Gói thầu: Di dời hệ thống điện trung, hạ thế thị xã Cai Lậy, huyện Cai Lậy (bổ sung đường gom dân sinh, cầu vượt (Kênh Hội Đồng (km69+050); cầu vượt Võ Việt Tân (Km70+743,70); Km71+760; Km78+070 (Kênh Chiến Thắng); Km79+617,50 (Sông Bà Tồn))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120412-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Di dời hệ thống điện trung, hạ thế thị xã Cai Lậy, huyện Cai Lậy (bổ sung đường gom dân sinh, cầu vượt (Kênh Hội Đồng (km69+050); cầu vượt Võ Việt Tân (Km70+743,70); Km71+760; Km78+070 (Kênh Chiến Thắng); Km79+617,50 (Sông Bà Tồn))
Số hiệu KHLCNT 20201120325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu Ngân sách Trung ương năm 2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:21:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ HUYỆN CAI LẬY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 m3
4 Boulon M16x600 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Boulon M22x600 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,506 tấn
7 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,506 tấn/km
8 Boulon M16x800 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Boulon M22x800 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,292 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
13 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn
14 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn/km
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
23 Sắt đk 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,07 Kg
24 Sắt đk10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,58 Kg
25 Sắt đk8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,54 Kg
26 Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 mét
27 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
28 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 tấn
29 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn/km
30 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
31 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, k=2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
32 Cáp ngầm 3 pha CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,9 M
33 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 100m
34 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 (đấu dây 06 đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
36 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 (đấu dây 06 LA trụ đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
37 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
38 Đầu đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
39 Ống HDPE ĐK195/150 gân xoắn dày 2,9mm lắp cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 M
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
41 Ống sắt ĐK168 dày 5mm nhúng kẽm cho cáp lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
42 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
43 Manchon nối ống HDPE ĐK195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
45 Kẹp nối rẽ Cu-Al 3 bouon (đấu dây 06 LA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
46 Đầu cosse đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
48 Kẹp WR 929 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
49 Kẹp WR 929 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
50 Connector Cu 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
51 Boulon 12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
52 Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
54 Gạch tàu 30x30x2cm (làm dấu cable ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 Viên
55 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 1000v
56 Cọc báo hiệu cáp ngầm bêtông cốt thép 150x150-1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
57 Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
58 Cát vàng (lót rảnh cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4267 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4267 m3
60 Đào đất rãnh cáp ngầm cấp 2 (2,31m3/mét dài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,298 m3
61 Đắp đất cấp 1 rãnh cáp (2,097m3/mét dài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,8926 m3
62 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Khánh néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Sứ
65 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 sứ
66 Khoen neo - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
67 Khoá néo 3 boulon + 4 boulon- nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
68 Boulon mắt 16x300 + LĐV - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
69 Dây buộc cổ sứ đứng (dây buộc định hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Sợi
70 Ống nối lèo AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
71 Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
72 Sứ ống chỉ hạ thế (đường rò > 80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
73 Uclevis gân dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
74 Giáp níu cáp nhôm lõi thép bọc ACX 24kV 70mm2 + khóa U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
75 Compound Eclectric Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tup
76 Cáp LV-ABC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,92 M
77 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 km/dây
78 Boulon móc 16x300 + LĐV 50x3, NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
79 Kẹp đỡ cáp ABC- loại góc đến 30 (LV-ABC 3x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
80 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 3x50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
81 Nắp bịt đầu cáp ABC cở 25-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
82 Kẹp WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
83 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2969 tấn
84 Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cọc
85 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
86 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
88 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
89 Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100kg
90 Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
92 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
93 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn/km
94 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn/km
95 Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
96 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
97 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
98 Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 10 đầu cốt
99 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
100 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
101 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
102 Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2334 100kg
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
105 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
106 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn/km
107 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn/km
108 Điện năng kế 1 pha dây 220V 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
109 Biến dòng hạ áp 600V-150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
110 MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
111 MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
112 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
113 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
114 Chống sét van 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
116 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
117 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn/km
118 MCCB 3 pha 690V 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
119 Thùng tole 750x650x400 tole ≥ 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (2 ngăn 2 cửa). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
120 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
121 Ván lót 480x300 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
122 Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2tán +2LĐV 50x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
123 Vis gỗ 4x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
124 Vis gỗ 5x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
125 Boulon 8x30 + LĐV 25x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
126 Rondell vuông ĐK18 - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
127 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
128 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn/km
129 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 50mm2 (02 xuống và 02 lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
130 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
131 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
132 Cáp đồng bọc CV-50-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
133 Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 m
134 Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 m
135 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
136 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
137 Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
138 Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 đầu cốt
139 Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
140 Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu cốt
141 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
142 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
143 Kẹp IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
144 Kẹp IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
145 Connector Cu cở 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
146 Connector Cu cở 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
147 Ống gân xoắn HDPE 65/50 màu cam dày 1,7mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
148 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
149 Compound Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Túp
150 Băng keo 2 phân - hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
151 Ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 dày 1,7mm - màu cam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 10m
152 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
153 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
154 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
155 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
156 Fuse link 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
157 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
158 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
159 Khung sắt U80x600 - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
160 Boulon 12x40 + LĐV 25x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
161 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
162 Thay giá U80x600 lắp FCO+LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
163 Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV95mm2 (xuống TBA 37,5; 50kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
164 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 m
165 Tháo và lắp lại kẹp dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 công/bộ
166 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Tháo, lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA treo cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
168 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
169 Thay chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
170 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
171 Tháo, lắp lại trụ bê tông 16 mét thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
172 Tháo, lắp lại trụ bê tông 18m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
173 Tháo, lắp lại đà L75x2400 (bộ 02 đà, 50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
174 Tháo, lắp lại đà L75x3000 (bộ 02 đà, 50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
175 Tháo, lắp lại sứ chuỗi đơn (chuỗi <2 bát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
176 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 1km dây
177 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và hộp 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
178 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
179 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
180 Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
181 Đào lổ cột bằng thủ công (đất đào 6,28m3) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,96 m3
182 Đắp đất nền móng cột đã nhổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m3
183 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 1km dây
184 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 chuỗi sứ
185 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 1km dây
186 Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sứ
B DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG, HẠ THẾ THỊ XÃ CAI LẬY
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
2 Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
3 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
4 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
5 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn/km
6 Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp đặt đà cản BTCT 1,5m trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
8 Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 m3
9 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
10 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
11 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn/km
12 Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
13 Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
14 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
15 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn
16 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn/km
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
25 Sắt đk 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,07 Kg
26 Sắt đk10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,58 Kg
27 Sắt đk8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,54 Kg
28 Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 mét
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
30 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 tấn
31 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 tấn/km
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
33 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 m3
35 Boulon M16x600 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Boulon M22x600 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,506 tấn
38 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,506 tấn/km
39 Boulon M16x750 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
40 Boulon M22x750 ven răng suốt - NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
41 Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 m3
42 Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 m3
43 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 m3
44 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,829 tấn
45 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,829 tấn/km
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2767 tấn
48 Các vàng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 M3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 m3
51 Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 (25 cây cừ/m2, 80 cây/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 Mét
52 Dây kẽm buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
53 Gỗ tạp coffa dày 2cm (làm ván khuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 M3
54 Gỗ tạp 3x4cm (làm khung ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 M3
55 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Kg
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,63 m3
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 100m
58 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
62 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,51 m3
63 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 tấn
64 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 tấn/km
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
67 Các vàng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 M3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 m3
70 Cừ tràm L=3m, gốc Ø80-100 (25 cây cừ/m2, 80 cây/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 Mét
71 Dây kẽm buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
72 Gỗ tạp coffa dày 2cm (làm ván khuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 M3
73 Gỗ tạp 3x4cm (làm khung ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 M3
74 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Kg
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,63 m3
76 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 100m
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2766 tấn
80 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
81 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,51 m3
82 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 tấn
83 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 tấn/km
84 Đào đất móng trụ (đất cấp 1), sâu < 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
85 Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
86 Đắp đất móng trụ k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
87 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn
88 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 tấn/km
89 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
90 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
91 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
92 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
93 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sứ
95 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 sứ
96 Khoen neo - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
97 Khoá néo 3 boulon + 4 boulon- nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
98 Boulon mắt 16x300 + LĐV - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
99 Dây buộc cổ sứ đứng (dây buộc định hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
100 Ống nối lèo AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
101 Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
102 Sứ ống chỉ hạ thế (đường rò > 80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
103 Uclevis gân dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
104 Giáp níu cáp nhôm lõi thép bọc ACX 24kV 70mm2 + khóa U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
105 Compound Eclectric Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tup
106 Cáp ngầm 3 pha CXV/Sehh/DSTA 3x185mm2 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,9 M
107 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 100m
108 Cáp đồng bọc 24kV 185mm2 (đấu dây 06 đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
109 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
110 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 (đấu dây 06 LA trụ đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
111 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
112 Đầu đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
113 Ống HDPE ĐK195/150 gân xoắn dày 2,9mm lắp cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 M
114 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
115 Ống sắt ĐK168 dày 5mm nhúng kẽm cho cáp lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
116 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
117 Manchon nối ống HDPE ĐK195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
118 Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
119 Kẹp nối rẽ Cu-Al 3 bouon (đấu dây 06 LA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
120 Đầu cosse đồng 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
121 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
122 Kẹp WR 929 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
123 Kẹp WR 929 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
124 Connector Cu 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
125 Boulon 12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
126 Băng cảnh báo cable ngầm, rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
127 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
128 Gạch tàu 30x30x2cm (làm dấu cable ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 Viên
129 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 1000v
130 Cọc báo hiệu cáp ngầm bêtông cốt thép 150x150-1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
131 Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
132 Cát vàng (lót rảnh cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4267 m3
133 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4267 m3
134 Đào đất rãnh cáp ngầm cấp 2 (2,31m3/mét dài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,298 m3
135 Đắp đất cấp 1 rãnh cáp (2,097m3/mét dài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,8926 m3
136 Cáp LV-ABC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.299 M
137 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 km/dây
138 Kéo dây duplex 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 M
139 Kéo dây duplex 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 1km/1 dây
140 Dây đồng bọc 20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 M
141 Dây đồng bọc 20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 1km/1 dây
142 Dây đồng bọc 30/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 M
143 Dây đồng bọc 30/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 1km/1 dây
144 Cáp muller 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 M
145 Boulon móc 16x300 + LĐV 50x3, NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
146 Boulon móc 16x250 + LĐV 50x3, NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
147 Kẹp đỡ cáp ABC- loại góc đến 30 (LV-ABC 3x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
148 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 3x50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
149 Nắp bịt đầu cáp ABC cở 25-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
150 Kẹp WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
151 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2969 tấn
152 LBFCO 27kV-100A -polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
153 Fuse link 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
154 Lắp DS 3P 24kV 600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
155 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
156 Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cọc
157 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 cọc
158 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
159 Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu cốt
160 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
161 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
162 Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 100kg
163 Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
165 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
166 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/km
167 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/km
168 Cọc tiếp điạ F16-2,4m sắt mạ kẽm (ép dẹp 01 đầu và khoan 2 lỗ M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
169 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
170 Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
171 Ép Kẹp nối ép WR cỡ 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
172 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
173 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
174 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
175 Kéo dây tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1167 100kg
176 Đào lỗ để lắp tiếp đất (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
178 Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
179 Bốc dỡ phụ kiện lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/km
180 V/c phụ kiện vào vị trí, cự ly <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/km
181 Điện năng kế 1 pha dây 220V 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
182 Biến dòng hạ áp 600V-150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
183 MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
184 MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
185 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
186 FCO 27kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
187 Chống sét van 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
188 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
189 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
190 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn/km
191 MCCB 3 pha 690V 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Thùng tole 750x650x400 tole ≥ 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (2 ngăn 2 cửa). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
193 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
194 Ván lót 480x300 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
195 Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2tán +2LĐV 50x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
196 Vis gỗ 4x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
197 Vis gỗ 5x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
198 Boulon 8x30 + LĐV 25x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
199 Rondell vuông ĐK18 - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
200 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
201 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn/km
202 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 50mm2 (02 xuống và 02 lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
203 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
204 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
205 Cáp đồng bọc CV-50-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 m
206 Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 m
207 Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 m
208 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
209 Cáp đồng bọc hạ thế 600V 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
210 Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
211 Đầu cosse ép bằng đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 đầu cốt
212 Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
213 Đầu cosse ép bằng đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu cốt
214 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
215 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
216 Kẹp IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
217 Kẹp IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
218 Connector Cu cở 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
219 Connector Cu cở 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
220 Ống gân xoắn HDPE 65/50 màu cam dày 1,7mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
221 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
222 Compound Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Túp
223 Băng keo 2 phân - hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
224 Ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 dày 1,7mm - màu cam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 10m
225 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
226 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
227 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
228 Kẹp nối rẽ Cu-Al (10-95/95-150) 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
229 Fuse link 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
230 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
231 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
232 Khung sắt U80x600 - nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
233 Boulon 12x40 + LĐV 25x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
234 Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
235 Thay giá U80x600 lắp FCO+LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
236 Tháo và lắp lại cáp đồng bọc CV95mm2 (xuống TBA 37,5; 50kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
237 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 m
238 Tháo và lắp lại kẹp dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công/bộ
239 Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Tháo, lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA treo cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
241 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
242 Thay chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
243 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
244 Tháo, lắp lại trụ bê tông 16 mét thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
245 Tháo, lắp lại trụ bê tông 18m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
246 Tháo, lắp lại đà L75x2400 (bộ 02 đà, 50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
247 Tháo, lắp lại đà L75x3000 (bộ 02 đà, 50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
248 Tháo, lắp lại sứ chuỗi đơn (chuỗi <2 bát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
249 Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10 sứ
250 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 1km dây
251 Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 1km dây
252 Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
253 Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công/bộ
254 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và hộp 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
255 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
256 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
257 Đào lổ cột bê tông 6,5 bằng thủ công (đất đào 1,1m3) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m3
258 Đắp đất nền móng cột be tông 6,5m đã nhổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
259 Nhổ cột bê tông 6,5m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cột
260 Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
261 Đào lổ cột bằng thủ công (đất đào 6,28m3) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 m3
262 Đắp đất nền móng cột đã nhổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
263 Tháo xà L75x2,4 đôi Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
264 Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sứ
265 Nhổ cột bê tông 6,5m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cột
266 Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
267 Tháo xà L75x2,4 đôi Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
268 Tháo rack 3 và sứ hạ thế trong rack 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->