Gói thầu: Di dời hệ thống điện trung, hạ thế thị xã Cai Lậy, huyện Cai Lậy (bổ sung đường gom dân sinh, cầu vượt (Kênh Hội Đồng (km69+050); cầu vượt Võ Việt Tân (Km70+743,70); Km71+760; Km78+070 (Kênh Chiến Thắng); Km79+617,50 (Sông Bà Tồn))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống điện trung, hạ thế thị xã Cai Lậy, huyện Cai Lậy (bổ sung đường gom dân sinh, cầu vượt (Kênh Hội Đồng (km69+050); cầu vượt Võ Việt Tân (Km70+743,70); Km71+760; Km78+070 (Kênh Chiến Thắng); Km79+617,50 (Sông Bà Tồn)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu Ngân sách Trung ương năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:21:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ HUYỆN CAI LẬY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | m3 |
| 4 | Boulon M16x600 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Boulon M22x600 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | tấn |
| 7 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | tấn/km |
| 8 | Boulon M16x800 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Boulon M22x800 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn |
| 14 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn/km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 23 | Sắt đk 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,07 | Kg |
| 24 | Sắt đk10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,58 | Kg |
| 25 | Sắt đk8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | Kg |
| 26 | Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mét |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 28 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | tấn |
| 29 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn/km |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, k=2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 32 | Cáp ngầm 3 pha CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,9 | M |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m |
| 34 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 (đấu dây 06 đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 36 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 (đấu dây 06 LA trụ đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 38 | Đầu đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 39 | Ống HDPE ĐK195/150 gân xoắn dày 2,9mm lắp cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 41 | Ống sắt ĐK168 dày 5mm nhúng kẽm cho cáp lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 42 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Manchon nối ống HDPE ĐK195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 45 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 3 bouon (đấu dây 06 LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 46 | Đầu cosse đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Kẹp WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 49 | Kẹp WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Connector Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 51 | Boulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 52 | Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 54 | Gạch tàu 30x30x2cm (làm dấu cable ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | Viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1000v |
| 56 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bêtông cốt thép 150x150-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 57 | Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 58 | Cát vàng (lót rảnh cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4267 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4267 | m3 |
| 60 | Đào đất rãnh cáp ngầm cấp 2 (2,31m3/mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,298 | m3 |
| 61 | Đắp đất cấp 1 rãnh cáp (2,097m3/mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8926 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Khánh néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Sứ |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 66 | Khoen neo - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 67 | Khoá néo 3 boulon + 4 boulon- nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 68 | Boulon mắt 16x300 + LĐV - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 69 | Dây buộc cổ sứ đứng (dây buộc định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 70 | Ống nối lèo AC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 72 | Sứ ống chỉ hạ thế (đường rò > 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Uclevis gân dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 74 | Giáp níu cáp nhôm lõi thép bọc ACX 24kV 70mm2 + khóa U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 75 | Compound Eclectric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tup |
| 76 | Cáp LV-ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,92 | M |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | km/dây |
| 78 | Boulon móc 16x300 + LĐV 50x3, NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 79 | Kẹp đỡ cáp ABC- loại góc đến 30 (LV-ABC 3x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 80 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 3x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 81 | Nắp bịt đầu cáp ABC cở 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 82 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 83 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | tấn |
| 84 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 86 | Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 88 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 89 | Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100kg |
| 90 | Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 92 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 93 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn/km |
| 94 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn/km |
| 95 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 96 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 97 | Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 10 đầu cốt |
| 99 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 100 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 101 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | 100kg |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 105 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 106 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn/km |
| 107 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn/km |
| 108 | Điện năng kế 1 pha dây 220V 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Biến dòng hạ áp 600V-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 111 | MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 112 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 113 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 114 | Chống sét van 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 116 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 117 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn/km |
| 118 | MCCB 3 pha 690V 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Thùng tole 750x650x400 tole ≥ 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (2 ngăn 2 cửa). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 121 | Ván lót 480x300 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 122 | Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2tán +2LĐV 50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Vis gỗ 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 124 | Vis gỗ 5x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 125 | Boulon 8x30 + LĐV 25x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 126 | Rondell vuông ĐK18 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 127 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 128 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn/km |
| 129 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 50mm2 (02 xuống và 02 lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 130 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 131 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 132 | Cáp đồng bọc CV-50-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 133 | Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 134 | Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 135 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 136 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 137 | Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 138 | Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 139 | Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 140 | Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 141 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 142 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 143 | Kẹp IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 144 | Kẹp IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 145 | Connector Cu cở 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 146 | Connector Cu cở 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 147 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 màu cam dày 1,7mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 148 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 149 | Compound | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Túp |
| 150 | Băng keo 2 phân - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 151 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 dày 1,7mm - màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 152 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 153 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 154 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 155 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 157 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 158 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 159 | Khung sắt U80x600 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 160 | Boulon 12x40 + LĐV 25x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 162 | Thay giá U80x600 lắp FCO+LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 163 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV95mm2 (xuống TBA 37,5; 50kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 165 | Tháo và lắp lại kẹp dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/bộ |
| 166 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Tháo, lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA treo cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 168 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 169 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 170 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 171 | Tháo, lắp lại trụ bê tông 16 mét thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 172 | Tháo, lắp lại trụ bê tông 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 173 | Tháo, lắp lại đà L75x2400 (bộ 02 đà, 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 174 | Tháo, lắp lại đà L75x3000 (bộ 02 đà, 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 175 | Tháo, lắp lại sứ chuỗi đơn (chuỗi <2 bát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 176 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1km dây |
| 177 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 178 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 179 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 180 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 181 | Đào lổ cột bằng thủ công (đất đào 6,28m3) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng cột đã nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 183 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1km dây |
| 184 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 185 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 1km dây |
| 186 | Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sứ |
| B | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ THỊ XÃ CAI LẬY | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,5m trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 11 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn/km |
| 12 | Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 13 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn |
| 16 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn/km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 25 | Sắt đk 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,07 | Kg |
| 26 | Sắt đk10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,58 | Kg |
| 27 | Sắt đk8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | Kg |
| 28 | Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mét |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 30 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | tấn |
| 31 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | tấn/km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | m3 |
| 35 | Boulon M16x600 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Boulon M22x600 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | tấn |
| 38 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | tấn/km |
| 39 | Boulon M16x750 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Boulon M22x750 ven răng suốt - NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 42 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | m3 |
| 44 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | tấn |
| 45 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | tấn/km |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | tấn |
| 48 | Các vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | M3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | m3 |
| 51 | Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 (25 cây cừ/m2, 80 cây/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | Mét |
| 52 | Dây kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 53 | Gỗ tạp coffa dày 2cm (làm ván khuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | M3 |
| 54 | Gỗ tạp 3x4cm (làm khung ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | M3 |
| 55 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,63 | m3 |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,51 | m3 |
| 63 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | tấn |
| 64 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | tấn/km |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | tấn |
| 67 | Các vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | M3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | m3 |
| 70 | Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 (25 cây cừ/m2, 80 cây/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | Mét |
| 71 | Dây kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 72 | Gỗ tạp coffa dày 2cm (làm ván khuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | M3 |
| 73 | Gỗ tạp 3x4cm (làm khung ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | M3 |
| 74 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,63 | m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2766 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,51 | m3 |
| 82 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | tấn |
| 83 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | tấn/km |
| 84 | Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 85 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 86 | Đắp đất móng trụ k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 87 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn |
| 88 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | tấn/km |
| 89 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 90 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 91 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 92 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sứ |
| 95 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 96 | Khoen neo - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 97 | Khoá néo 3 boulon + 4 boulon- nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 98 | Boulon mắt 16x300 + LĐV - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 99 | Dây buộc cổ sứ đứng (dây buộc định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 100 | Ống nối lèo AC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 102 | Sứ ống chỉ hạ thế (đường rò > 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 103 | Uclevis gân dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 104 | Giáp níu cáp nhôm lõi thép bọc ACX 24kV 70mm2 + khóa U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 105 | Compound Eclectric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tup |
| 106 | Cáp ngầm 3 pha CXV/Sehh/DSTA 3x185mm2 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,9 | M |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m |
| 108 | Cáp đồng bọc 24kV 185mm2 (đấu dây 06 đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| 109 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 110 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 (đấu dây 06 LA trụ đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| 111 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 112 | Đầu đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 113 | Ống HDPE ĐK195/150 gân xoắn dày 2,9mm lắp cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 115 | Ống sắt ĐK168 dày 5mm nhúng kẽm cho cáp lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 116 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Manchon nối ống HDPE ĐK195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 119 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 3 bouon (đấu dây 06 LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 120 | Đầu cosse đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 121 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 122 | Kẹp WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 123 | Kẹp WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 124 | Connector Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 125 | Boulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 126 | Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 127 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 128 | Gạch tàu 30x30x2cm (làm dấu cable ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | Viên |
| 129 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1000v |
| 130 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bêtông cốt thép 150x150-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 131 | Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 132 | Cát vàng (lót rảnh cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4267 | m3 |
| 133 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4267 | m3 |
| 134 | Đào đất rãnh cáp ngầm cấp 2 (2,31m3/mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,298 | m3 |
| 135 | Đắp đất cấp 1 rãnh cáp (2,097m3/mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8926 | m3 |
| 136 | Cáp LV-ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.299 | M |
| 137 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | km/dây |
| 138 | Kéo dây duplex 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | M |
| 139 | Kéo dây duplex 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 1km/1 dây |
| 140 | Dây đồng bọc 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | M |
| 141 | Dây đồng bọc 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 1km/1 dây |
| 142 | Dây đồng bọc 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | M |
| 143 | Dây đồng bọc 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 1km/1 dây |
| 144 | Cáp muller 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | M |
| 145 | Boulon móc 16x300 + LĐV 50x3, NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Boulon móc 16x250 + LĐV 50x3, NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 147 | Kẹp đỡ cáp ABC- loại góc đến 30 (LV-ABC 3x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 148 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 3x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 149 | Nắp bịt đầu cáp ABC cở 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 150 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 151 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | tấn |
| 152 | LBFCO 27kV-100A -polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 153 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 154 | Lắp DS 3P 24kV 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 157 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 158 | Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 160 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 161 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100kg |
| 163 | Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 165 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 166 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/km |
| 167 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/km |
| 168 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 169 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 170 | Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 171 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 172 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 173 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100kg |
| 176 | Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 178 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 179 | Bốc dỡ phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/km |
| 180 | V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/km |
| 181 | Điện năng kế 1 pha dây 220V 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Biến dòng hạ áp 600V-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 183 | MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 184 | MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 185 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 186 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 187 | Chống sét van 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 190 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn/km |
| 191 | MCCB 3 pha 690V 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Thùng tole 750x650x400 tole ≥ 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (2 ngăn 2 cửa). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 193 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 194 | Ván lót 480x300 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 195 | Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2tán +2LĐV 50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Vis gỗ 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 197 | Vis gỗ 5x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 198 | Boulon 8x30 + LĐV 25x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 199 | Rondell vuông ĐK18 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 200 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 201 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn/km |
| 202 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 50mm2 (02 xuống và 02 lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 203 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 204 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 205 | Cáp đồng bọc CV-50-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 206 | Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 207 | Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 208 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 209 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 210 | Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 211 | Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 212 | Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 213 | Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 214 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 215 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 216 | Kẹp IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 217 | Kẹp IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 218 | Connector Cu cở 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 219 | Connector Cu cở 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 220 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 màu cam dày 1,7mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 221 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 222 | Compound | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Túp |
| 223 | Băng keo 2 phân - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 224 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 dày 1,7mm - màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 225 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 226 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 227 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 228 | Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 230 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 231 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 232 | Khung sắt U80x600 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 233 | Boulon 12x40 + LĐV 25x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 234 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 235 | Thay giá U80x600 lắp FCO+LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 236 | Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV95mm2 (xuống TBA 37,5; 50kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 238 | Tháo và lắp lại kẹp dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 239 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Tháo, lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA treo cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 241 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 242 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 243 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 244 | Tháo, lắp lại trụ bê tông 16 mét thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 245 | Tháo, lắp lại trụ bê tông 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 246 | Tháo, lắp lại đà L75x2400 (bộ 02 đà, 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 247 | Tháo, lắp lại đà L75x3000 (bộ 02 đà, 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 248 | Tháo, lắp lại sứ chuỗi đơn (chuỗi <2 bát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 249 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 sứ |
| 250 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1km dây |
| 251 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 1km dây |
| 252 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 253 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công/bộ |
| 254 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 255 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 256 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 257 | Đào lổ cột bê tông 6,5 bằng thủ công (đất đào 1,1m3) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng cột be tông 6,5m đã nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 259 | Nhổ cột bê tông 6,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cột |
| 260 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 261 | Đào lổ cột bằng thủ công (đất đào 6,28m3) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m3 |
| 262 | Đắp đất nền móng cột đã nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 263 | Tháo xà L75x2,4 đôi Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 264 | Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sứ |
| 265 | Nhổ cột bê tông 6,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cột |
| 266 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 267 | Tháo xà L75x2,4 đôi Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 268 | Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi