Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng của ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:30:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,640,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I12.5m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | dầm/ 10m |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | dầm |
| B | DẦM NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,201 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,321 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,317 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bơm vữa keo Epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | m3 |
| C | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,995 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,784 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Phun Antisol E trên bề mặt bản mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,539 | m2 |
| 7 | Phun Crystal Lok chống thấm mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,539 | m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,931 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,931 | 100m2 |
| D | TẤM VÁN KHUÔN MẶT CẦU ĐÚC SẲN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,582 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,818 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | cái |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m2 |
| E | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| F | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,755 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,228 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,375 | m2 |
| G | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,031 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,206 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,236 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulông ĐK M18, L=580mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1bộ |
| 5 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1bộ |
| H | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulông D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp bulông D12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1bộ |
| 8 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1bộ |
| 9 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1bộ |
| I | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,283 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,276 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,177 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,645 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,138 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,491 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,212 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| J | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,021 | tấn |
| 8 | Vữa sika grout 214-11 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | m3 |
| K | Đá kê gối - Gối Cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,514 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,257 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| L | CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,817 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,409 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,359 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,967 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,435 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,744 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,705 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,705 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,498 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,498 | tấn |
| M | HỘP NỐI CỌC | |||
| 1 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | mối nối |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,062 | tấn |
| N | THI CÔNG ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,666 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,666 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,579 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,579 | 100m |
| 5 | Thử tỉnh tải cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,211 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,259 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,487 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,635 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,891 | m2 |
| P | GIA CỐ MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,495 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,102 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,062 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,648 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m |
| Q | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,32 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,07 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,13 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| R | MỐ CẦU TẠM | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,488 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,488 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,164 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,164 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | rọ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,702 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| S | NHỊP CẦU TẠM | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | m3 cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 cấu kiện |
| 6 | Cung cấp bulông D16mm 2 đầu ren, L-=900mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp bulông D16mm 1 đầu ren, L=190mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | 1bộ |
| 8 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1bộ |
| 9 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | 1bộ |
| T | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp bằng CPSĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tới vị trí đổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| U | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,15 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,778 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,424 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,57 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi