Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:04:00 đến ngày 2020-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,796,614,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 215,7289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,38 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 921,2945 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,684 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 463,6735 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,4105 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.575,0525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,0081 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3184 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2423 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0691 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K90, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,071 | |
| 13 | Mua đất về đắp K95, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,2145 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 614,0852 | m3 |
| 2 | Lót vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,0909 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6396 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,394 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1429 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1429 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1739 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,447 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,447 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,1246 | 100tấn |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0216 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7918 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,47 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 614,41 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4772 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9139 | tấn |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6819 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,4457 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 674 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,542 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1051 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 182,167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2803 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,593 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 828,032 | m2 |
| 20 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,254 | m3 |
| 21 | Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3729 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5016 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 209 | cái |
| 24 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,684 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6661 | tấn |
| 32 | Cốt thép panen tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 33 | Cốt thép panen tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1458 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,6844 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1652 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0817 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,198 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,392 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,7265 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1079 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,61 | m3 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,87 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,62 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4474 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép hồ ga, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4361 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,174 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0986 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 67 | Tấm chắn rác composit | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | tấm |
| 68 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| E | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Mua bó vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 536,99 | m |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 158,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 536,99 | cái |
| F | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,63 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 127,11 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6101 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.016 | cái |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 916,82 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 916,82 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,682 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,841 | m3 |
| H | BÓ VỈA ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3781 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9959 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3821 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1911 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,9188 | m2 |
| I | TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển chỉ dẫn giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Mua cọc tre + cây chống + cây làm barie | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 3 | Dán màng phản quang màu đỏ, màu trắng cọc tre + barie | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,54 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.000 | m |
| 6 | Biển báo ATGT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Đèn hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Barie cho người đi bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Barie cho xe cơ giới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| J | KÈ TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,1788 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8665 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,71 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,125 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 139,66 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.101,0597 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6335 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2138 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,77 | m3 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,2066 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,1002 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2332 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2478 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1338 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6502 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1503 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,3101 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9884 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3993 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 247,6835 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,1832 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 286,8667 | m2 |
| L | VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cột |
| 2 | Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cột |
| 4 | Đèn LED STAR 777 công suất 120W DIM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn Led cao áp ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | Bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,33 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,64 | 100m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | 1 cửa |
| 12 | Lắp khung móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng chọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | đầu cáp |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.264 | m |
| 17 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,64 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | 1 bộ |
| M | TRỤ BÁO HIỆU CÁP NGẦM BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ báo hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ biển báo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông trụ báo hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,885 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105 | cái |
| N | PHẦN BỆ TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,312 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2975 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| O | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m |
| 5 | Rải dây thép địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | 10 m |
| P | PHẦN MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,336 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2112 | 100m3 |
| Q | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 361,6506 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6723 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 127,428 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.213,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.213,6 | m |
| R | RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | m |
| 8 | Đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | bộ |
| S | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,08 | 100m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3 | 10 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi