Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:47:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,921,421,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc khác thuộc hạng mục chung | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3894 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,7963 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,9934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3736 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7897 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,0608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,6882 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,1312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,5731 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,5282 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,3008 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6958 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7753 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7997 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4279 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HÈ+RTN+HG: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5101 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,0192 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,9875 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3162 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3708 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0264 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,8613 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3161 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4805 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,9802 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,582 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,61 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132,3 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 18 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8311 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,3787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,9347 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,3641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,9393 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,9914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4188 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,3387 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4933 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2147 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8719 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3728 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5442 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8936 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,4977 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5917 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| E | HẠNG MỤC:PHẦN XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 207,9369 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,686 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9631 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 2,3179 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,6819 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8409 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,7459 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9755 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI : | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6119 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6119 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,376 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 324,756 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,194 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 642,9369 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.677,021 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,784 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 680,764 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,91 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 322,365 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 712,1309 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.025,844 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3387 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 338,7 | kg |
| 13 | Sản xuất lan can sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3331 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,1 | kg |
| 15 | Ống thép đen D60 dày 2,9mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,2802 | kg |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,2802 | kg |
| 17 | Thanh inox D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m |
| 18 | Vít +bản mã liên kết thanh vào bê tông -cầu thang | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông nhẹ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2757 | m3 |
| 20 | Chi tiết tấm Compact ngăn vệ sinh | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,122 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,6974 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | 91,9481 | m2 | |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204,6455 | m2 |
| 24 | Lát gạch chỉ, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7472 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,6974 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 982,3962 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,0612 | m2 |
| 28 | Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,5664 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,4888 | m2 |
| 30 | Thép tròn D20 thang lên mái | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,1748 | kg |
| 31 | Cửa nhôm hệ-cửa đi 2 cánh-kính 5mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ-cửa đi 1 cánh-kính 5mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt-nhôm hệ-kính 5mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt-nhôm hệ-kính 5mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định-nhôm hệ-kính 5mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 36 | Cửa chớp nhựa lõi thép trên mái | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,754 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9017 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,216 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141,19 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,83 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,0312 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT (01 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,1575 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,851 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,0218 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,0432 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1653 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-có chóa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-có chóa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-1x22W | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D200-1x22W | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn đảo 2 chiều 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1P-250V/10A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P-250V/16A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P-250V/25A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P-500V/40A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2P-500V/75A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 200x300x100 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 4/8-Module (trọn bộ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần (cả hộp số) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng PVC D40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 31 | Ống nhựa ruột gà D16 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Hộp nối phân dây | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 33 | Băng dính cách điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Sơn chống rỉ vào kết cấu thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | kg |
| 4 | Hồ lô cắm kim thu sét | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm dưới mương đất | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 8 | Lắp đặt chân bật D10 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+vòi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt-trẻ em | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi (chậu có chân) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa gắn tường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị đi cùng gương như kệ...) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Ống PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 12 | Cút PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Tê PPR D20x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Ống PPR D40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PPR D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 17 | Ống PPR D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 19 | Van 2 chiều PPR D40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều PPR D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều PPR D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Van 2 chiều PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Tê PPR D40x40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Tê PPR D40x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Tê PPR D25x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Tê PPR D25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 28 | Tê ren trong PPR D25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Tê PPR D20x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Cút PPR D40-45 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Cút PPR D40-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Cút PPR D25-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 33 | Cút ren trong PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Côn PPR D40x32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Côn PPR D40x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Nút bịt D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Nút bịt D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Ống UPVC D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 41 | Ống UPVC D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 42 | Ống UPVC D75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | cái |
| 46 | Tê đều PVC D110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Tê Y PVC D110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Tê Y PVC D110x90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Tê Y PVC D110x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Tê Y PVC D90x90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Tê Y PVC D90x75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Tê Y PVC D90x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Tê Y PVC D90x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Tê Y PVC D75x75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Tê Y PVC D75x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Tê Y PVC D60x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra PVC D90x90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cút PVC D110-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Cút PVC D90-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Cút PVC D60-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Cút PVC D42-90 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Cút D110-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Cút D90-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 65 | Cút D75-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 66 | Cút D42-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 67 | Côn PVC D110x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Côn PVC D90x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Côn PVC D60x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 70 | Nắp thông tắc D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Nắp thông tắc D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Nắp thông tắc D75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | bộ |
| 74 | Keo dán ống | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 75 | Ống UPVC D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 76 | Cút PVC D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Cút PVC D90-135 độ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT 800x600x180 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 13 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Giá sắt đỡ ống | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 15 | Que hàn 3.2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 17 | Trung tâm báo cháy 5 kênh Zone | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Kéo dải dây từ nguồn đến tủ trung tâm báo cháy, dây 2x1.5 mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Kéo dải cáp tín hiệu báo cháy từ tủ trung tâm báo cháy đến hộp kỹ thuật , dây 5Px2x0,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói quang học | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngã 15x15cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| 23 | Đai kẹp ống | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấy dây | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến đầu báo cháy, dây 2x0,75mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy, dây 3x2x0,75mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 29 | Ắc quy dự phòng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điều khiển | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Phụ kiên đi kèm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Phụ kiện khác | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi