Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115244-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201115129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 14:50:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC ĐẾN CẦU BỜ ĐẬP ẤP 2)
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100M3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100M3
3 Đắp cát ao mương, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100M3
4 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,02 100M
5 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.101,15 M
6 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,07 Kg
7 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,86 M3
8 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 100M3
9 Đắp cát nền đường (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 M3
10 Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,057 100M3
11 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,76 M3
12 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,402 100M3
13 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,748 100M2
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 100M3
15 Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,903 100M2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,903 100M2
17 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 M3
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
21 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Trụ
22 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
23 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 M3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÂY KÊNH NĂNG ĐẾN ĐƯỜNG KÊNH SÁU ẦU)
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100M3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100M3
3 Đắp cát ao mương, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100M3
4 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 100M
5 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.509,65 M
6 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,64 Kg
7 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngy 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự tóan một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,31 M3
8 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 100M3
9 Đắp cát nền đường (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 M3
10 Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,495 100M3
11 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,7 M3
12 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 100M3
13 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,665 100M2
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,241 100M3
15 Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,026 100M2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,026 100M2
17 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 M3
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
21 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Trụ
22 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
23 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 M3
C PHẦN NỐI CỐNG
1 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 100M
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100M2
7 Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 M3
8 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 M3
9 Bê tông tường PNT và hộp nối, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 M3
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống cống BTCT D800 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (kể cả phần đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Cái
14 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 M3
15 Đắp đất dính đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100M3
16 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100M3
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Lắp tủ điều khiển chiếu sáng (sử dụng timer điện tử)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
2 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn led 90W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công (Thay đèn led 40W-E27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 20 bóng
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 1,5m + bulông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Lắp đặt cần đèn collier D49 vươn xa 2m + bulông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 (Lắp đặt cáp LV-ABC 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m
7 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 (Lắp đặt cáp CV 10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Kéo dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 3m + 4 bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
10 Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp đất M16x2400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt kẹp dừng cáp ALV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt kẹp nối IPC cở 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt bulông móc M16x300 + đai ốc + rondell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
15 Lắp đặt đai inox giữ ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
17 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu cáp
18 Luồn cáp ngầm cửa cột (Luồn cáp cửa tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->