Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 2 tầng; cổng hàng rào; sân bê tông và đường vào cơ quan; giếng đào; cải tạo bể nước; điện chiếu sáng tổng thể; nhà để xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 2 tầng; cổng hàng rào; sân bê tông và đường vào cơ quan; giếng đào; cải tạo bể nước; điện chiếu sáng tổng thể; nhà để xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 của BHXH tỉnh Gia Lai chưa sử dụng chuyển sang năm 2020 tiếp tục sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 08:53:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong lòng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,06 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,06 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,06 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,93 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0093 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,29 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,38 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m |
| 9 | Xây chèn cạnh cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5608 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,668 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 14 | SXLD Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 15 | SXLD Cửa kính lề sàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 16 | Bản lề + phụ kiện cửa lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cửa cuốn nhôm Aluminim (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 18 | Bộ motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khung Alu ngoài nhà dày 2mm che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,775 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền âm ô WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | 1m2 |
| 24 | Đắp cát chôn ống sàn âm WC 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 25 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,735 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,64 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.527,1961 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 568,845 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% diện tích toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 458,1588 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính (10% diện tích toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8845 | m2 |
| 34 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 458,1588 | 1m2 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8845 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.527,1961 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 568,845 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.441,4211 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,62 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 42 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Phễu thu đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y - D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y - D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y - D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, lơi, tê, Y nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | CÁC VIỆC KHÁC: | |||
| 1 | Rèm cửa sổ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,29 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4775 | 10m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO; SÂN ĐƯỜNG; CHỐNG THẤM BỂ NƯỚC; GIẾNG ĐÀO | |||
| E | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO SONG SẮT THOÁNG VÀ CỔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5895 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7669 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9413 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x9x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x9x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3856 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8175 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,157 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,92 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 534,9 | m |
| 13 | SXLD khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 14 | SXLD Cổng sắt chính (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 15 | Đầu kéo + Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lồng sắt bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9525 | m2 |
| 18 | Bộ chữ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Logo bảo hiểm xã hội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8945 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8945 | 1m2 |
| F | TƯỜNG RÀO 3 MẶT CÒN LẠI: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,8 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,8 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | 1m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG VÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5 | 10m |
| H | GIẾNG ĐÀO: | |||
| 1 | Đào giếng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m3 |
| 2 | Thả bi giếng D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5504 | m2 |
| I | CẢI TẠO BỂ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,861 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 4 | Khung móng + Bu lông M24 chờ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép H = 8m, cần rời 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn LED công suất 90W_220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 13 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 14 | Gạch thẻ đường ống 5x9x20 (10 viên/ 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | viên |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | 100m3 |
| L | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2942 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8399 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 14 | Lót đá 4x6, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi