Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121795-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201116671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 15:29:00 đến ngày 2020-11-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,604 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 17,186 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông (Thay gạch vỡ bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 4,46 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 15,159 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,947 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,051 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,098 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 nt 32,373 m3
9 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 3,506 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 6,385 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,156 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,806 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,645 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,776 100m3
15 Đắp đất hoa màu trồng cây xanh vào bồn hoa nt 1,819 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 13,927 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,949 m3
18 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤8mm nt 0,053 tấn
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 46,496 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 50,15 m
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 37,355 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,936 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m nt 0,16 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,783 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 2,397 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 13,846 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,841 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,46 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,57 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 15,833 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m nt 1,782 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,583 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,455 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 3,134 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,142 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,052 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,227 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,025 100m2
39 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,252 m3
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,029 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 30 cái
42 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 5,086 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 20,157 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 2,418 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 4,419 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày <10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 1,247 m3
47 Gia công thép hộp mạ kẽm nt 3,56 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 292,166 1m2
49 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,56 tấn
50 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 nt 2,071 100m2
51 SXLD máng tole thu nước đoạn mái tiếp giáp nt 11,6 m
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 nt 17,386 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 128,84 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 3,36 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 280,782 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 102,186 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 nt 18,078 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 139,662 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 nt 196,411 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 183,52 m
61 Miết mạch tường gạch loại lõm nt 18,644 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 nt 14,98 m
63 Đắp bánh ú bệ cửa sổ nt 8 cái
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 43,401 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 56,631 m2
66 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái nt 18,8 m2
67 SXLD khung lưới ruồi bằng Inox, khung sắt hộp 30*30, sơn hoàn thiện 3 nước che lam đầu hồi (Vật liệu và nhân công). nt 1,452 m2
68 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 nt 133,97 m2
69 Ốp chân tường, viền tường gạch granite 120x600, cao 120mm (Cắt gạch lát nền để ốp chân tường) nt 10,24 m2
70 Ốp tường Ceramic 300x600, XM PCB40 nt 22,96 m2
71 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 nt 9,142 m2
72 Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, cao 1,8m, XM PCB40 nt 33,12 m2
73 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 nt 2,679 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường nt 409,066 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 461,004 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 517,035 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 353,035 m2
78 SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) nt 7,425 m2
79 SX cửa sổ nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) nt 21,715 m2
80 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1,4mm nt 0,197 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 19,917 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 27,85 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,011 1m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,076 m3
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,027 100m2
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,017 tấn
87 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 nt 1,987 m2
88 SXLD khung và cánh tủ bếp gỗ nhóm 3 (hoàn thiện) nt 3,7 m
89 Lát đá granite đen, PCB40 nt 2,405 m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa ngăn vệ sinh nam tấm PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện nt 1,2 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,504 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm nt 0,036 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm nt 0,066 100m
94 Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 60 nt 12 cái
95 Lắp đặt co PVC, d= 60mm nt 12 cái
96 Lắp đặt lơi PVC, d= 60mm nt 12 cái
97 Cùm ống d60 nt 36 cái
98 Lắp đặt ống ruột gà PE fi 20 mm chìm bảo hộ dây dẫn Chương V E-HSMT 120 m
99 Lắp đặt ống luồn dây điện - ống nhựa PVC D60 luồn cáp ngầm nt 40 m
100 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 nt 345 m
101 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 nt 310 m
102 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2 nt 204 m
103 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x8,0mm2 nt 90 m
104 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10,0mm2 nt 60 m
105 Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2x25,0mm2 nt 100 m
106 Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đơn) nt 38 hộp
107 Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) nt 6 hộp
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 14 cái
109 Lắp đặt ô cắm đơn ba cực nt 38 cái
110 Lắp đặt cầu chì âm tường nt 24 cái
111 Lắp đặt mặt nạ đơn các loại nt 3 cái
112 Lắp đặt mặt nạ đôi các loại nt 1 cái
113 Lắp đặt mặt nạ ba lỗ nt 19 cái
114 Lắp đặt mặt nạ bốn lỗ nt 6 cái
115 Lắp đặt mặt nạ Aptomat nt 15 cái
116 Lắp đặt automat LS MCB-2P 100A, 10kA nt 2 cái
117 Lắp đặt automat LS MCB-2P 80A, 10kA nt 1 cái
118 Lắp đặt automat LS MCB-2P 63A, 10kA nt 2 cái
119 Lắp đặt automat LS MCB-2P 25A, 6kA, 30mA nt 2 cái
120 Lắp đặt automat LS MCB-2P 20A, 6kA nt 4 cái
121 Lắp đặt automat LS MCB-2P 15A, 6kA nt 1 cái
122 Lắp đặt automat LS RCCB-2P 32A, 6kA, 30mA nt 2 cái
123 Lắp đặt automat LS RCCB-2P 16A, 6kA, 30mA nt 1 cái
124 Lắp đặt automat LS RCCB-2P 10A, 6kA, 30mA nt 1 cái
125 Lắp đặt automat LS MCB-2P 10A, 6kA nt 2 cái
126 Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kA nt 3 cái
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
128 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED nt 5 bộ
130 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 4 cánh KDK W56WV) nt 5 cái
131 Lắp đặt quạt treo tường nt 2 cái
132 Tủ điện Sino Clipsal âm tường 6 lộ ra nt 1 bộ
133 Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điện nt 30 m
134 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4m nt 2 cọc
135 Máy điểu hòa 1,5HP PANASONIC INV nt 4 máy
136 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 4 máy
137 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm nt 0,14 100m
138 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm nt 0,14 100m
139 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm nt 0,14 100m
140 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm nt 0,14 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm nt 0,28 100m
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm nt 8 cái
143 Lắp đặt thanh ray nhôm gắn MCB, RCCB nt 2 thanh
144 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương VE-HSMT 0,166 100m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,531 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,622 100m2
147 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 3,109 m3
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,118 m3
149 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,166 100m3
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 28,26 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước nt 28,26 m2
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,452 m3
153 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm nt 0,028 tấn
154 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,003 tấn
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 5 1cấu kiện
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm nt 0,1 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm nt 0,14 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm nt 0,14 100m
160 Lắp đặt co PVC, d=114mm nt 1 cái
161 Lắp đặt co PVC, d=90mm nt 15 cái
162 Lắp đặt co PVC, d=60mm nt 7 cái
163 Lắp đặt lơi PVC, d=114mm nt 2 cái
164 Lắp đặt lơi PVC, d=90mm nt 7 cái
165 Lắp đặt lơi PVC, d=60mm nt 7 cái
166 Lắp đặt ba chạc xiên 45 giảm PVC, d=90/60 nt 7 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm nt 0,1 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm nt 0,44 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm nt 0,12 100m
171 Lắp đặt co PVC, d=27mm nt 5 cái
172 Lắp đặt co PVC, d=21mm nt 10 cái
173 Lắp đặt co PVC, d=34mm nt 5 cái
174 Lắp đặt co PVC, d=42mm nt 1 cái
175 Lắp đặt co giảm PVC, d=42/34mm nt 1 cái
176 Lắp đặt co giảm PVC, d=34/27mm nt 5 cái
177 Lắp đặt co giảm PVC, d=27/21mm nt 10 cái
178 Lắp đặt lơi PVC, d=42mm nt 2 cái
179 Lắp đặt lơi PVC, d=34mm nt 5 cái
180 Lắp đặt lơi PVC, d=27mm nt 5 cái
181 Lắp đặt lơi PVC, d=21mm nt 10 cái
182 Lắp đặt lơi giảm PVC, d=42/34mm nt 1 cái
183 Lắp đặt lơi giảm PVC, d=34/27mm nt 5 cái
184 Lắp đặt lơi giảm PVC, d=27/21mm nt 10 cái
185 Lắp đặt tê PVC, d=42mm nt 3 cái
186 Lắp đặt tê PVC, d=34mm nt 2 cái
187 Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/27mm nt 2 cái
188 Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/21mm nt 2 cái
189 Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21mm nt 10 cái
190 Lắp đặt co răng trong, d=21mm nt 10 cái
191 Lắp đặt van đồng d42 nt 3 cái
192 Lắp đặt van đồng d34 (2 chiều) nt 2 cái
193 Lắp đặt vòi xịt Inox d21 nt 4 bộ
194 Lắp đặt vòi xả Inox d21 nt 2 bộ
195 Lắp đặt Rumine đồng nt 2 bộ
196 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh nt 1 bộ
197 Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu nắp rửa cơ Inax AC-969A+CW-S15VN) hoặc sản phẩm tương đương, gồm cả thiết bị nt 1 bộ
198 Hộp đựng giấy vệ sinh (Hộp giấy Inax KF-846V), hoặc sản phẩm tương đương nt 1 cái
199 Lắp đặt thoát sàn PBFV-120 hoặc sản phẩm tương đương nt 3 cái
200 Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 nt 1 bể
201 Lắp đặt van PVC d21 nt 2 cái
202 Xô đựng nước bằng nhựa nt 1 cái
203 Lắp đặt van phao điện tự động Ra đa nt 1 cái
204 Lắp đặt Lavabo Inax treo tường L-298V(EC/FC) hoặc sản phẩm tương đương nt 1 bộ
205 Lắp đặt phụ kiện chậu rửa (Gồm: Ống thải chữ P A-674P, Van vặn khóa A-703-5, Van vặn khóa A-703-6) nt 1 bộ
206 Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-223S hoặc sản phẩm tương đương nt 1 bộ
207 Lắp đặt gương soi (Gương Inax KF-5075VA) hoặc tương đương nt 2 cái
208 Lắp đặt chậu tiểu nam(Bồn tiểu Inax nam AU-417V) hoặc sản phẩm tương đương nt 2 bộ
209 Van xả tiểu nam (Van xả ấn INAX UF-6V) nt 2 bộ
210 Lắp đặt chậu rửa chén (Chậu rửa Teka Universo 79 2B) nt 1 bộ
211 Van điện D27 Chương V E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt automat LS MCB-2P 15A, 6kA nt 2 cái
213 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2 nt 51 m
214 Máy bơm nước 2.0 HP (Máy bơm nước Panasonic 2HP GP-20HCN1L) nt 2 cái
215 Máy bơm tăng áp 1.0 HP nt 1 cái
216 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm nt 2 cái
217 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 27mm nt 2 cái
218 Lúp - pê (Đầu rồng) nt 2 cái
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm nt 0,9 100m
220 Lắp đặt co PVC, d=27mm nt 5 cái
221 Lắp đặt lơi PVC, d=27mm nt 2 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm nt 0,1 100m
223 Lắp đặt lơi PVC, d=42mm nt 4 cái
224 Lắp đặt Tê giảm PVC, d=42/34mm nt 2 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm nt 0,35 100m
226 Lắp đặt lơi PVC, d=34mm nt 4 cái
227 Lắp đặt tê giảm PVC, d=34/21mm nt 4 cái
228 Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21mm nt 3 cái
229 Lắp đặt co giảm PVC, d=34/27mm nt 2 cái
230 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, ĐK 21mm nt 0,5 100m
231 Y lọc máy bơm D27 nt 2 cái
232 Lắp đặt khối nối mềm, ĐK 27mm nt 4 cái
233 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, d27 nt 2 cái
234 Bộ chống mất nước máy bơm giếng đóng (Pentax/Sena) nt 1 bộ
235 Khoang giếng nt 1 giếng
236 SX bình khí chữa cháy CO2-MT3: Chương V E-HSMT 2 bình
237 SX bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 nt 2 bình
238 SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bảng
239 SXLD thiết bị đỡ bình chữa cháy nt 4 bộ
240 Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m Chương V E-HSMT 1 cái
241 SX cột đỡ kim thu sét bằng inox nt 2,918 kg
242 Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 nt 30 m
243 Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16m mạ kẽm nhúng nóng nt 33 m
244 SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm nt 38 m
245 Tăng đơ nt 4 cái
246 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 3.0m mạ kẽm toàn bộ nt 12 cọc
247 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D34 nt 30 m
248 Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che nt 1 bộ
249 Que hàn điện nt 3 kg
250 Sơn chống sét nt 0,5 kg
251 Ống siết cáp bằng đồng nt 2 bộ
252 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,048 100m3
253 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,8 m3
254 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Chương V E-HSMT 1 Tủ
255 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch <16 cổng nt 1 Thiết bị
256 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan nt 2 Thiết bị
257 Cung cấp và lắp đặt đấu nối, hàn Cáp quang nt 4 Đầu
258 Cung cấp và lắp đặt dây RJ11 4 ruột điện thoại nt 6,6 10 m
259 Cung cấp và lắp đặt dây cáp RJ45 cáp mạng lan 8 ruột nt 7,7 10 m
260 Cung cấp và lắp đặt Cáp quang nt 4 10 m
261 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gân bảo hộ HDPE nt 100 m
262 Cung cấp lắp đặt điện thoại cố định (Panasonic KX-TSC881) nt 4 bộ
B TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,865 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 nt 248,056 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6cm), M100, XM PCB40 nt 12,494 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 19,612 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,171 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,368 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,12 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 1,262 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 5,865 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 12,099 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,491 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,648 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,286 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 3,304 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,66 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,067 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,293 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,52 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤80mm nt 0,225 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,501 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 140 1cấu kiện
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 14,439 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,208 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 6,199 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 174,257 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 325,372 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 160,215 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 254,31 m
29 Công cắt lõm mặt trụ theo kiến trúc nt 1 HT
30 Khắc chữ inox màu vàng (đơn giá bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt) nt 3,25 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 28,154 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 55,343 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 16x16mm nt 0,043 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm nt 0,376 tấn
35 Tiện đầu chông nt 913 cái
36 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,129 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 25,053 1m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 576,347 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,181 tấn
40 Gia công thép ray cổng nt 0,089 tấn
41 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,089 tấn
42 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,039 tấn
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm nt 0,025 tấn
44 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,009 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 19,578 1m2
46 Tiện đầu chông nt 62
47 Bánh xe nt 7
48 Lắp dựng cửa nt 13,665 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,077 tấn
50 Gia công thép ray cổng nt 0,047 tấn
51 Lắp dựng ray cổng nt 0,047 tấn
52 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,027 tấn
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm nt 0,01 tấn
54 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,004 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 9,833 1m2
56 Tiện đầu chông nt 25
57 Bánh xe nt 4
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,809 m2
59 Lắp đặt đèn pha Chương V E-HSMT 3 bộ
60 Lắp đặt đèn trang trí nổi nt 4 bộ
61 Dây dẫn điện 2 ruột loại CVV 2x2,5mm2 nt 50 m
62 Ống luồn dây điện - ống xoắn ruột gà PE D20: nt 50 m
63 Lắp đặt automat MCB-2P 6A, 6kA nt 1 cái
64 Lắp đặt cầu chì nt 1 cái
65 Mặt nạ 4 lỗ nt 4 Cái
C PHÒNG TRỰC KIỂM SOÁT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,088 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 1,646 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,799 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤80mm nt 0,005 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,042 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,067 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 nt 4,583 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,464 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,046 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,01 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,062 tấn
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 2,852 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,841 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,104 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,512 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,102 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,061 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,796 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,085 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,016 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,011 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,095 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,008 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,201 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m nt 0,166 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,328 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,07 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,026 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 3,443 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,656 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,705 m3
36 Gia công xà gồ thép nt 0,236 tấn
37 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô nt 0,236 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,778 1m2
39 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,137 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác(Khóa, chốt, bản lề, móc gió,..., Inox) nt 1,782 m2
41 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác(Khóa, chốt, bản lề, móc gió,..., Inox) nt 5,25 m2
42 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1,4mm nt 0,041 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4,145 1m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,264 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 6,18 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 24,003 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 15,499 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 nt 16,77 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 7 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 nt 8,41 m2
51 Kẻ ron tường nt 1 công
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 nt 0,785 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 nt 5,25 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 5,25 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 39,34 m
56 Lát nền, sàn gạch Ceramic (KT 600x600), XM PCB40 nt 9,242 m2
57 Ốp tường trụ, cột gạch KT 100x600, XM PCB40 nt 1,135 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 2,891 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 47,203 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 32,123 m2
61 Lắp đặt automat LS RCCB-2P 16A, 6kA, 30mA Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt ống luồn dây điện - ống xoắn ruột gà PE D20: nt 14 m
63 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 nt 8 m
64 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 nt 20 m
65 Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đơn) nt 3 hộp
66 Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đôi) nt 1 hộp
67 Lắp đặt cầu chì âm tường nt 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
69 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực nt 7 cái
70 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ nt 1 cái
71 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ nt 2 cái
72 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ nt 1 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
74 Lắp đặt quạt treo tường Panasonic nt 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 32mm nt 0,012 100m
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm nt 4 cái
78 SXLĐ cầu chắn rác nt 2 cái
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,099 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 3,232 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,858 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,344 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,008 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,074 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,058 100m2
8 Bulông M18 L=400 liên kết trụ vào móng nt 16 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 1,232 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 4,62 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,131 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,781 m3
13 Gia công cột bằng thép ống thép D=114mm dày 4.6mm Chương V E-HSMT 0,131 tấn
14 Gia công cột bằng thép ống thép D=60mm dày 2,5mm nt 0,041 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,031 tấn
16 Lắp cột thép các loại nt 0,203 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 7,12 1m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,058 tấn
19 Gia công xà gồ thép nt 0,229 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,058 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,229 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,768 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,3 100m2
24 Lắp đặt ống ruột gà PE D20mm Chương V E-HSMT 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 nt 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 nt 24 m
27 Lắp đặt đế âm tường bảng hãm - đế đôi nt 1 hộp
28 Lắp đặt ô cắm đơn ba cực âm tường nt 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
30 Lắp đặt cầu chì âm tường nt 1 cái
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
32 Mặt nạ 4 lỗ nt 1 cái
E NHÀ CÁCH LY ĐỘNG VẬT MIỄN DỊCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,576 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 11,298 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 1,44 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 4,136 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,251 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,021 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,35 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 nt 14,564 m3
9 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,408 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,464 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,078 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,192 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,146 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,689 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,067 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 2,737 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,394 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 4,27 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m nt 0,025 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,186 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,24 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 5,078 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,58 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,243 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,073 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,63 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,065 100m2
29 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,81 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,09 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 27 1cấu kiện
32 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 1,118 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 10,236 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 3,947 m3
35 Gia công xà gồ thép nt 0,36 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 45,894 1m2
37 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,36 tấn
38 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng nt 0,895 100m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 20,501 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước nt 20,501 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 64,043 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 81,332 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 14,16 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 61,704 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 11,72 m
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 46,24 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 116,984 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 106,895 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,831 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 37,09 1m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 20,92 m2
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 nt 40 m
54 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 nt 24 m
55 Lắp đặt đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) nt 1 hộp
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
57 Lắp đặt ô cắm ba nt 2 cái
58 Lắp đặt cầu chì âm tường nt 1 cái
59 Lắp đặt mặt nạ bốn lỗ nt 1 cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,016 100m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6cm), M100, XM PCB40 nt 0,121 m3
63 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 nt 0,448 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,01 100m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 2,16 m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,08 m3
67 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,007 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,003 100m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm nt 0,03 100m
71 Lắp đặt Co PVC d=114mm nt 4 cái
F BỂ CHƯA NƯỚC DỰ TRỮ; HỐ XỬ LÝ XÁC ĐỘNG VẬT CHẾT; GIẾNG THẤM XỬ LÝ NƯỚC XẢ RỬA CHUỒNG TRẠI; NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,088 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 3,566 1m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 nt 3,931 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,061 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,786 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,02 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,032 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,53 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,012 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,071 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,058 100m2
14 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 nt 0,413 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,124 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,645 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,448 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,09 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,013 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,053 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 3,048 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 nt 0,65 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,181 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,007 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,011 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,033 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,217 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,012 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,108 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,209 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,412 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m nt 0,164 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,141 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 19,522 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 4,694 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 5,832 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 23,446 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 8,56 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 nt 2,462 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 nt 14,01 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 nt 20,4 m
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 17,94 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 17,94 m2
44 Ốp tường trụ gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 nt 26,719 m2
45 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 nt 7,595 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 nt 1,382 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường nt 32,006 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 41,826 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 38,758 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 35,074 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước nt 5,363 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm nt 0,07 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm nt 0,02 100m
54 Lắp đặt co PVC D60mm nt 4 cái
55 SXLD cầu chắn rác D90mm nt 2 cái
56 Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa ngăn vệ sinh nam tấm PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện nt 1,44 m2
57 SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...) nt 3,967 m2
58 Lắp đặt ống ruột gà PE D20 Chương V E-HSMT 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 nt 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 nt 54 m
61 Lắp đặt đế âm tường bảng hãm (đế đơn) nt 1 hộp
62 Lắp đặt cầu chì âm tường nt 1 cái
63 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cực nt 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
66 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ nt 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm nt 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm nt 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm nt 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm nt 0,1 100m
72 Lắp đặt co PVC, d=114mm nt 10 cái
73 Lắp đặt co PVC, d=60mm nt 15 cái
74 Lắp đặt co PVC, d=34mm nt 5 cái
75 Lắp đặt co PVC, d=27mm nt 15 cái
76 Lắp đặt co PVC, d=21mm nt 10 cái
77 Lắp đặt bầu giảm PVC, d=34x27mm nt 2 cái
78 Lắp đặt bầu giảm PVC, d=27x21mm nt 7 cái
79 Lắp đặt co PVC răng trong giảm, d=27x21mm nt 7 cái
80 Lắp đặt co răng trong, d=21mm nt 10 cái
81 Lắp đặt tê PVC, d=60mm nt 10 cái
82 Lắp đặt tê PVC, d=34mm nt 8 cái
83 Lắp đặt tê PVC, d=27mm nt 10 cái
84 Lắp đặt tê giảm PVC, d=60/34 nt 2 cái
85 Lắp đặt tê giảm PVC, d=27/21 nt 9 cái
86 Lắp đặt nút bịch trơn, d=114mm nt 2 cái
87 Lắp đặt nút bịch trơn, d=60mm nt 2 cái
88 Lắp đặt rumine inox d=34mm nt 4 cái
89 Lắp đặt chậu rửa chậu rửa Inax treo tường L-298 V (EC/FC) nt 2 bộ
90 Lắp đặt Gương soi (Gương Inax KF-5075 VA) hoặc sản phẩm tương đương nt 1 cái
91 Lắp đặt Chậu xí bệt (Bồn cầu nắp rửa cơ Inax AC-969A+CW S15VN), gồm cả thiết bị (hoặc sản phẩm tương đương) nt 1 bộ
92 Lắp đặt Van PVC , d=34mm nt 1 cái
93 Hộp đựng giấy vệ sinh inox nt 1 cái
94 Lắp đặt phểu thu inox(200x200) nt 2 cái
95 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt 1 bể
96 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,279 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6cm), M100, XM PCB40 nt 0,406 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,497 100m2
100 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,487 m3
101 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,118 m3
102 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 nt 0,512 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,279 100m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 25,168 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,442 m3
106 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm nt 0,034 tấn
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm nt 0,014 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm nt 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm,ống thoát nước hơi vượt mái nt 0,06 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm nt 0,072 100m
113 Lắp đặt co PVC D=114mm nt 4 cái
114 Lắp đặt tê PVC D=114mm nt 1 cái
115 Lắp đặt tê PVC D=34mm nt 1 cái
116 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,214 100m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 1,024 m3
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,35 m3
119 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,031 100m2
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,12 tấn
121 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 3,36 m3
122 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm nt 0,336 100m2
123 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,045 tấn
124 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,476 tấn
125 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,041 m3
126 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,893 m3
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,012 100m2
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,081 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 1cấu kiện
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,214 100m3
131 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 18 m2
132 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 nt 18 m2
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 1,036 m2
134 Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/1m3 nước) nt 13,5 m3
135 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 9 m2
136 Chống thấm bể bằng sika, gốc xi măng POLYMER ACTIV CW 100 nt 27 m2
137 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,062 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,062 100m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,865 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,241 m3
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,078 100m2
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,218 m3
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,022 100m2
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,006 tấn
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,04 tấn
146 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 6,054 m2
147 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 0,518 m2
148 Quét nước xi măng 2 nước nt 6,054 m2
149 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đáy bể - Đường kính 34mm nt 0,03 100m
150 Gia công lắp đặt nắp đậy hố nt 4,08 m2
151 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,196 100m3
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,15 100m2
153 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,936 m3
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,196 100m3
155 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 6,782 m2
156 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 nt 6,782 m2
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,132 m3
158 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,012 tấn
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,004 100m2
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm nt 0,072 100m
162 Lắp đặt Co PVC d=114mm nt 1 cái
163 Lắp đặt đèn pha nt 3 bộ
164 Lắp đặt đèn trang trí nổi nt 4 bộ
165 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm nt 50 m
166 Lắp đặt ống xoắn ruột gà PE D20 nt 50 m
167 Lắp đặt automat LS MCB-2P 6A, 6kA nt 1 cái
168 Lắp đặt cầu chì nt 1 cái
169 Mặt nạ 4 lỗ nt 4 Cái
G SAN NỀN + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH; ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V E-HSMT 17,395 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm nt 3 gốc
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 20,365 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III nt 23,012 100m3
5 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất nt 23,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km nt 230,125 10m³/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,041 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,041 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,014 100m2
10 Ván khuôn móng dài nt 0,074 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,288 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,647 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,016 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,004 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,012 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,124 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,006 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm nt 0,004 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,007 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,1 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 1cấu kiện
22 Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan nt 0,024 100m
23 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III nt 0,15 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,15 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,158 100m2
26 Ván khuôn móng dài nt 0,567 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,891 m3
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 6,134 m3
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 33,608 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,092 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,557 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,086 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,089 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 30 1cấu kiện
35 Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan nt 0,36 100m
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,009 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,1 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,128 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,032 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m nt 0,004 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,006 100m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 3,56 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,004 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤8mm nt 0,005 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,081 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 140mm nt 0,4 100m
48 Lắp đặt co PVC D=140mm nt 2 cái
49 Lắp đặt van PVC D140 nt 2 cái
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT 6,468 100m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 100,079 m3
52 Cắt khe sân bê tông (2,0x2,0)m nt 30 10m
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 10,509 1m3
54 Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 2,915 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,111 100m2
56 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,553 m3
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 26,595 m2
58 Đất hoa màu trồng cây xanh nt 30,499 m3
59 Trồng cây Cau vua D100 bảo dưỡng 3 tháng nt 11 cây
60 Trông cây Lộc D20 vừng bảo dưỡng 3 tháng nt 2 cây
61 Trồng cỏ đậu phộng bảo dưỡng 3 tháng nt 98,43 m2
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,105 100m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,109 100m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M100, XM PCB40 nt 0,676 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm nt 0,005 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,006 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,001 tấn
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,264 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 nt 5,891 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,076 m3
71 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy nt 1 1 cột
72 Sản xuất bách thép V40*3*140 cùm cần đèn nt 0,003 tấn
73 Bu lông M12*30 liên kết bách vào tường nt 96 cái
74 Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp nt 6 1 bộ
75 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m nt 12 1 cần đèn
76 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng nt 7,44 kg
77 Bulong M12x50 nt 4 bộ
78 Bulong M14x100 nt 2 bộ
79 Bulong M14x150 nt 2 bộ
80 Sản xuất chi tiết xà thép gia công mạ kẽm nhúng nóng nt 8,9 kg
81 Bulong 16x300+êcu nt 4 bộ
82 Bulong 16x50+êcu nt 4 bộ
83 Phụ kiện treo thùng nt 1 bộ
84 Chi tiết cùm thép g/c mạ kẽm nhúng nóng nt 4,32 kg
85 Gia công, đóng cọc tiếp địa cho cột điện nt 12 cọc
86 Bulong 16x50: nt 12 bộ
87 Lắp đặt Led chiếu sáng nt 12 bộ
88 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m nt 1 1 tủ
89 Lắp đặt dây đơn CVV(2x8.0mm2) nt 45 m
90 Lắp đặt dây đơn (2x6.0mm2) nt 155 m
91 Lắp đặt dây đơn CVV 2x2,5mm nt 120 m
92 Lắp đặt Đầu coss ép đồng 8mm2 nt 24 cái
93 Lắp đặt Đầu coss ép đồng 6mm2 nt 24 cái
94 Lắp đặt Đầu coss ep đồng 2.5mm2 nt 24 cái
95 Bu lông móc 16x250 nt 8 bộ
96 Lắp đặt Đầu coss ép đồng 8mm2 nt 8 cái
97 Đai thép inox 20x7x1300m + khóa đai nt 4 bộ
98 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy nt 4 1 cột
99 Lắp đặt ống luồn cáp điện HPDE D25 nt 224 m
100 Lắp đặt automat MCCB -2P-30A nt 1 cái
101 Lắp đặt automat MCCB-1P-6A nt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->