Gói thầu: Gói thầu số 84.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Phát triển lưới điện trung thế cung cấp điện TASCO năm 2020, MCT: CCHK2007007 (F05F05F05.DT0M.20002)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 84.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Phát triển lưới điện trung thế cung cấp điện TASCO năm 2020, MCT: CCHK2007007 (F05F05F05.DT0M.20002) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:50:00 đến ngày 2020-11-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,850,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9.454 | Lít |
| 2 | Dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.095,08 | mét |
| 3 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Lọ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 16m (2 đoạn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | trụ |
| 7 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Đà |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 152 | Đà |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 272 | Thanh |
| 10 | Thanh chống thép dẹp 50*5-0,72m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thanh |
| 11 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Đà |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32,5 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.022,749 | Kg |
| 15 | Cáp cu bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | mét |
| 16 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 17 | Boulon cu chẻ 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 18 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 19 | Hotline clamp 4/0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 20 | Giáp níu cho cáp al ac trần 120/19mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 21 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Bộ |
| 22 | Giáp níu cáp thép 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Bộ |
| 24 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 25 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Mét |
| 27 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | cuộn |
| 28 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41,136 | m3 |
| 29 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22,616 | m3 |
| 30 | Ciment PC30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14.248 | Kg |
| 31 | Neo beton 1,2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 108 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 296 | cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 339 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1000 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 148 | Cái |
| 42 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 43 | ống PVC 25mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11,5 | mét |
| 44 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Tấm |
| C | Chi phí VLp, NC, MTC (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| D | LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Thay mới LA 18kV - 10kA (Thay chống sét van ≤35kV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Thay mới FCO 24kV - 100A (Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ 1 pha |
| 3 | Lắp MBA 1p 50kVA - Sử dung lại (Thay máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| E | LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 16m (2 đoạn) ghép - MTC (Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) ghép - MTC (Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ - Dựng khúc dưới cột)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC (Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC (Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =< 14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 16m đôi (1,6x1,8x1,0)m (Bao gồm Đào móng trụ và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm trụ 14m đơn (1,2x1,4x0,6)m (Bao gồm Đào móng trụ và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm trụ 14m đôi (1,4x1,6x0,6)m (Bao gồm Đào móng trụ và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,52 | m3 |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 86 | bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty (Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 260 | Sứ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty (Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88 | Sứ |
| 14 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện (Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 189 | bộ |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 + cò đấu lèo (Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,54 | km |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 (Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,11 | km |
| 17 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV (Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | mét |
| 18 | Đấu cò thiết bị M240mm2-24kV (Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 240 mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | mét |
| 19 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | sứ |
| 20 | Lắp tắm Inox ngừa động vật (Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao <= 20m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa lặp lại, LA (Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm)-1 bộ gồm 01 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa thiết bị (Bao gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm)- 1 bộ gồm 2 cọc và 6,5kg Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 23 | Kéo cáp văn xoắn 2x10mm2 (Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (Lắp cáp xoắn 2 sợi duplex 2x10mm2)) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 395 | Mét |
| 24 | Vật tư khác phần đường dây trung thế (Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Đầu |
| 25 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ (Chi phí thí nghiệm bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 26 | Kéo dây chống sét TK50mm2 (Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,05 | km |
| 27 | Lắp đà Potelet L50 dài 2,4m đơn cho dây chống sét (Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | bộ |
| 28 | Lắp đà sắt 2,4m đôi cho dây chống sét (Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 29 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây chống sét) (Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | sứ |
| 30 | Lắp tiếp địa luồn thân trụ (đường dây chống sét) (Bao gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm)_1 bộ gồm 1 cọc và 4,4kg Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 31 | Tháo và thu hồi dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,86 | km |
| 32 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,05 | km |
| 33 | Tháo và thu hồi dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,17 | km |
| 34 | Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 35 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<12m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cột |
| 36 | Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 82 | sứ |
| 37 | Tháo và thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | sứ |
| 38 | Tháo và thu hố sứ cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | bộ |
| 39 | Tháo và thu hồi chống sét van ≤35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3 pha |
| 40 | Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ 3 pha |
| 41 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,46 | tấn |
| F | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,63 | tấn |
| H | Vật liệu | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 124,79 | tấn |
| I | Chi phí khai quang cây xanh | |||
| 1 | Chiều dài tuyến cắt hoặc trong phạm vi hành lang tuyến cây tràm loại nhỏ (cây) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 296 | Cây |
| 2 | Chiều dài tuyến cắt hoặc trong phạm vi hành lang tuyến cây tràm loại lớn (cây) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 53 | Cây |
| J | Chi phí thuê, vận hành máy phát (Gồm thuê, nhiên liệu, vận chuyển bốc dỡ, khảo sát lắp đặt và vận hành trong 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 2 | Máy phát 75KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 4 | Máy phát 250KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| K | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 173.000.000 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 11.700.000 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi