Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:29:00 đến ngày 2020-11-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 17,186 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông (Thay gạch vỡ bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 4,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,159 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,947 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,098 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,373 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,506 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,385 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,806 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,645 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,776 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoa màu trồng cây xanh vào bồn hoa | nt | 1,819 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 13,927 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,949 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤8mm | nt | 0,053 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,496 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 50,15 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 37,355 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,16 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,783 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,397 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,846 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,841 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,46 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,57 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,833 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,782 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,583 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,455 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,134 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,052 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,227 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,252 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,029 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 30 | cái |
| 42 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,086 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,157 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,418 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,419 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày <10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,247 | m3 |
| 47 | Gia công thép hộp mạ kẽm | nt | 3,56 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 292,166 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,56 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,071 | 100m2 |
| 51 | SXLD máng tole thu nước đoạn mái tiếp giáp | nt | 11,6 | m |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | nt | 17,386 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 128,84 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,36 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 280,782 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 102,186 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,078 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 139,662 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 196,411 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 183,52 | m |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 18,644 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,98 | m |
| 63 | Đắp bánh ú bệ cửa sổ | nt | 8 | cái |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,401 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 56,631 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | nt | 18,8 | m2 |
| 67 | SXLD khung lưới ruồi bằng Inox, khung sắt hộp 30*30, sơn hoàn thiện 3 nước che lam đầu hồi (Vật liệu và nhân công). | nt | 1,452 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | nt | 133,97 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite 120x600, cao 120mm (Cắt gạch lát nền để ốp chân tường) | nt | 10,24 | m2 |
| 70 | Ốp tường Ceramic 300x600, XM PCB40 | nt | 22,96 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 | nt | 9,142 | m2 |
| 72 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, cao 1,8m, XM PCB40 | nt | 33,12 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 2,679 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 409,066 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 461,004 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 517,035 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 353,035 | m2 |
| 78 | SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | nt | 7,425 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | nt | 21,715 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1,4mm | nt | 0,197 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,917 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 27,85 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,011 | 1m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,076 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,027 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,017 | tấn |
| 87 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | nt | 1,987 | m2 |
| 88 | SXLD khung và cánh tủ bếp gỗ nhóm 3 (hoàn thiện) | nt | 3,7 | m |
| 89 | Lát đá granite đen, PCB40 | nt | 2,405 | m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa ngăn vệ sinh nam tấm PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện | nt | 1,2 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm | nt | 0,036 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,066 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 60 | nt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC, d= 60mm | nt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi PVC, d= 60mm | nt | 12 | cái |
| 97 | Cùm ống d60 | nt | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống ruột gà PE fi 20 mm chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn dây điện - ống nhựa PVC D60 luồn cáp ngầm | nt | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | nt | 345 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | nt | 310 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2 | nt | 204 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x8,0mm2 | nt | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10,0mm2 | nt | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2x25,0mm2 | nt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đơn) | nt | 38 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) | nt | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đơn ba cực | nt | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt nạ đơn các loại | nt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt nạ đôi các loại | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ ba lỗ | nt | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ bốn lỗ | nt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | nt | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 100A, 10kA | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 80A, 10kA | nt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 63A, 10kA | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 25A, 6kA, 30mA | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 20A, 6kA | nt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 15A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt automat LS RCCB-2P 32A, 6kA, 30mA | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt automat LS RCCB-2P 16A, 6kA, 30mA | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat LS RCCB-2P 10A, 6kA, 30mA | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 10A, 6kA | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kA | nt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED | nt | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 4 cánh KDK W56WV) | nt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 132 | Tủ điện Sino Clipsal âm tường 6 lộ ra | nt | 1 | bộ |
| 133 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điện | nt | 30 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 135 | Máy điểu hòa 1,5HP PANASONIC INV | nt | 4 | máy |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 4 | máy |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | nt | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | nt | 0,14 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | nt | 0,14 | 100m |
| 140 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | nt | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | nt | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt thanh ray nhôm gắn MCB, RCCB | nt | 2 | thanh |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương VE-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,531 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,622 | 100m2 |
| 147 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,109 | m3 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,118 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,166 | 100m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,26 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 28,26 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,452 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm | nt | 0,028 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,003 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | nt | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | nt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC, d=90mm | nt | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | nt | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi PVC, d=114mm | nt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi PVC, d=90mm | nt | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi PVC, d=60mm | nt | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 giảm PVC, d=90/60 | nt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | nt | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,44 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | nt | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | nt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | nt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt co PVC, d=34mm | nt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt co PVC, d=42mm | nt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co giảm PVC, d=42/34mm | nt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt co giảm PVC, d=34/27mm | nt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm PVC, d=27/21mm | nt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt lơi PVC, d=42mm | nt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt lơi PVC, d=34mm | nt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt lơi PVC, d=27mm | nt | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơi PVC, d=21mm | nt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt lơi giảm PVC, d=42/34mm | nt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt lơi giảm PVC, d=34/27mm | nt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt lơi giảm PVC, d=27/21mm | nt | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC, d=42mm | nt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC, d=34mm | nt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/27mm | nt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/21mm | nt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21mm | nt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt co răng trong, d=21mm | nt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt van đồng d42 | nt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van đồng d34 (2 chiều) | nt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt Inox d21 | nt | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xả Inox d21 | nt | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Rumine đồng | nt | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu nắp rửa cơ Inax AC-969A+CW-S15VN) hoặc sản phẩm tương đương, gồm cả thiết bị | nt | 1 | bộ |
| 198 | Hộp đựng giấy vệ sinh (Hộp giấy Inax KF-846V), hoặc sản phẩm tương đương | nt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt thoát sàn PBFV-120 hoặc sản phẩm tương đương | nt | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt van PVC d21 | nt | 2 | cái |
| 202 | Xô đựng nước bằng nhựa | nt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao điện tự động Ra đa | nt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Lavabo Inax treo tường L-298V(EC/FC) hoặc sản phẩm tương đương | nt | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa (Gồm: Ống thải chữ P A-674P, Van vặn khóa A-703-5, Van vặn khóa A-703-6) | nt | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-223S hoặc sản phẩm tương đương | nt | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi (Gương Inax KF-5075VA) hoặc tương đương | nt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Bồn tiểu Inax nam AU-417V) hoặc sản phẩm tương đương | nt | 2 | bộ |
| 209 | Van xả tiểu nam (Van xả ấn INAX UF-6V) | nt | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa chén (Chậu rửa Teka Universo 79 2B) | nt | 1 | bộ |
| 211 | Van điện D27 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 15A, 6kA | nt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2 | nt | 51 | m |
| 214 | Máy bơm nước 2.0 HP (Máy bơm nước Panasonic 2HP GP-20HCN1L) | nt | 2 | cái |
| 215 | Máy bơm tăng áp 1.0 HP | nt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| 218 | Lúp - pê (Đầu rồng) | nt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | nt | 0,9 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | nt | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt lơi PVC, d=27mm | nt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | nt | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt lơi PVC, d=42mm | nt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê giảm PVC, d=42/34mm | nt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,35 | 100m |
| 226 | Lắp đặt lơi PVC, d=34mm | nt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/21mm | nt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21mm | nt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt co giảm PVC, d=34/27mm | nt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, ĐK 21mm | nt | 0,5 | 100m |
| 231 | Y lọc máy bơm D27 | nt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt khối nối mềm, ĐK 27mm | nt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, d27 | nt | 2 | cái |
| 234 | Bộ chống mất nước máy bơm giếng đóng (Pentax/Sena) | nt | 1 | bộ |
| 235 | Khoang giếng | nt | 1 | giếng |
| 236 | SX bình khí chữa cháy CO2-MT3: | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 237 | SX bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 | nt | 2 | bình |
| 238 | SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bảng |
| 239 | SXLD thiết bị đỡ bình chữa cháy | nt | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | SX cột đỡ kim thu sét bằng inox | nt | 2,918 | kg |
| 242 | Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 | nt | 30 | m |
| 243 | Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16m mạ kẽm nhúng nóng | nt | 33 | m |
| 244 | SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm | nt | 38 | m |
| 245 | Tăng đơ | nt | 4 | cái |
| 246 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 3.0m mạ kẽm toàn bộ | nt | 12 | cọc |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D34 | nt | 30 | m |
| 248 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che | nt | 1 | bộ |
| 249 | Que hàn điện | nt | 3 | kg |
| 250 | Sơn chống sét | nt | 0,5 | kg |
| 251 | Ống siết cáp bằng đồng | nt | 2 | bộ |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,048 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,8 | m3 |
| 254 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 255 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch <16 cổng | nt | 1 | Thiết bị |
| 256 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | nt | 2 | Thiết bị |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối, hàn Cáp quang | nt | 4 | Đầu |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt dây RJ11 4 ruột điện thoại | nt | 6,6 | 10 m |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp RJ45 cáp mạng lan 8 ruột | nt | 7,7 | 10 m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang | nt | 4 | 10 m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gân bảo hộ HDPE | nt | 100 | m |
| 262 | Cung cấp lắp đặt điện thoại cố định (Panasonic KX-TSC881) | nt | 4 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,865 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 248,056 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6cm), M100, XM PCB40 | nt | 12,494 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,612 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,171 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,368 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,262 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 5,865 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,099 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,491 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,648 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,067 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,293 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,52 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤80mm | nt | 0,225 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,501 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 140 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,439 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,208 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,199 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 174,257 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 325,372 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 160,215 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 254,31 | m |
| 29 | Công cắt lõm mặt trụ theo kiến trúc | nt | 1 | HT |
| 30 | Khắc chữ inox màu vàng (đơn giá bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt) | nt | 3,25 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 28,154 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 55,343 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 16x16mm | nt | 0,043 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | nt | 0,376 | tấn |
| 35 | Tiện đầu chông | nt | 913 | cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,129 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,053 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 576,347 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 40 | Gia công thép ray cổng | nt | 0,089 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,089 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,039 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | nt | 0,025 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,009 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,578 | 1m2 |
| 46 | Tiện đầu chông | nt | 62 | |
| 47 | Bánh xe | nt | 7 | |
| 48 | Lắp dựng cửa | nt | 13,665 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 50 | Gia công thép ray cổng | nt | 0,047 | tấn |
| 51 | Lắp dựng ray cổng | nt | 0,047 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,027 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | nt | 0,01 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,004 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,833 | 1m2 |
| 56 | Tiện đầu chông | nt | 25 | |
| 57 | Bánh xe | nt | 4 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,809 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | nt | 4 | bộ |
| 61 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CVV 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 62 | Ống luồn dây điện - ống xoắn ruột gà PE D20: | nt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt automat MCB-2P 6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | nt | 1 | cái |
| 65 | Mặt nạ 4 lỗ | nt | 4 | Cái |
| C | PHÒNG TRỰC KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,646 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,799 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤80mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,583 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,062 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,852 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,841 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,061 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,796 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,085 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,095 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,201 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,166 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,328 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,07 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,026 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,443 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,656 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,705 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | nt | 0,236 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,778 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,137 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác(Khóa, chốt, bản lề, móc gió,..., Inox) | nt | 1,782 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác(Khóa, chốt, bản lề, móc gió,..., Inox) | nt | 5,25 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1,4mm | nt | 0,041 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,145 | 1m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,264 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,18 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,003 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,499 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,77 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,41 | m2 |
| 51 | Kẻ ron tường | nt | 1 | công |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | nt | 0,785 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,25 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 5,25 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,34 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic (KT 600x600), XM PCB40 | nt | 9,242 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 100x600, XM PCB40 | nt | 1,135 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 2,891 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,203 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,123 | m2 |
| 61 | Lắp đặt automat LS RCCB-2P 16A, 6kA, 30mA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây điện - ống xoắn ruột gà PE D20: | nt | 14 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | nt | 8 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đơn) | nt | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đôi) | nt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực | nt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 32mm | nt | 0,012 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 78 | SXLĐ cầu chắn rác | nt | 2 | cái |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 3,232 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,858 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,074 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bulông M18 L=400 liên kết trụ vào móng | nt | 16 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,232 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,62 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,131 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,781 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống thép D=114mm dày 4.6mm | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống thép D=60mm dày 2,5mm | nt | 0,041 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,203 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,12 | 1m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,058 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,229 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,229 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,768 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống ruột gà PE D20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | nt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | nt | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường bảng hãm - đế đôi | nt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn ba cực âm tường | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 32 | Mặt nạ 4 lỗ | nt | 1 | cái |
| E | NHÀ CÁCH LY ĐỘNG VẬT MIỄN DỊCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 11,298 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,251 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,35 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,564 | m3 |
| 9 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,408 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,464 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,192 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,689 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 2,737 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,394 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,27 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,186 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,078 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,58 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,243 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,63 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,81 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,09 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 27 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,118 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,236 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,947 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,36 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 45,894 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,36 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | nt | 0,895 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,501 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 20,501 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 64,043 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 81,332 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,16 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 61,704 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,72 | m |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 116,984 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 106,895 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,831 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 37,09 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 20,92 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | nt | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | nt | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) | nt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm ba | nt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ bốn lỗ | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6cm), M100, XM PCB40 | nt | 0,121 | m3 |
| 63 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,448 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,01 | 100m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,16 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,08 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,007 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,003 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | nt | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Co PVC d=114mm | nt | 4 | cái |
| F | BỂ CHƯA NƯỚC DỰ TRỮ; HỐ XỬ LÝ XÁC ĐỘNG VẬT CHẾT; GIẾNG THẤM XỬ LÝ NƯỚC XẢ RỬA CHUỒNG TRẠI; NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 3,566 | 1m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,931 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,786 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,53 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,413 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,645 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,053 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,048 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,65 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,181 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,011 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,217 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,108 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,209 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,412 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,164 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,141 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,522 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,694 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,832 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,446 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,56 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,462 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,01 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,4 | m |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,94 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 17,94 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | nt | 26,719 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 | nt | 7,595 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | nt | 1,382 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 32,006 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 41,826 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,758 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,074 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 5,363 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D60mm | nt | 4 | cái |
| 55 | SXLD cầu chắn rác D90mm | nt | 2 | cái |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa ngăn vệ sinh nam tấm PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện | nt | 1,44 | m2 |
| 57 | SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...) | nt | 3,967 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống ruột gà PE D20 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | nt | 54 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đơn) | nt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt cầu chì âm tường | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | nt | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | nt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | nt | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PVC, d=34mm | nt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | nt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | nt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt bầu giảm PVC, d=34x27mm | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bầu giảm PVC, d=27x21mm | nt | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC răng trong giảm, d=27x21mm | nt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt co răng trong, d=21mm | nt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC, d=60mm | nt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC, d=34mm | nt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC, d=27mm | nt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=60/34 | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21 | nt | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịch trơn, d=114mm | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịch trơn, d=60mm | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt rumine inox d=34mm | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa chậu rửa Inax treo tường L-298 V (EC/FC) | nt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Gương soi (Gương Inax KF-5075 VA) hoặc sản phẩm tương đương | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Bồn cầu nắp rửa cơ Inax AC-969A+CW S15VN), gồm cả thiết bị (hoặc sản phẩm tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Van PVC , d=34mm | nt | 1 | cái |
| 93 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phểu thu inox(200x200) | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6cm), M100, XM PCB40 | nt | 0,406 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,497 | 100m2 |
| 100 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,487 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,118 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,512 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,279 | 100m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,168 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,442 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | nt | 0,034 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm | nt | 0,014 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | nt | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm,ống thoát nước hơi vượt mái | nt | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,072 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co PVC D=114mm | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC D=114mm | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PVC D=34mm | nt | 1 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 1,024 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,35 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,031 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,12 | tấn |
| 121 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,36 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 0,336 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,476 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,041 | m3 |
| 126 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,893 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,012 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,081 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,214 | 100m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,036 | m2 |
| 134 | Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/1m3 nước) | nt | 13,5 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9 | m2 |
| 136 | Chống thấm bể bằng sika, gốc xi măng POLYMER ACTIV CW 100 | nt | 27 | m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,062 | 100m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,865 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,241 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,078 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,218 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,006 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,054 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,518 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 6,054 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đáy bể - Đường kính 34mm | nt | 0,03 | 100m |
| 150 | Gia công lắp đặt nắp đậy hố | nt | 4,08 | m2 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,15 | 100m2 |
| 153 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,936 | m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,196 | 100m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,782 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,782 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,132 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,012 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,004 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,072 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Co PVC d=114mm | nt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn pha | nt | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | nt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm | nt | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà PE D20 | nt | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chì | nt | 1 | cái |
| 169 | Mặt nạ 4 lỗ | nt | 4 | Cái |
| G | SAN NỀN + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH; ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 17,395 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 3 | gốc |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 20,365 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | nt | 23,012 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | nt | 23,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 230,125 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,647 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,004 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,012 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,124 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm | nt | 0,004 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | nt | 0,024 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | nt | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,158 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,567 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,891 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,134 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 33,608 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,092 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,557 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,086 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,089 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 30 | 1cấu kiện |
| 35 | Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | nt | 0,36 | 100m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,1 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,128 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,032 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,004 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,56 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm | nt | 0,005 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,081 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 140mm | nt | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co PVC D=140mm | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van PVC D140 | nt | 2 | cái |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 6,468 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 100,079 | m3 |
| 52 | Cắt khe sân bê tông (2,0x2,0)m | nt | 30 | 10m |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 10,509 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,915 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,111 | 100m2 |
| 56 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,553 | m3 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 26,595 | m2 |
| 58 | Đất hoa màu trồng cây xanh | nt | 30,499 | m3 |
| 59 | Trồng cây Cau vua D100 bảo dưỡng 3 tháng | nt | 11 | cây |
| 60 | Trông cây Lộc D20 vừng bảo dưỡng 3 tháng | nt | 2 | cây |
| 61 | Trồng cỏ đậu phộng bảo dưỡng 3 tháng | nt | 98,43 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,105 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 | nt | 0,676 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | nt | 0,005 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,006 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,001 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,264 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 5,891 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,076 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | nt | 1 | 1 cột |
| 72 | Sản xuất bách thép V40*3*140 cùm cần đèn | nt | 0,003 | tấn |
| 73 | Bu lông M12*30 liên kết bách vào tường | nt | 96 | cái |
| 74 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | nt | 6 | 1 bộ |
| 75 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | nt | 12 | 1 cần đèn |
| 76 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng | nt | 7,44 | kg |
| 77 | Bulong M12x50 | nt | 4 | bộ |
| 78 | Bulong M14x100 | nt | 2 | bộ |
| 79 | Bulong M14x150 | nt | 2 | bộ |
| 80 | Sản xuất chi tiết xà thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | nt | 8,9 | kg |
| 81 | Bulong 16x300+êcu | nt | 4 | bộ |
| 82 | Bulong 16x50+êcu | nt | 4 | bộ |
| 83 | Phụ kiện treo thùng | nt | 1 | bộ |
| 84 | Chi tiết cùm thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | nt | 4,32 | kg |
| 85 | Gia công, đóng cọc tiếp địa cho cột điện | nt | 12 | cọc |
| 86 | Bulong 16x50: | nt | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Led chiếu sáng | nt | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | nt | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CVV(2x8.0mm2) | nt | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn (2x6.0mm2) | nt | 155 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CVV 2x2,5mm | nt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt Đầu coss ép đồng 8mm2 | nt | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đầu coss ép đồng 6mm2 | nt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đầu coss ep đồng 2.5mm2 | nt | 24 | cái |
| 95 | Bu lông móc 16x250 | nt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đầu coss ép đồng 8mm2 | nt | 8 | cái |
| 97 | Đai thép inox 20x7x1300m + khóa đai | nt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | nt | 4 | 1 cột |
| 99 | Lắp đặt ống luồn cáp điện HPDE D25 | nt | 224 | m |
| 100 | Lắp đặt automat MCCB -2P-30A | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat MCCB-1P-6A | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi