Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Sân, đường nội bộ - Trung tâm y tế Phục Hòa, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120032-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Sân, đường nội bộ - Trung tâm y tế Phục Hòa, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201120020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 18:37:00 đến ngày 2020-11-16 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 1,9026 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V 0,8693 100m3
3 Phá đá Theo chương V 0,3491 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 1,1684 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo chương V 1,1684 100m3/1km
7 Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,3491 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo chương V 0,3491 100m3/1km
9 Bù vênh bằng cấp phối Theo chương V 0,1858 100m3
B Sân ASPHANLT ( Đổ lên sân bê tông cũ )
1 Thổi bụi, vệ sinh sân bằng máy nén khí Theo chương V 4 ca
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo chương V 29,0317 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm, bằng trạm trộn 80T/h Theo chương V 3,4403 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo chương V 3,44 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ km 68 tiếp theo, ô tô 12T Theo chương V 3,44 100tấn
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo chương V 29,0317 100m2
C Sân ASPHANLT ( Xử lý lại nền sụt lún )
1 Cày xới mặt sân đá dăm Theo chương V 2,8 100m2
2 Đào xới đất 30cm, máy đào <=1.25m3 Theo chương V 0,84 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V 2,8 100m2
4 Bù vênh bằng đá bây loại A, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo chương V 2,8 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo chương V 2,8 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm, bằng trạm trộn 80T/h Theo chương V 0,3318 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo chương V 0,332 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ km 68 tiếp theo, ô tô 12T Theo chương V 0,332 100tấn
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo chương V 2,8 100m2
D Sân ASPHANLT
1 Bù vênh bằng đá bây loại A, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo chương V 2,8 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo chương V 2,8 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung dày 5cm, bằng trạm trộn 80T/h Theo chương V 0,3318 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo chương V 0,332 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ km 68 tiếp theo, ô tô 12T Theo chương V 0,332 100tấn
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo chương V 2,8 100m2
E Sân bê tông đá dăm đổ mới
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,2 100m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 38,1365 m3
F Bồn hoa
1 Phá dỡ bó vỉa bồn hoa Theo chương V 12,9764 m3
2 Phá dỡ móng bê tông lót móng Theo chương V 11,2605 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 24,237 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô -7T Theo chương V 24,237 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 32,4269 1m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 16,2134 m3
7 Xây bó vỉa gạch không nung XM M50, PCB30 Theo chương V 51,275 m3
8 Ốp gạch thé bó vỉa bồn hoa Theo chương V 222,9348 m2
G Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ nắp tấm đan Theo chương V 12,312 m3
2 Phá dỡ rãnh thoát nước Theo chương V 17,82 m3
3 Phá dỡ đáy rãnh Theo chương V 18,09 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 53,013 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô -7T Theo chương V 53,013 m3
6 Đào móng hố ga bằng máy đào, đất C3 Theo chương V 0,233 100m3
7 Ván khuôn đáy hố ga Theo chương V 0,049 100m2
8 Bê tông đáy hố ga, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V 1,6646 m3
9 Xây hố ga, gạch không nung vữa XM M50 Theo chương V 9,8842 m3
10 Trát, láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 Theo chương V 6,0516 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0777 100m3
12 Ván khuôn miệng hố ga Theo chương V 0,0459 100m2
13 Bê tông miệng hố ga M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 0,0945 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Theo chương V 0,0378 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,0922 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo chương V 1,211 m3
17 Lắp tấm đan Theo chương V 9 cái
18 Đào rãnh bằng máy đào, đất C3 Theo chương V 2,964 100m3
19 Bê tông đáy rãnh, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V 29,64 m3
20 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M50 Theo chương V 91,52 m3
21 Trát, láng mương rãnh lần 1, dày 1cm, vữa XM 75 Theo chương V 572 m2
22 Trát, láng mương rãnh lần 2, dày 1cm, vữa XM 75 Theo chương V 572 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,5044 100m3
24 Ván khuôn miệng rãnh Theo chương V 1,04 100m2
25 Bê tông miệng hố ga M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 2,6 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Theo chương V 1,0088 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 2,1086 tấn
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo chương V 24,44 m3
29 Lắp tấm đan Theo chương V 260 cái
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 2,964 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->