Gói thầu: Xây mới Khối hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882988-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây mới Khối hành chính
Số hiệu KHLCNT 20200862462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 11:41:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,759,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí kiểm tra sức chịu tải tức thời của cọc so với thiết kế (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
B PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,357 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4018 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, (bao gồm cọc vuông 25x25cm thi công theo bản vẽ thiết kế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (chưa tính cọc) + công tác đập đầu cọc theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,053 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,093 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,183 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,101 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,251 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch đất sét nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,492 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch xi măng cốt liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,801 m3
16 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,351 m3
17 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,791 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác rải nilon + cốt thép nền theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,175 m3
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,514 m3
20 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,972 m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,241 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,973 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,69 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,729 m3
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m3
26 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
27 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,182 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,563 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,861 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,359 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
76 Gia công, lắp dựng thang sắt (bao gồm công tác sơn các cấu kiện sắt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
77 SXLD nắp đây tole phẳng 1,5mm luôn khung + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ gỏ đỏ 70x50, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,708 m
79 Gia công, lắp dựng trụ đề pa gỗ gỏ đỏ fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Gia công, lắp dựng lan can (bao gồm công tác sơn các cấu kiện sắt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,03 m2
81 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ1, Đ2 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,78 m2
82 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ1A (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
83 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm loại Đ3 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
84 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm loại S2, S4 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 m2
85 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm loại SQ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
86 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,992 m2
87 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,54 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.547,304 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,96 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,12 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,823 m2
93 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,928 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,232 m2
95 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,712 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,635 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,722 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,72 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1 m
100 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,101 m2
101 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,138 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,016 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite bóng mờ 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,6 m2
104 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m2
105 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,486 m2
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
107 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,708 m2
108 Láng nền sàn, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,013 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,793 m2
110 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,88 m2
111 Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318,199 m2
112 Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung nhôm nổi (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.784,125 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.843,013 m2
C Hồ nước ngầm [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Thi công hoàn thiện hồ nước ngầm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, ván khuôn, bê tông mác 200, lắp đặt nắp hồ, gia công lắp dựng cốt thép, xây tường gạch ống chiều dày <=10cm, trát tường, trát trần, láng bể nước và các công tác khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hầm tự hoại, Ga [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Thi công hoàn thiện hầm tự hoại theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Thi công hoàn thiện ga G1 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Thi công hoàn thiện ga G2 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, bê tông đá 1x2 mác 200, ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gia công lắp đặt cốt thép, trát tường, láng bể nước và các công tác khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu]
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm + đào mương, đắp đất đặt đường ống (bao gồm vật tư phụ keo dán …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (bao gồm vật tư phụ nắp đậy, Co, Y, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựanối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (bao gồm vật tư phụ Côn nhựa, Co, Y, Tê, van ren, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, Ren, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (bao gồm vật tư phụ Co, Y, Tê, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt máy bơm nước (bao gồm phao tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
13 Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 3,0 m3 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt Vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu]
1 Lắp đặt đèn led 1 bóng T8 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led 2 bóng T8 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió âm tường (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tủ điện (quy cách theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt thanh cái đồng (quy cách theo tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
27 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
30 Lắp đặt MCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt MCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
40 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.160 m
42 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
43 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
44 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
45 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
46 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 (bao gồm vật tư phụ măng sông, đầu nối, keo dán, băng keo…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
47 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 (bao gồm vật tư phụ măng sông, đầu nối, keo dán, băng keo…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
49 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 hộp
50 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 hộp
51 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
52 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m ( bao gồm chi phí hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
53 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
G Hệ thống điều hòa [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu]
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h (bao gồm máy lạnh và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như ống đồng, ống nhựa, co, ke đỡ giàn nóng và các vật tư khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h (bao gồm máy lạnh và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh như ống đồng, ống nhựa, co, ke đỡ giàn nóng và các vật tư khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
H HỐ GA + CÁP NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,125 m3
2 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,125 m3
3 Thi công hố ga điện (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế gồm công tác đào móng, bê tông, xây tường, gạch đất sét nung 4x8x18 dày <=10cm, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trát tường và các công tác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu]
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt cáp mạng Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
15 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
16 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 + măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
18 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
J HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Thi công hoàn thiện hồ nước chữa cháy và nhà che máy bơm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm công tác đào móng, đắp đất, đắp cát, xây tường gạch ống 8x8x18 dày <=10cm, công tác bê tông đá 1x2 mác 200, công tác ván khuôn, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, công tác cốt thép, sản xuất lắp dựng cửa đi sơn hoàn thiện, lắp dựng xà gồ thép, lợp mái che tường bằng tole, trát tường, sê nô, mái hắt, lam ngang, trát gờ chỉ, láng bể nước giếng cáp, láng nền sàn không đánh màu, quét nước xi măng chống thấm 2 nước, bả, sơn tường,cột dầm trần, sơn sắt thép, lắp dặt ống nhựa, lắp đặt van chống tràn và các công tác khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm (bao gồm phụ kiện co cút, keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [[Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu; Nhà thầu tự phân bổ chi phí thí nghiệm, kiểm định các vật tư, thiết bị theo quy định về phòng cháy chữa cháy vào đơn giá dự thầu]
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Đầu báo khói quang 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cái
3 Lắp đặt Còi báo cháy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 cái
4 Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 cái
5 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
6 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
7 Lắp đặt ống Pvc D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
8 Lắp đặt ống Pvc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
9 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
10 Lắp đặt ống Pvc D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 cái
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kA (dùng để đóng ngắt nguồn cho đèn sự cố và đèn thoát hiểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
18 Lắp đặt máy bơm rời, trục động cơ DIESEL (đầu bơm: Q= 54-144m3/h, H= 79,5-48,5m; Công suất: 40HP/30kW; Động cơ: Công suất: 80HP/60kW/4000Rpm ) + bệ đỡ bằng thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế như co hàn, tê hàn, mặt bích, ron, buloong, van một chiều, chống rung, lu pê, van khóa, hai đầu răng và các vật tư khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt máy bơm liền trục động cơ điện (Q= 54-144m3/h, H= 79,5-48,5m; Công suất: 40HP/18,5kW/3phase/50Hz) (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế như co hàn, tê hàn, mặt bích, ron, buloong, van một chiều, chống rung, lu pê, van khóa, si pông, hai đầu răng và các vật tư khác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
20 Lắp đặt Tủ điện điều khiển 02 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Lắp đặt dây điện 3 pha CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp đặt ống STK DN100 (3,2li ) (bao gồm co, tê, sơn ống sắt tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
23 Lắp đặt Đồng hồ áp lực 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống STK DN100 (bao gồm co, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn cống STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
26 Lắp đặt ống STK DN65 (bao gồm co, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn ống STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
27 Lắp đặt ống STK DN50 (bao gồm 2 đầu răng, Măng sông ren, tê, mặt bích, ron, bass đỡ, sơn ống STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
29 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
30 Lắp đặt Vòi chữa cháy D65x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Vòi chữa cháy D50x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt van gốc chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt Lăng phun nước D65-19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Lăng phun nước D50-13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114, 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY [PHẦN XÂY LẮP]
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ vào đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán và các công tác liên quan trong giá dự thầu]
1 Lắp đặt hệ thống chống sét đánh thẳng theo bản vẽ thiết kế (bao gồm lắp đặt chân đế, trụ đỡ kim thu sét, cáp bọc PVC 50mm2, cáp đồng trần, cọc tiếp 50mm2, đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, ốc xiết cáp bằng đồng, ống PVC fi27, bát tăng đơ, neo cáp 5 li, hộp kiểm tra điện trở đất, chi phí đo điện trở đất và các công tác liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->