Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115821-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200918744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 08:55:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,066,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 23,835 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,145 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,794 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,589 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,589 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,714 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,917 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 58,035 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 62,784 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 11,418 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,531 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 19,5 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 21,545 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,716 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,783 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,486 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,943 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,171 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,454 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,382 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,237 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,463 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,427 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,837 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,181 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,505 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,685 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,653 100m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,792 m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,772 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 177,2 m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 2,419 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 241,9 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 95,641 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 95,641 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,156 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 11,44 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 467,332 m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 30,917 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,596 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,698 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 25,848 m2
44 Láng granitô cầu thang 25,848 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 112,552 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 629,461 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 638,457 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 260,16 m
49 Thi công vòng tròn Olympic 6 cái
50 Thi công Biểu tượng 8 cái
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 589,048 m2
52 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ 589,048 m2
53 Cắt khe dọc nền làm khe co giãn nhiệt 1,474 100m
54 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo 147,36 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 660,181 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 638,457 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,826 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 57,12 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,12 m2
60 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa nhôm dày 1.4mm kính cường lực dày 8mm (Hoặc tương đương) - (Chi tiết theo BVTK) 36 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa nhôm dày 1.4mm; kính cường lực dày 8mm (Hoặc tương đương) - (Chi tiết theo BVTK) 65,28 m2
62 SX vách nhôm kính, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 6,38 ly, nhôm Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương (Chi tiết xem BVKTTC, Bao gồm cả phụ kiện) 86,04 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 5,813 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 5,813 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 264,057 m2
66 Gia công xà gồ thép 4,581 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép 4,581 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 298,574 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,534 100m2
70 Bulong M16 L100 32 cái
71 Bulong M24 L400, bulong neo 60 cái
72 Bulong M20 L90 40 cái
73 Tôn úp nóc + ốp diềm 73,46 m
74 Thi công trần bằng tấm nhựa 589,048 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,113 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,072 100m
77 Rọ chắn rác 28 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 28 cái
79 Mặt bích lắp đặt đế âm tường 52 bộ
80 Đế âm tường 52 bộ
81 Hạt công tắc 1 chiều 10 A 24 hạt
82 Hạt đèn báo nguồn 12 cái
83 Lắp đặt Đèn cao áp sát trần, Bộ đèn cao áp treo trần PHBG420AL 250W paragon (hoặc tương đương) 24 bộ
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 2 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 14 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 34 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
88 Móc treo quạt trần sắt fi14 20 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 12 hộp
90 Tủ điện kim loại tổng chứa 11A-13A 1 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 650 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 200 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 650 m
97 Hộp đựng chữa cháy 4 hộp
98 Bình bột chữa cháy CO2 12 bình
99 Bộ tiêu lệnh 4 bộ
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,018 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,21 100m3
102 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
104 Bầu sứ chống sét 7 quả
105 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 48,4 m
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 54,2 m
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 14 m
109 Chân bật fi 10 L=200 14 cái
110 Bu lông đai ốc 14 cái
111 Đệm chỉ 40x400 dày =3MM 7 cái
112 Hộp kiểm tra 2 Cái
B SAN NỀN + NÂNG CẤP, CHỈNH TRANG SÂN BÓNG ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,882 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,294 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,018 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,018 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,147 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,675 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,149 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,04 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,908 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,08 m2
14 Đắp đầu cột 3 cái
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 18 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,88 m2
17 Sản xuất cửa song sắt 10,89 1m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,89 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,89 m2
20 Bản lề cửa 9 bộ
21 Khóa cửa cổng Việt tiệp 2 bộ
22 Chốt đứng cửa 2 bộ
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,556 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,185 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,371 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,371 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,347 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 31,563 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 47,409 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,765 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,252 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,557 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,625 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,446 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 69,426 m3
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 98,01 m2
37 Đắp chi tiết đầu cột 62 cái
38 Đắp mũ tường rào 159,38 m
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 653,458 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 783,57 m2
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 104,35 m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 9,392 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 10,436 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 10,436 100m3
45 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 56,557 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 5,09 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,812 100m3
48 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,304 100m3
49 Mua đất đồi đắp nền 1.463,219 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 8,917 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,803 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,891 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,891 100m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,557 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 19,67 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 30,69 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 181,35 m2
58 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 69,75 m2
59 Ván khuôn cho bê tông mũ rãnh 0,837 100m2
60 Cốt thép mũ mố rãnh 1,283 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 9,207 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,804 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,921 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 13,113 m3
65 Lắp dựng tấm đan 279 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,212 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,071 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,142 100m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,072 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,7 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,867 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,904 m2
73 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 8,989 m2
74 Ván khuôn cho bê tông mũ rãnh 0,099 100m2
75 Cốt thép mũ mố rãnh 0,303 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 1,088 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,096 100m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,376 tấn
80 Lắp dựng tấm đan 24 cái
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,616 100m3
82 Mua đất đồi đắp nền 295,59 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,628 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
85 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,704 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 37,04 m3
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 370,4 m2
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,122 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,009 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,001 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 0,242 m3
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,89 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,89 m2
95 Bu lông đường kính M14x450 2 cái
96 Lá cờ 1 Cái
97 Mua và lắp đặt Cột cờ inox 304 đường kính thân cột D90 1 Bộ
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,388 100m3
99 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,494 100m3
100 Mua đất đồi đắp nền 438,689 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,416 100m3
102 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,744 100m3
103 Mua đất màu đắp đất mặt sân 457,545 m3
104 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m dầy 4mm 15 Cột
105 Ống nhựa xoắn D65/50 300 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 300 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 120 m
108 Tủ chiếu sáng 300x500x600 1 Cái
109 Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 CBG 04/2019 300 m
110 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 1,2 100m
111 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 15 bộ
112 Rải cáp ngầm 3 100m
113 Cần đèn đơn + chóa + bóng cao áp 1000W 15 Bộ
114 Luồn cáp ngầm cửa cột 30 đầu cáp
115 Đầu cốt đồng M16 120 cái
116 Đầu cốt đồng M10 30 cái
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm 3 100m
118 Lắp đặt đèn cao áp 15 bộ
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 14,4 m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,144 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,144 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,792 m3
124 Chi tiết chôn sẵn trong móng trụ đèn 15 cái
125 Đánh số cột thép 1,5 10 cột
126 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
127 Lắp bảng điện cửa cột 15 bảng
128 SX và LD Lưới chắn bóng (Chi tiết BVKTTC) 1.715,2 m2
129 SX và LD Khung thành (Chi tiết BVKTTC) 2 chiếc
C PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,159 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,429 100m3
3 Mua đất đồi đắp nền 179,478 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 11,345 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 170,175 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,225 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,026 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền 254,38 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,39 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 20,847 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,852 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,506 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,982 m2
14 Ốp gạch thẻ 42,022 m2
15 Đổ đất màu trồng cây TB 45cm 8,09 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,721 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,335 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,075 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 38,775 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 53,056 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 32,225 m3
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 20,68 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,621 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,003 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,003 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,116 100m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,356 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,185 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,317 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,29 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,52 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,52 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 146,52 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,085 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,067 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,067 100m3
38 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,39 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,585 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,041 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,069 tấn
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,317 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,088 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,003 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,018 100m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,918 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 16,12 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước 16,12 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,375 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,018 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 4 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,475 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,043 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,016 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,032 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,032 100m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,95 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,781 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,633 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,726 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,785 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,662 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,305 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,077 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,052 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,187 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,022 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,026 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,142 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,096 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,019 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,126 100m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,028 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,123 100m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,64 m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,087 100m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,72 m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,131 100m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 13,05 m2
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,4 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,81 m2
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,563 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,95 m2
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,178 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,484 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,314 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 14,8 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 5 m
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 7,447 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 30,06 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,982 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,792 m2
99 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 4,2 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFa kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 1,08 m2
101 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,006 100m
102 Mặt bích lắp đặt đế âm tường 4 bộ
103 Đế âm tường 4 bộ
104 Hạt công tắc 1 chiều 10 A 4 hạt
105 Hạt công đèn báo nguồn 4 cái
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 10 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 7 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 7 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 10 m
112 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
116 Lắp đặt gương soi 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 3 cái
118 Mối nối mềm cao su fi25 1 cái
119 Lắp đặt phao điện 1 cái
120 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 2 cái
121 Lắp đặt xiphong chậu rửa 1 cái
122 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 1 cái
123 Máy bơm cấp nước 1 cái
124 Lắp đặt ống PP-R chịu nhiệt d32 0,045 100m
125 Lắp cút PP-R chịu nhiệt d20, d25 15 cái
126 Cút 90* chịu nhiệt PP-R d32 4 cái
127 Cút 90* chịu nhiệt PP-R d20 3 cái
128 Cút, Tê 90* chịu nhiệt PP-R d32x27 6 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
130 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,05 100m
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,3 100m
132 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,05 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 5 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm 6 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 4 cái
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 2 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->