ubol DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Ubol DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Quang treo DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Tê đều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Tê đều DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Tê giảm DN100/40/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256 | bộ |
| 51 | Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống cấp nước, 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m2 |
| BM | PHẦN PCCC - Cảm biến cho máy biến áp | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Thép ống mạ kẽm D20 (1m / 1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cút thép mạ kẽm 90º (2cút/1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hàn điện (8 mối/1 đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | mối |
| BN | PHẦN PCCC - Cung cấp lắp đặt Hệ thống chữa cháy bằng tay | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (Vỏ tủ (Tôn, kích thước 800x550x220mm); Đựng bình chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Kệ đặt bình chữa cháy trong nhà - KT (CxDxR) 200x400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | kệ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bình CO2 xách tay 5kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | bình |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bình bột chữa cháy xách tay 4kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bình |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bình CO2 xe đẩy 24kg, TCVN 6100, ISO 5924 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bình |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bình bột xe đẩy 35kg, TCVN 6100, ISO 5924 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bình |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bảng |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bảng cảnh báo "GIÀN ẮC QUY CẤM LỬA" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bảng |
| BO | PHẦN PCCC - Trụ chữa cháy, đường ống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 900x900x200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi, DN65, dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun, DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tê thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 495 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống chữa cháy, 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,04 | m2 |
| BP | PHẦN PCCC - Trụ nước chữa cháy, trụ tiếp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| BQ | PHẦN PCCC - Mương đặt ống qua đường | |||
| 1 | Đào đất đường ống qua đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,564 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đặt ống qua đường, đá 1x2, B22.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,173 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mương đặt ống,đá 1x2, B22,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép tấm đan nắp mương, F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5714 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5714 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan nắp mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Đắp đất đường mương đặt ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| BR | PHẦN PCCC - Cụm van tràn - Hệ thống chữa cháy tự động MBA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Van điện từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van cổng) IV1-V2CC-DY100-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van cổng) IV1-V2CC-DY60-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van bướm) IV1-V2CB-DY100-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Công tắc áp lực IV1-CT-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ đo áp IV1-ĐH-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BS | PHẦN PCCC - Giàn phun sương - Hệ thống chữa cháy tự động MBA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Tê giảm D100/65/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tê giảm D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tê đều D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tê đều D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Nối giảm ống D100/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cút thép DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối vòi phun vào giàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Mặt bích DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Gioăng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Gioăng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Gioăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Bulong M14x70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 326 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Vòi phun nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Van hai chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,8 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| BT | PHẦN PCCC - Trụ đỡ giàn phun sương - Hệ thống chữa cháy tự động MBA | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2462 | m2 |
| BU | PHẦN PCCC - Móng trụ đỡ giàn phun sương + Trụ đỡ hộp đấu dây - Hệ thống chữa cháy tự động MBA | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đỡ giàn phun sương, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đợt 2, đá 1x2, B20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=18mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| BV | PHẦN PCCC - Cụm van tràn - Hệ thống chữa cháy tầng trệt | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Van điện từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van cổng) V1-V2CC-DY100-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van cổng) V1-V2CC-DY60-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Van 2 chiều (van bướm) V1-V2CB-DY100-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Công tắc áp lực V1-CT-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ đo áp V1-ĐH-P16AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| BW | PHẦN PCCC - Hệ thống dàn phun drencher - Hệ thống chữa cháy tầng trệt | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cút V2-T-DN100/40/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cút nối 90 độ DN-100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cút V2-C90-DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đầu phun drencher | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | đầu |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Quang treo DN100, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Quang treo DN40, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| BX | PHẦN PCCC - Hệ thống nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặtDây nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đai ốc long đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| BY | PHẦN PCCC - Hệ thống nối đất thiết bị nhà bơm, đường ống nước chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đai ốc long đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Trọn bộ thuê bao kết nối với Trung tâm PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| BZ | PHẦN CHIẾU SÁNG - Hệ thống chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện làm việc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện chiếu sáng trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Hộp điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đèn LED dạng ống, T8 dài 1.2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đèn Exit thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần 220V-1x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần 220V-1x40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đèn pha Led 220V-1x75W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led cầu thang 220V-40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đèn tub Led chống nổ 220V-2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đèn Led ốp trần chống ẩm 220V-1x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 3 pha, 3 cực MCB-50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 3 pha, 3 cực MCB-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 3 pha, 3 cực MCB-20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 1 pha, 2 cực MCB-20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 1 pha, 2 cực MCB-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ap-to-mat Loại 1 pha, 2 cực MCB-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 375 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 501 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.157 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,6 | 10m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Khóa lựa chọn chế độ Auto/Man | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Timer ( rơ le thời gian) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đèn báo hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Công tắc tơ 3N0/3NC loại 1 pha 380/220VAC-10A-1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| CA | PHẦN CHIẾU SÁNG - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện sửa chữa ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Hộp đấu dây ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Hộp chiếu sáng ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đèn pha Led 220V-1x75W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đèn led trụ cổng 220V-1x40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Áp-to-mát loại 1 pha 2 cực 250VAC-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Áp-to-mát loại 1 pha 2 cực 250VAC-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Áp-to-mát loại 1 pha 2 cực 220VAC-15A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cáp 0.6/1kV, 2 lõi CVV-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cáp 0.6/1kV, 2 lõi CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 620 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | 10m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống thép luồn cáp Ø20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | 10m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Cút góc 90 độ cho ống thép Ø20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| CB | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Điều hòa loại INVERTER, 12000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Điều hòa loại INVERTER, 24000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió 220V-350W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Quạt thông gió chống nổ 220V-75W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Công tắc 2 vị trí 220V-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Công tắc tơ 3N0/3NC loại 1 pha 380/220VAC-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| CC | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu-120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 305 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa chiều dài l = 2,5m xuống đất, D20, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cọc |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối đất tăng cường Ø60, L=8m, dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | ống |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Thanh đồng trần Cu-60x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 201 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Hàn chữ thập CT120-Cadwell | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | mối |
| 7 | Hàn chữ T120-Cadwell | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mối |
| 8 | Hàn dây- dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mối |
| 9 | Hàn cọc -dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cách điện 0,4kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Thép dẹt 25mm 100x80x25(mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cố định thanh đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191 | bộ |
| 13 | Khoan giếng nối đất tăng cường (30m/giếng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | giếng |
| CD | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ dạng Bean | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn PVC-4x1.5mm2, dây đất trong ống chìm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø20 chôn trực tiếp. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hộp đấu nối cho cáp cấp nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| CE | PHẦN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT AN NINH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Máy tính PC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Nút nhấn tại cửa Open/exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu đọc thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ổ khóa thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC 4x1,5, dây đất trong ống chìm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø10 chôn trực tiếp. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC-2x1.5mm2, dây đất trong ống chìm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| CF | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC-1x4mm2, dây đất trong ống chìm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp tín hiệu CAT6-PoE trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp <= 5c x 0,35 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn PVC-4x1.5mm2, dây đất trong ống chìm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa HDPE chôn trực tiếp Ø20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| CG | PHẦN TRẠM 22KV BÌNH QUỚI 4 - Cáp trung hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cáp ngầm 22kV, Cu/3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp ngầm 22kV, Cu/3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối cáp ngầm Cu/3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối cáp ngầm Cu/3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cáp hạ thế 3A240+A120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối hạ thế 3M95+M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hộp đầu cáp 3M95+M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cos Cu-M95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảng báo tên đầu cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bảng báo nguy hiểm và bảng tên tại tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| CH | PHẦN TRẠM 22KV BÌNH QUỚI 4 - Xây dựng mới | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 22kV-250kVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV-250kVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp hạ thế M240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu cos M240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng hạ thế 3P 400/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Điện kế 3 pha, 5-20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bảng điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Thân trụ trạm phân phối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16-2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần Cu-25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Hàn cadwell | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | mối |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp sứ cao MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Nắp tole chụp MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Biển báo nguy hiểm tại trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Di chuyển tủ điện công tơ chiếu sáng công cộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| CI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Phần cột thép, kéo dây | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cột néo cuối hạ cáp ngầm đơn thân 2 mạch mạ kẽm nhúng nóng, cao 35,9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61.881,28 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.235,26 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Collier kẹp ống cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Collier đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại Dây dẫn GTACSR240 tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.077,16 | m |
| 7 | Tháo hạ lắp lại Dây dẫn ACSR795 tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.077,16 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR795MCM lắp mới (Vật tư A cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,64 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây dẫn ACSR400/51 lắp mới (bao gồm lèo 3pha*8m* 2 cột). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,64 | m |
| 10 | Tháo hạ lắp lại Chuỗi néo kép 2x9 bát dây dẫn GTACSR240 tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp lại Chuỗi néo kép 2x9 bát dây dẫn ACSR795 tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi néo kép 2x9 bát dây dẫn AC400 lắp mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi néo kép 2x9 bát dây dẫn ACSR795 lắp mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Khóa néo dây dẫn GTACSR240 ( Vật tư A cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cosses lèo cho khóa néo dây dẫn GTACSR240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Khóa néo dây dẫn ACSR795MCM (Vật tư A cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Chống rung dây dẫn GTACSR240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR795 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7136 | 100kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 3m xuống đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 21 | Tháo hạ lắp lại Dây chống sét TK-70.TD tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.986 | m |
| 22 | Tháo hạ lắp lại Chuỗi néo dây chống sét TK-70 tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây chống sét TK-70 lắp mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,76 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Chống rung dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Biển số cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Biển báo phân mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Biển báo giao chéo đường bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Phần thu hồi đường dây hiện hữu giai đoạn 1 | |||
| 1 | Thu hồi bu lông neo cột VT08A hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 2 | Thu hồi cột néo đơn thân 2 mạch cao 34,5m vị trí 08A hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | tấn |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ACSR795 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | km |
| 4 | Thu hồi chống rung dây dẫn siêu nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Thu hồi chống rung dây dẫn ACSR795 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,082 | km |
| 7 | Tháo dỡ chống rung chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| CK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Móng cọc cải tạo MC-1.CT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m (ép âm 2m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép 25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,725 | m3 |
| 5 | Đào san đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7267 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4845 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,27 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông 24BL72 chôn sẵn trong bê tông, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1176 | tấn |
| 14 | Khoan neo bằng hóa chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1371 | 100m |
| 15 | Hóa chất khoan cấy thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,046 | 500ml |
| 16 | Vữa Sikadur 732 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4015 | kg |
| CL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Móng cọc MC-2 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,75 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m (ép âm 2m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép 25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0562 | m3 |
| 5 | Đào san đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4364 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8881 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5857 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,572 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm 24BL72 chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1176 | tấn |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm (cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép 25x25 (cọc thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | mối nối |
| CM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Gia cố bảo vệ cáp ngầm tại chân trụ móng VT08A | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 2 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,217 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D260/200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Măng xông nối ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| CN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Gia cố bảo vệ cáp ngầm tại chân trụ móng VT08B | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,629 | m3 |
| 2 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,228 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D260/200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Măng xông nối ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| CO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV - Biển báo giao chéo đường bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | Biển báo giao chéo đường bộ (mua sắm biển báo và cột biển báo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện: bu lông, đai ôm, màng phản quang… | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh | Nhà thầu phải chào đúng giá trị 1.439.880.283 VNĐ | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi