Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:33:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,009,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,38 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5592 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,738 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L =4,65m, ngọn > 4,5cm , đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,9543 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,738 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,0111 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,174 | 100M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2436 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5076 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,8757 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,5824 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5168 | M3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5264 | M3 |
| B | Phần thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0563 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8565 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,476 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đk 06 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0945 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6894 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0022 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1171 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6419 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2821 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0291 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8596 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2279 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1257 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1932 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1288 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0308 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0466 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1973 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1055 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1431 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1832 | Tấn |
| C | COPPHA | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,664 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,579 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,805 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4478 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1273 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5204 | 100M2 |
| D | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,075 | M3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4199 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,508 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,3536 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7884 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,3344 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, M 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7226 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,975 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (tường 100) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 406,1 | M2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Tường 200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,9 | M2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 520,7 | M2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,904 | M2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 239,165 | M2 |
| 14 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,5 | M2 |
| 15 | Trát lanh tô, ...... vữa xi măng mác M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,048 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.031,675 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 606,617 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.127,317 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 510,975 | M2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,575 | M3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,6 | M2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép chữ C40x80x14x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9495 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9495 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2996 | 100M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn giả gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,17 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn giả gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,92 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng 5 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M2 |
| 28 | Lắp dựng KBV cửa thép hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,0696 | M2 |
| 29 | Lắp đặt gạch hoa mai 240x240x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Cái |
| 30 | Trần tấm Prima khung xương nổi 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,55 | M2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,965 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,3824 | M2 |
| 33 | Ốp tường, kích thước gạch nem 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,97 | M2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch men 500x500mm cao 0,165m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,4291 | M2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nem 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 247,4 | M2 |
| 36 | Lát gạch men nhám bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,475 | M2 |
| 37 | Lắp dựng lục bình lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 178 | Cái |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,6215 | M2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,088 | 100M2 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0524 | 100M3 |
| 41 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0033 | 100M3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,456 | M3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2936 | M3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0148 | 100M2 |
| 45 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0268 | Tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0084 | M3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,21 | M2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,05 | M2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang 2/1,2m/36w/220v (2 bóng tăng phô thái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn huỳnh quang 1,2m/36w/220v (1bóng tăng phô thái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn áp trần D400/36w/220v (1 bóng tăng phô thái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ngủ 7w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn COMPACT 2U/14w/220v (2 bóng U) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao MCB 63A - chống giật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao MCB 40A - ngắt tầng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao MCB 15A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp công tắc điện 5A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 5A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | Bảng |
| 12 | Lắp ổ cắm điện 3 hàng (6 lổ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | Cái |
| 13 | Lắp ổ cắm điện 1 hàng (2 lổ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Mặt nắpï nhựa công tắc 5 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Mặt nắp nhựa công tắc 2 hạt + 1 ổ cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 16 | Mặt nắp nhựa công tắc 1 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Mặt nắp nhựa ổ cắm 3 hàng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 18 | Mặt nắp nhựa MCB 15A-04A-63A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 19 | Đế nhựa công tắc 1-2 hạt + ổ cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 20 | Đế nhựa công tắc 5 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 21 | Đế nhựa công tắc 5 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 22 | Đế nhựa + mặt nắp nhựa hộp nối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 205 | Mét |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 - điện sinh hoạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 - điện động lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Mét |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0mm2 - điện sinh hoạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89 | Mét |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn bọc nhựa CV 8,0mm2 - điện động lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn COURANT phi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185 | Mét |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (thùng dội + phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabô + vòi inox + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi inox + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 dày 1,8mm - cấp nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42 dày 3,0mm - thoát nước HTH | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42 dày 3,0mm - thoát nước sinh hoạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 dày 3,5mm - thoát nước sinh hoạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 dày 3,8mm - thoát nước bẩn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 dày 3,8mm - thoát nước sinh hoạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 - 90 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhưa PVC phi 42 - 90 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 60 - 90 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 60/42 - 90 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 90 - 90 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhưa PVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC phi 60 giảm phi 42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 răng trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van thau khóa 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi