Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống hạ tầng trường THPT Trần Hưng Đạo, thị xã Phú Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống hạ tầng trường THPT Trần Hưng Đạo, thị xã Phú Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:56:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,304,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mục sân khấu: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 209,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót kém chất lượng | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 19,306 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 19,306 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đen | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 53,4 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bục sân khấu | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 162,5 | m2 |
| B | Cải tạo bồn trồng cây: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 14,256 | m3 |
| 2 | Lát gạch số 8 bồn hoa | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 67,584 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bệ ghế ngồi bằng đá granite nguyên khối H=500m, mặt bệ ghế ngồi dày 120mm, rộng 400mm bo 2 cạnh | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 112 | md |
| 4 | Lát đá granite viền bồn hoa | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 13,44 | m2 |
| 5 | Lát gạch số 8 bồn hoa | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 34,07 | m2 |
| C | Cải tạo bậc cấp, bồn bông: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 12,797 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 2,006 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 40,28 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 5,054 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 35,723 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 3,935 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 42,555 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 5,726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,429 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,161 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,102 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 445,15 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch trang trí mặt ngoài bồn bông | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 54,459 | m2 |
| 14 | Băm nhám mặt granito bậc cấp hiện trạng | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 163,656 | m2 |
| 15 | Lát đá granite bậc tam cấp, lan can, mặt bồn bông | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 205,152 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 315,488 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 315,488 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 148,387 | m3 |
| 19 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 148,387 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ nhung | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 10,846 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (trồng dặm, viền đường) | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 1,555 | 100m2 |
| D | Cải tạo mặt sân: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 4.308 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn bù vênh và tạo dốc về phía hố ga, mương, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (70% diện tích) | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 3.015,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 4.367,02 | m2 |
| 4 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100, dày 100mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 31,582 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 25,68 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 265,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 390 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 21,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 2,652 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,199 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 3,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,229 | tấn |
| 14 | Nạo vét bùn, rác thải đáy mương | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 39 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 390 | cái |
| E | Bổ sung hệ thống cấp nước tưới cây, đèn chiếu sáng sân vườn: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 5,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi phun tự động | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 60 | bộ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha 40w | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 1 | cái |
| 13 | Thay mới bóng đèn tròn Led 110w | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 2 | choá |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 200x200x100mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 1 | tủ |
| F | Mái che lối đi qua nhà xe: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,16 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,176 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1,8mm mạ kẽm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 113,5 | m |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,139 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,056 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,257 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 120,461 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,795 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 0,648 | m3 |
| G | Vận chuyển xà bần đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 135,554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T (Kmtc x7) | (Xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V) | 135,554 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi