Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng: Nâng cấp sân trường và làm mương thoát nước chống ngập tại trường THPT huyện Kỳ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Kỳ Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng: Nâng cấp sân trường và làm mương thoát nước chống ngập tại trường THPT huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 17:59:00 đến ngày 2020-11-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 13,509 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 14,86 | 100m³ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 14,86 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 14,86 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 287,115 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 3.092,95 | M2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC (RÃNH CHỮ U) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 8,077 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 0,296 | 100M3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 4,585 | M3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 2,032 | 100M2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 1,224 | Tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 22,73 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 0,313 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 4,558 | 100kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 4,89 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 87 | cái |
| C | RÃNH XÂY GẠCH BT KÍCH THƯỚC 15X10X20CM ; L=96M | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 38,01 | M3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 23,805 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 25,545 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 12,96 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 187,5 | M2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 0,306 | 100kg |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 0,279 | M3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 31 | cái |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 8,71 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II | 93,49 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi