Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072174-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201071957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:43:00 đến ngày 2020-11-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,192,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,682 100m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5857 100m3
3 Đào xúc + vận chuyển đổ đi đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2185 100m3
4 Cày xới, lu lèn mặt đường cũ, K98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,3631 100m2
5 Đắp nền đường K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,7457 100m3
6 Đắp nền đường K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,0863 100m3
7 Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,0583 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1; lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2661 100m2
9 Sản xuất + vận chuyển + rải thảm bù vênh BTNC19, chiều dày bình quân = 4,09cm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2661 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1; lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2661 100m2
11 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3856 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1; lượng nhựa 1kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,09 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1; lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,7022 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày 16cm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,8032 100m3
15 Làm công móng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày 18cm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,1536 100m3
16 Bù vênh BTNC 19, chiều dày trung bình 10,45cm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,158 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1; lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,158 100m2
B Rãnh thoát nước xây gạch khẩu độ 60cm, không chịu lực
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,5432 100m3
2 Đệm đá mạt đáy rãnh; K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0376 100m3
3 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 207,5289 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,9909 100m2
5 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 707,5691 m3
6 Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.216,2232 m2
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 230,6166 m3
8 Cốt thép tấm đan D<10mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,2906 tấn
9 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,0845 tấn
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,7501 100m2
11 Lắp đặt bản đậy rãnh bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.995 cấu kiện
12 Đắp đất đáy rãnh, K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,7178 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III; Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,0822 100m3
C Rãnh thoát nước hình thang bê tông xi măng 40x40x40cm
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,2348 100m3
2 Lót đáy rãnh vữa dày 2cm M75. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.851,884 m2
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,067 m3
4 Bê tông tấm bản thành rãnh đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 151,0272 m3
5 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,8506 100m2
6 Lắp tấm bê tông rãnh, có chít mạch vữa M75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8.280 cái
7 Đắp đất thành rãnh; K&#x3D;0,90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,2741 100m3
8 Sản xuất + vận chuyển đất để đắp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3667 100m3
D Rãnh thoát nước khẩu độ 60cm, chịu lực
1 Đệm đá mạt móng rãnh, K&#x3D;0,95. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0585 100m3
2 Bê tông thân rãnh đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,115 m3
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0492 tấn
4 Ván khuôn rãnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,8157 100m2
5 Lắp đặt rãnh thoát nước (bao gồm mối nối và chèn vữa) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 65 cấu kiện
6 Bê tông bản đậy rãnh đá 1x2 M300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,8475 m3
7 Cốt thép tấm đan D<10mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0709 tấn
8 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2513 tấn
9 Ván khuôn bản đậy rãnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5889 100m2
10 Lắp đặt bản đậy rãnh bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 130 cấu kiện
11 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13 10m
12 Phá dỡ mặt đường bê tông không có cốt thép + vận chuyển đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,5 m3
13 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,8 m3
14 Rải giấy nilon 2 lớp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,78 100m2
15 Đầm đá mạt, K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0702 100m3
E Sửa chữa, thay mới tôn hộ lan tôn sóng, và hệ thống an toàn giao thông
1 Tháo dỡ tôn hộ lan tôn sóng cũ (dùng tận dụng lại) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.041 m
2 Tháo dỡ tôn hộ lan cũ (không tận dụng lại) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 876 m
3 Bốc xếp, vận chuyển tôn hộ lan cũ hỏng để tận dụng lại hoặc lưu kho Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,9094 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lan không có cốt thép + vận chuyển đổ đi (để tận dụng cột hộ lan) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,96 m3
5 Đào móng hộ lan, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0164 100m3
6 Lấp đất hoàn trả hố móng; K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3712 100m3
7 Bê tông móng cột đá 2x4 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,96 m3
8 Ván khuôn móng cột hộ lan Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,696 100m2
9 Lắp lại tôn hộ lan cũ. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.041 m
10 Đào móng cột hộ lan, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6082 100m3
11 Bê tông móng cột đá 2x4 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,8666 m3
12 Ván khuôn móng cột hộ lan Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6393 100m2
13 Lấp đất hoàn trả hố móng; K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2411 100m3
14 Lắp tôn hộ lan tôn sóng, bước sóng 3m (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.178,6 m
15 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 129,28 m2
16 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9 m2
17 Đào móng cột, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,554 m3
18 Lấp đất móng cột. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,08 m3
19 Đổ bê tông chân cột đá 1x2 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,492 m3
20 Bê tông cột tiêu, cột H, cột Km đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,4893 m3
21 Cốt thép cột tiêu, cột H, cột Km cộtD<= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9094 tấn
22 Ván khuôn cột tiêu, cột H, cột Km Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6661 100m2
23 Vận chuyển + lắp đặt cột Km Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42 cột
24 Vận chuyển + lắp cột tiêu, cột H Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 396 cột
25 Trát vữa dày 2cm M75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 225,8652 m2
26 Sơn phủ phản quang 2 lớp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 225,8652 m2
27 Vận chuyển đất thải dổ đi, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3047 100m3
F 06 cống hộp tại Km5+009; Km22+900; Km29+300; Km30+900; Km33+664; Km35+965 bằng cống hộp khẩu độ 1,5x1,5m và 1,5x2m;
1 Cắt mặt đường cũ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,07 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70,1056 m3
3 Tháo dỡ ống cống D800mm và D1000 mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63 ống
4 Tháo dỡ bản đậy cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46 bản
5 Đào móng, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,6532 100m3
6 Đắp đá mạt mang cống; K &#x3D; 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,5035 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III; Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2703 100m3
8 Đệm đá mạt móng cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,601 100m3
9 Bê tông tấm đệm móng cống đá 2x4 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,4284 m3
10 Ván khuôn tấm đệm móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5137 100m2
11 Cốt thép tấm đệm móng D<=10 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4283 tấn
12 Lắp đặt tấm móng cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 35 cấu kiện
13 Bê tông đệm móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1299 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông đệm móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0396 100m2
15 Cống hộp BTCT đá 1x2 M300 KĐ 1,5x1,5m; L=1m; Loại không có vai Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33 m
16 Cống hộp BTCT đá 1x2 M300 KĐ 1,5x1,5m; L=1m; Loại có vai Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23 m
17 Cống hộp BTCT đá 1x2 M300 KĐ 1,5x2,0m; L=1m; Loại không có vai Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 m
18 Cống hộp BTCT đá 1x2 M300 KĐ 1,5x2,0m; L=1m; Loại có vai Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 m
19 Lắp đặt cống hộp (L cấu kiện = 1m) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 67 cấu kiện
20 Bê tông tường cống đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,1154 m3
21 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 155,679 m3
22 Ván khuôn thành cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0793 100m2
23 Ván khuôn móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6364 100m2
24 Xếp đá khan miết mạch vữa M75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,907 m3
25 Xây đá hộc ốp mái vữa XMM100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,9498 m3
26 Xây đá hộc chân khay vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,6604 m3
27 Vữa xi măng M300 mối nối thân cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,8941 m3
28 Quét nhựa bitum phòng nước 3 mặt cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 363,0867 m2
29 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,4 m3
30 Cốt thép bản D<=10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2586 tấn
31 Ván khuôn bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,496 100m2
32 Vận chuyển + lắp đặt bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 62 cấu kiện
33 Sản xuất + vận chuyển + rải thảm BTNC 19; chiều dày 7cm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,6481 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,6481 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,719 100m3
36 Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,416 m3
37 Xây tường gạch, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,408 m3
38 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,4 m2
39 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,256 m3
40 VK thép, VK mũ mố Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,032 100m2
41 BT bản quá độ đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,32 m3
42 Cốt thép bản D<=10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0172 tấn
43 Cốt thép bản D<=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0042 tấn
44 Ván khuôn bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0144 100m2
45 Vận chuyển + lắp đặt bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cấu kiện
46 Đá mạt đệm móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0096 100m3
47 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,25 m3
48 Xây tường đá hộc vữa xi măng M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,1 m3
49 Trát tường dày 2cm M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m2
50 Trát lòng rãnh dày 2cm M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,5 m2
G Cống hộp khẩu độ 3x(6x4)m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ + vận chuyển đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 93,81 m3
2 Đào đất móng cũ và mái taluy + vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,03 100m3
3 Đào đất móng cống mới + vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,91 100m3
4 Đệm đá mạt, K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,76 100m3
5 Bê tông đệm móng đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,15 m3
6 Bê tông đổ tường kè đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 65 m3
7 Bê tông cống hộp, vữa bê tông đá 1x2; M300 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 347,29 m3
8 Bê tông tường cánh, dày <= 40cm, H<= 6m, đá 1x2, 25Mpa Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,5792 m3
9 Bê tông sân cống, đá 1x2, M250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 92,121 m3
10 Bê tông chân khay sân cống, đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29,5344 m3
11 Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,1576 m3
12 Bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2, M250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,7227 m3
13 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,4 m3
14 Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,3968 m3
15 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,184 m3
16 Đắp đá hộc chống xói sân cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4296 100m3
17 Cốt thép cống hộp, D<=10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0128 tấn
18 Cốt thép tường cánh; D <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1398 tấn
19 Cốt thép móng và bản quá độ, D <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3246 tấn
20 Cốt thép giằng lan can D<=10mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0572 tấn
21 Cốt thép cống hộp, D<=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,6467 tấn
22 Cốt thép thân tường cánh, D <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,246 tấn
23 Cốt thép móng tường cánh và sân cống, D<= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,1511 tấn
24 Cốt thép chân khay thân cống, D<= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,8592 tấn
25 Cốt thép bản quá độ, D<= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3519 tấn
26 Cốt thép lan can gờ chắn D<=18mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8815 tấn
27 Cốt thép cống hộp, D>=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,6875 tấn
28 Cốt thép tường cánh; D>=18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,5601 tấn
29 Cốt thép chân khay thân cống D> 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5283 tấn
30 Cốt thép chân khay và bản quá độ D> 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6959 tấn
31 Băng cản nước PVC O250. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,4 m
32 Thi công khớp nối ngăn nước Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,4 m
33 Cao su co giãn KT 10*20mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 126,8 m
34 Bitum dẻo chèn khe co giãn Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,634 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống (Ván khuôn bản nắp cống) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0181 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. (ván khuôn tường cống) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,7028 100m2
37 Ván khuôn bản đáy cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8141 100m2
38 Ván khuôn sân cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6126 100m2
39 Ván khuôn đệm thân cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,068 100m2
40 Ván khuôn đệm sân, móng tường cánh Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0771 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. (Ván khuôn lan can gờ chắn) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4968 100m2
42 Ván khuôn bản quá độ Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1994 100m2
43 Ván khuôn chân khay gia cố thượng hạ lưu Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4296 100m2
44 Lấp đá mạt mang cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,9864 100m3
45 Quét nhựa bitum phòng nước Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 396,7683 m2
46 Đào xúc đất đắp bờ vây, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3975 100m3
47 Bốc xếp xúc đất vào bao tải đắp bờ vây Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 m3
48 Lắp đặt ống nhựa D300mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4 100m
49 Lắp đặt cút nhựa D300mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
50 Đào phá bờ vây thanh thải dòng chảy + vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6375 100m3
51 Đào móng chân khay, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2088 100m3
52 Đắp đất chân khay; K &#x3D; 0,9 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1469 100m3
53 Xây đá hộc chân khay, vữa XM100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,6855 m3
54 Xây đá hộc, xây mái ốp, M100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 136,518 m3
55 Đệm đá mạt móng chân khay Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0757 100m3
56 Đệm đá mạt mái ốp Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 45,506 m3
57 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,027 100m3
58 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0216 100m3
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0275 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,496 100m
61 Đắp đất sét Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,0375 m3
62 Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,4453 100m2
63 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,4 m2
64 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0472 100m3
65 Thép ống mạ kẽm lan can cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 731,12 kg
66 Thép bản mạ kẽm lan can cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.010,7965 kg
67 Gia công kết cấu thép lan can Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7419 tấn
68 Lắp dựng lan can cống Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7419 tấn
69 Gia công + lắp dựng + tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công cống hộp (có tính khấu hao) Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,81 tấn
H Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->