Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 08:55:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,066,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 23,835 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,145 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,794 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,589 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,589 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,714 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,917 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 58,035 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 62,784 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 11,418 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,531 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,5 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 21,545 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,716 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,783 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,486 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,943 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,171 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,454 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,382 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,463 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,427 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,837 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,048 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,181 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,505 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,685 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,653 | 100m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,792 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,772 | 100m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 177,2 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,419 | 100m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 241,9 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,641 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,641 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,156 | 100m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,44 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 467,332 | m2 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 30,917 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,596 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,698 | m3 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,848 | m2 | |
| 44 | Láng granitô cầu thang | 25,848 | m2 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 112,552 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 629,461 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 638,457 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 260,16 | m | |
| 49 | Thi công vòng tròn Olympic | 6 | cái | |
| 50 | Thi công Biểu tượng | 8 | cái | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 589,048 | m2 | |
| 52 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ | 589,048 | m2 | |
| 53 | Cắt khe dọc nền làm khe co giãn nhiệt | 1,474 | 100m | |
| 54 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | 147,36 | m | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,181 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 638,457 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,826 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 57,12 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,12 | m2 | |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa nhôm dày 1.4mm kính cường lực dày 8mm (Hoặc tương đương) - (Chi tiết theo BVTK) | 36 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa nhôm dày 1.4mm; kính cường lực dày 8mm (Hoặc tương đương) - (Chi tiết theo BVTK) | 65,28 | m2 | |
| 62 | SX vách nhôm kính, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 6,38 ly, nhôm Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương (Chi tiết xem BVKTTC, Bao gồm cả phụ kiện) | 86,04 | m2 | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 5,813 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 5,813 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,057 | m2 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 4,581 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,581 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,574 | m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,534 | 100m2 | |
| 70 | Bulong M16 L100 | 32 | cái | |
| 71 | Bulong M24 L400, bulong neo | 60 | cái | |
| 72 | Bulong M20 L90 | 40 | cái | |
| 73 | Tôn úp nóc + ốp diềm | 73,46 | m | |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 589,048 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,113 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,072 | 100m | |
| 77 | Rọ chắn rác | 28 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 28 | cái | |
| 79 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | 52 | bộ | |
| 80 | Đế âm tường | 52 | bộ | |
| 81 | Hạt công tắc 1 chiều 10 A | 24 | hạt | |
| 82 | Hạt đèn báo nguồn | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Đèn cao áp sát trần, Bộ đèn cao áp treo trần PHBG420AL 250W paragon (hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 14 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 88 | Móc treo quạt trần sắt fi14 | 20 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 12 | hộp | |
| 90 | Tủ điện kim loại tổng chứa 11A-13A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 650 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 200 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 650 | m | |
| 97 | Hộp đựng chữa cháy | 4 | hộp | |
| 98 | Bình bột chữa cháy CO2 | 12 | bình | |
| 99 | Bộ tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 21,018 | m3 | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 104 | Bầu sứ chống sét | 7 | quả | |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 48,4 | m | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 54,2 | m | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 14 | m | |
| 109 | Chân bật fi 10 L=200 | 14 | cái | |
| 110 | Bu lông đai ốc | 14 | cái | |
| 111 | Đệm chỉ 40x400 dày =3MM | 7 | cái | |
| 112 | Hộp kiểm tra | 2 | Cái | |
| B | SAN NỀN + NÂNG CẤP, CHỈNH TRANG SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,882 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,294 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,147 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,675 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,149 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,908 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,08 | m2 | |
| 14 | Đắp đầu cột | 3 | cái | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 18 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,88 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa song sắt | 10,89 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,89 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,89 | m2 | |
| 20 | Bản lề cửa | 9 | bộ | |
| 21 | Khóa cửa cổng Việt tiệp | 2 | bộ | |
| 22 | Chốt đứng cửa | 2 | bộ | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,556 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,371 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,371 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,347 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 31,563 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 47,409 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,765 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,252 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,557 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,625 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,446 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 69,426 | m3 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,01 | m2 | |
| 37 | Đắp chi tiết đầu cột | 62 | cái | |
| 38 | Đắp mũ tường rào | 159,38 | m | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 653,458 | m2 | |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 783,57 | m2 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 104,35 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 9,392 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 10,436 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 10,436 | 100m3 | |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 56,557 | m3 | |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,09 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,812 | 100m3 | |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,304 | 100m3 | |
| 49 | Mua đất đồi đắp nền | 1.463,219 | m3 | |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 8,917 | m3 | |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,803 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,891 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,891 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,557 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 19,67 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 30,69 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 181,35 | m2 | |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 69,75 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông mũ rãnh | 0,837 | 100m2 | |
| 60 | Cốt thép mũ mố rãnh | 1,283 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 9,207 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,804 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,921 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 13,113 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng tấm đan | 279 | cái | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,212 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,142 | 100m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,7 | m3 | |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,867 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,904 | m2 | |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,989 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông mũ rãnh | 0,099 | 100m2 | |
| 75 | Cốt thép mũ mố rãnh | 0,303 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | 1,088 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,376 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng tấm đan | 24 | cái | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,616 | 100m3 | |
| 82 | Mua đất đồi đắp nền | 295,59 | m3 | |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,628 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,704 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 37,04 | m3 | |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 370,4 | m2 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,122 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,009 | tấn | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,001 | tấn | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,89 | m2 | |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,89 | m2 | |
| 95 | Bu lông đường kính M14x450 | 2 | cái | |
| 96 | Lá cờ | 1 | Cái | |
| 97 | Mua và lắp đặt Cột cờ inox 304 đường kính thân cột D90 | 1 | Bộ | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,388 | 100m3 | |
| 99 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,494 | 100m3 | |
| 100 | Mua đất đồi đắp nền | 438,689 | m3 | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,416 | 100m3 | |
| 102 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,744 | 100m3 | |
| 103 | Mua đất màu đắp đất mặt sân | 457,545 | m3 | |
| 104 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m dầy 4mm | 15 | Cột | |
| 105 | Ống nhựa xoắn D65/50 | 300 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 300 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 108 | Tủ chiếu sáng 300x500x600 | 1 | Cái | |
| 109 | Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 CBG 04/2019 | 300 | m | |
| 110 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 15 | bộ | |
| 112 | Rải cáp ngầm | 3 | 100m | |
| 113 | Cần đèn đơn + chóa + bóng cao áp 1000W | 15 | Bộ | |
| 114 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 30 | đầu cáp | |
| 115 | Đầu cốt đồng M16 | 120 | cái | |
| 116 | Đầu cốt đồng M10 | 30 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | 3 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt đèn cao áp | 15 | bộ | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,4 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,144 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,144 | 100m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,792 | m3 | |
| 124 | Chi tiết chôn sẵn trong móng trụ đèn | 15 | cái | |
| 125 | Đánh số cột thép | 1,5 | 10 cột | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 127 | Lắp bảng điện cửa cột | 15 | bảng | |
| 128 | SX và LD Lưới chắn bóng (Chi tiết BVKTTC) | 1.715,2 | m2 | |
| 129 | SX và LD Khung thành (Chi tiết BVKTTC) | 2 | chiếc | |
| C | PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,429 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi đắp nền | 179,478 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,345 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 170,175 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,026 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi đắp nền | 254,38 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,39 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 20,847 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,852 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,506 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,982 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch thẻ | 42,022 | m2 | |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây TB 45cm | 8,09 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,721 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,335 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,075 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 38,775 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 53,056 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 32,225 | m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 20,68 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,621 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,116 | 100m | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,356 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,185 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,317 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,29 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,52 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,52 | m2 | |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 146,52 | m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,39 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,585 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,069 | tấn | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,317 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,918 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,12 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,12 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 4 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,475 | m3 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,95 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,781 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,633 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,726 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,785 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,662 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,305 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,077 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,187 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,022 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,026 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,142 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,096 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,019 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,126 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,72 | m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,131 | 100m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,05 | m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,81 | m2 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,563 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,178 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,484 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,314 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5 | m | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 7,447 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 30,06 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,982 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,792 | m2 | |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 4,2 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 1,08 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,006 | 100m | |
| 102 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | 4 | bộ | |
| 103 | Đế âm tường | 4 | bộ | |
| 104 | Hạt công tắc 1 chiều 10 A | 4 | hạt | |
| 105 | Hạt công đèn báo nguồn | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 7 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 7 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 10 | m | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 118 | Mối nối mềm cao su fi25 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 120 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 1 | cái | |
| 122 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 1 | cái | |
| 123 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống PP-R chịu nhiệt d32 | 0,045 | 100m | |
| 125 | Lắp cút PP-R chịu nhiệt d20, d25 | 15 | cái | |
| 126 | Cút 90* chịu nhiệt PP-R d32 | 4 | cái | |
| 127 | Cút 90* chịu nhiệt PP-R d20 | 3 | cái | |
| 128 | Cút, Tê 90* chịu nhiệt PP-R d32x27 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,3 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi