Gói thầu: Xây mới Khối hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây mới Khối hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 11:41:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,759,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí kiểm tra sức chịu tải tức thời của cọc so với thiết kế (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,357 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4018 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, (bao gồm cọc vuông 25x25cm thi công theo bản vẽ thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (chưa tính cọc) + công tác đập đầu cọc theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,053 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,093 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,101 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,251 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch đất sét nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,801 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,791 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác rải nilon + cốt thép nền theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,175 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,514 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,241 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,973 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,69 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,729 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,563 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng thang sắt (bao gồm công tác sơn các cấu kiện sắt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 77 | SXLD nắp đây tole phẳng 1,5mm luôn khung + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ gỏ đỏ 70x50, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,708 | m |
| 79 | Gia công, lắp dựng trụ đề pa gỗ gỏ đỏ fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Gia công, lắp dựng lan can (bao gồm công tác sơn các cấu kiện sắt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,03 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ1, Đ2 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,78 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ1A (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ3 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm loại S2, S4 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm loại SQ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,992 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,304 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,96 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,12 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,823 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,928 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,232 | m2 |
| 95 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,712 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,635 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,722 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m |
| 100 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,101 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,138 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,016 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite bóng mờ 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| 105 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,486 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 107 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,708 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,013 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,793 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,88 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,199 | m2 |
| 112 | Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung nhôm nổi (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,125 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.843,013 | m2 |
| C | Hồ nước ngầm [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện hồ nước ngầm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, ván khuôn, bê tông mác 200, lắp đặt nắp hồ, gia công lắp dựng cốt thép, xây tường gạch ống chiều dày <=10cm, trát tường, trát trần, láng bể nước và các công tác khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hầm tự hoại, Ga [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện hầm tự hoại theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thi công hoàn thiện ga G1 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Thi công hoàn thiện ga G2 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm + đào mương, đắp đất đặt đường ống (bao gồm vật tư phụ keo dán …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (bao gồm vật tư phụ nắp đậy, Co, Y, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựanối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm vật tư phụ Côn nhựa, Co, Y, Tê, van ren, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, Ren, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước (bao gồm phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 3,0 m3 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng T8 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 2 bóng T8 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện (quy cách theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt thanh cái đồng (quy cách theo tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 (bao gồm vật tư phụ măng sông, đầu nối, keo dán, băng keo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 (bao gồm vật tư phụ măng sông, đầu nối, keo dán, băng keo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 49 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m ( bao gồm chi phí hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| G | Hệ thống điều hòa [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h (bao gồm máy lạnh và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như ống đồng, ống nhựa, co, ke đỡ giàn nóng và các vật tư khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h (bao gồm máy lạnh và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như ống đồng, ống nhựa, co, ke đỡ giàn nóng và các vật tư khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| H | HỐ GA + CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | m3 |
| 3 | Thi công hố ga điện (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế gồm công tác đào móng, bê tông, xây tường, gạch đất sét nung 4x8x18 dày <=10cm, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trát tường và các công tác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 + măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| J | HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện hồ nước chữa cháy và nhà che máy bơm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, xây tường gạch ống 8x8x18 dày <=10cm, công tác bê tông đá 1x2 mác 200, công tác ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, công tác cốt thép, sản xuất lắp dựng cửa đi sơn hoàn thiện, lắp dựng xà gồ thép, lợp mái che tường bằng tole, trát tường, sê nô, mái hắt, lam ngang, trát gờ chỉ, láng bể nước giếng cáp, láng nền sàn không đánh màu, quét nước xi măng chống thấm 2 nước, bả, sơn tường,cột dầm trần, sơn sắt thép, lắp dặt ống nhựa, lắp đặt van chống tràn và các công tác khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm (bao gồm phụ kiện co cút, keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [[Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu; Nhà thầu tự phân bổ chi phí thí nghiệm, kiểm định các vật tư, thiết bị theo quy định về phòng cháy chữa cháy vào đơn giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói quang 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt Còi báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 cái |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống Pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt ống Pvc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống Pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kA (dùng để đóng ngắt nguồn cho đèn sự cố và đèn thoát hiểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 18 | Lắp đặt máy bơm rời, trục động cơ DIESEL (đầu bơm: Q= 54-144m3/h, H= 79,5-48,5m; Công suất: 40HP/30kW; Động cơ: Công suất: 80HP/60kW/4000Rpm ) + bệ đỡ bằng thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế như co hàn, tê hàn, mặt bích, ron, buloong, van một chiều, chống rung, lu pê, van khóa, hai đầu răng và các vật tư khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm liền trục động cơ điện (Q= 54-144m3/h, H= 79,5-48,5m; Công suất: 40HP/18,5kW/3phase/50Hz) (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế như co hàn, tê hàn, mặt bích, ron, buloong, van một chiều, chống rung, lu pê, van khóa, si pông, hai đầu răng và các vật tư khác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 02 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây điện 3 pha CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống STK DN100 (3,2li ) (bao gồm co, tê, sơn ống sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống STK DN100 (bao gồm co, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn cống STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK DN65 (bao gồm co, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn ống STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK DN50 (bao gồm 2 đầu răng, Măng sông ren, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn ống STK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gốc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lăng phun nước D65-19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lăng phun nước D50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114, 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY [PHẦN XÂY LẮP] | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu] | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống chống sét đánh thẳng theo bản vẽ thiết kế (bao gồm lắp đặt chân đế, trụ đỡ kim thu sét, cáp bọc PVC 50mm2, cáp đồng trần, cọc tiếp 50mm2, đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, ốc xiết cáp bằng đồng, ống PVC fi27, bát tăng đơ, neo cáp 5 li, hộp kiểm tra điện trở đất, chi phí đo điện trở đất và các công tác liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi