Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Mường Lựm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082870-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mường Lựm
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Mường Lựm
Số hiệu KHLCNT 20201082828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:38:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 369,099,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Cổng + tường rào + cống thoát nước + đường bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 6,72 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương III, V (E-HSYC) 4,48 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,442 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 2,3793 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 15,26 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 23,0124 m2
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,633 tấn
8 Mũi mác bằng gang Theo Chương III, V (E-HSYC) 112 kg
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương III, V (E-HSYC) 20,16 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương III, V (E-HSYC) 24,36 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 11,2 m
12 Đắp đỉnh cột Theo Chương III, V (E-HSYC) 7 cột
13 Đắp tạo nhám cột Theo Chương III, V (E-HSYC) 7 cột
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương III, V (E-HSYC) 49,4724 m2
15 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 15,375 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,3905 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương III, V (E-HSYC) 2,1987 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,2448 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0183 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,1024 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0904 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột. Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0306 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột. Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0213 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột. Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,1156 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0612 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,1648 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương III, V (E-HSYC) 7,6875 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 4,9548 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,3056 m3
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương III, V (E-HSYC) 6,0224 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0587 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,2246 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt sàn mái, đường kính <=10 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,2214 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0422 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0943 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,4894 100m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,9293 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 28,97 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương III, V (E-HSYC) 28,97 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 13,878 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 38,2109 m2
42 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 24,2 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 5 m
44 Đắp trang trí trụ cổng Theo Chương III, V (E-HSYC) 6 cái
45 Bộ chữ bằng INOX màu vàng Theo Chương III, V (E-HSYC) 2,3 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 29,2913 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 29,2913 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương III, V (E-HSYC) 67,5022 m2
49 Cổng thép sơn tổng hợp Theo Chương III, V (E-HSYC) 63,0146 kg
50 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Chương III, V (E-HSYC) 18 m2
51 Ray cổng làm bằng thép l63x63x4 bao gồm cả lắp dựng Theo Chương III, V (E-HSYC) 95,1984 kg
52 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Theo Chương III, V (E-HSYC) 12,6 m2
53 Bánh xe sắt có vòng bi Theo Chương III, V (E-HSYC) 7 cái
54 Vòng bi giữ ray đỉnh cổng Theo Chương III, V (E-HSYC) 2 cái
55 Khóa cửa Theo Chương III, V (E-HSYC) 2 cái
56 Bản lề Theo Chương III, V (E-HSYC) 3 cái
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương III, V (E-HSYC) 21,312 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương III, V (E-HSYC) 14,6 m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo Chương III, V (E-HSYC) 5,1408 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,1028 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,2092 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Theo Chương III, V (E-HSYC) 12 cái
63 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,92 m3
64 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,096 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0114 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,0428 tấn
67 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương III, V (E-HSYC) 9,96 m3
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương III, V (E-HSYC) 11,75 m3
69 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 35,2 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương III, V (E-HSYC) 14,4 m2
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 29,95 m3
72 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương III, V (E-HSYC) 6 m3
73 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,135 100m2
74 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương III, V (E-HSYC) 21,6 m3
75 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 8,82 m3
76 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,2205 m3
77 Ván khuôn cho bê tông ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,1944 100m2
78 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,458 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương III, V (E-HSYC) 2,94 m3
80 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,611 tấn
81 Lắp dựng cột thép Theo Chương III, V (E-HSYC) 0,611 tấn
82 Lưới thép B40 Theo Chương III, V (E-HSYC) 170,1 kg
83 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo Chương III, V (E-HSYC) 97,65 m2
84 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Chương III, V (E-HSYC) 52,654 m2
85 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,925 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Chương III, V (E-HSYC) 1,925 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->