Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Hoa Sen |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 13:24:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 146,668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo và xà gồ cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Theo chương V | 124,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V | 20,728 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 1,294 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, láng xi măng | Theo chương V | 20,203 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 120,854 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, bằng thủ công, Cấp đất II | Theo chương V | 9,729 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | 1,9169 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 11,295 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,085 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,929 | m3 |
| 20 | Bu lông móng M20x800 | Theo chương V | 40 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 8,188 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,902 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,437 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,293 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 8,959 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,087 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V | 3,616 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 105,61 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 3,616 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,295 | m3 |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 4,261 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 186,96 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 4,261 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,438 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V | 4,3 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 268,34 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V | 4,738 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 20,421 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,804 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 2,8 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,8 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo chương V | 4,096 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 1.636 | cái |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ rộng 40cm | Theo chương V | 57,644 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 0,6m | Theo chương V | 50,88 | m |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 173,608 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 148,688 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 322,296 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 173,608 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 148,688 | m2 |
| 67 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 25,9 | m3 |
| 68 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | Theo chương V | 88,312 | m2 |
| 69 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 243,843 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 21,249 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ phù hợp QCVN16:2019/BXD trên kính dưới Pano (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,14 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ kết hợp kính, phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 15,6 | m2 |
| 73 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26mm dày 1,1mm | Theo chương V | 7,8 | m2 |
| 74 | Gia công khung đỡ lam nhôm | Theo chương V | 2,197 | tấn |
| 75 | Lắp đặt khung đỡ lam nhôm | Theo chương V | 2,197 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo chương V | 168,774 | m2 |
| 77 | Che tường 2 đầu hồi nhà bằng tôn xốp (tận dụng lại tôn cũ) | Theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão, dùng để bắn tôn tận dụng | Theo chương V | 524 | cái |
| 79 | Xử lý lỗ đinh cũ chống thấm dột cho tôn xốp tận dụng | Theo chương V | 131 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 3,836 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,542 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 10,625 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng 100W-220V | Theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led máng nổi dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu | Theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,5m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 4 | cọc |
| 90 | Cáp đồng trần M25 nối cọc tiếp địa | Theo chương V | 16 | m |
| 91 | Lắp đặt dây nối từ tủ tổng xuống tiếp địa 1x25mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 93 | m |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 102 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 78 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 108 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 402 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 Modul | Theo chương V | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 6 Modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 10 Modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Ống nhựa HDPE luồn dây D85/65 | Theo chương V | 49 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng D16 | Theo chương V | 260 | m |
| 108 | Cút nối ống góc uPVC D16 | Theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 8 | cọc |
| 110 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 174,89 | kg |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 88,75 | m |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 113 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 1,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Đai giữ ống | Theo chương V | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi