Gói thầu: Vỉa hè Ngã 3 Long Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119114-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Vỉa hè Ngã 3 Long Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201110520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 16:22:00 đến ngày 2020-11-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,693,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NHÁNH 1 - VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ
1 Đào nền đường Theo HS BCKTKT 0,92 100m3
2 Đắp đất taluy, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,126 100m3
3 Đắp cát bù phụ vỉa hè, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,128 100m3
4 Làm lớp cấp phối đá dăm vỉa hè, lề đường Theo HS BCKTKT 0,479 100m3
5 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 472,98 m2
6 Lát gạch Terrazzo vỉa hè Theo HS BCKTKT 472,98 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm Theo HS BCKTKT 26,638 m3
8 Ván khuôn bó vỉa, bó hè Theo HS BCKTKT 3,411 100m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 33,946 m3
10 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 21,771 m3
B HM2: CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY - NHÁNH 1
1 Làm lớp đá dăm đệm hố trồng cây Theo HS BCKTKT 1,121 m3
2 Ván khuôn BT hố trồng cây Theo HS BCKTKT 0,317 100m2
3 BTXM hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,583 m3
4 Cây nhóm I (d=8-10cm, h=3-4m) (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 28 cây
C HM3: THOÁT NƯỚC - NHÁNH 1
1 Đục thành hố ga hiện hữu đấu nối Theo HS BCKTKT 0,086 m3
2 Đào đất móng cống dọc, hố ga Theo HS BCKTKT 8,482 100m3
3 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% máy) Theo HS BCKTKT 2,87 100m3
4 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) Theo HS BCKTKT 2,87 100m3
5 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 62,775 100m
6 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 144,219 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 11,274 m3
8 Ván khuôn BT lót móng Theo HS BCKTKT 0,584 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 97 đoạn ống
10 Cống RE D=60cm H30 Theo HS BCKTKT 17,5 m
11 Cống RE D60cm VH Theo HS BCKTKT 225 m
12 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, d600mm Theo HS BCKTKT 236 cái
13 Gối cống RE D=60cm Theo HS BCKTKT 236 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d600mm Theo HS BCKTKT 90 mối nối
15 Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 2,268 m3
16 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 1,8 m3
D HM4: HỐ GA - NHÁNH 1
1 SXLD cốt thép nắp ga Theo HS BCKTKT 0,128 tấn
2 SXLD thép hình nắp ga Theo HS BCKTKT 0,268 tấn
3 SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,18 tấn
4 SXLD thép hình khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,357 tấn
5 Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,16 tấn
6 Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,517 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 15,104 m3
8 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Theo HS BCKTKT 1,254 m3
9 Ván khuôn hố ga, khuôn hầm Theo HS BCKTKT 1,414 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, BT mác 250 Theo HS BCKTKT 0,78 m3
11 Lắp dựng nắp hố ga Theo HS BCKTKT 8 cấu kiện
12 Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 2,272 m3
13 BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 0,472 m3
14 Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm Theo HS BCKTKT 0,226 100m2
E HM5: CỐNG NGANG D80CM VÀ CỬA XẢ - NHÁNH 1
1 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo HS BCKTKT 4,815 100m
2 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 1,761 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 0,1 m3
4 Ván khuôn BT lót móng Theo HS BCKTKT 0,003 100m2
5 Ván khuôn chân khay, móng cống Theo HS BCKTKT 0,076 100m2
6 BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 2,414 m3
7 Ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,074 100m2
8 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,491 m3
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm Theo HS BCKTKT 1 đoạn ống
10 Cống RE D80cm VH Theo HS BCKTKT 2,5 m
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d80cm Theo HS BCKTKT 1 cái
12 Gối cống RE D=80cm Theo HS BCKTKT 1 cái
F HM6: VÒNG VÂY THI CÔNG - NHÁNH 1
1 Đắp đất vòng vây thi công, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,175 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố tauy Theo HS BCKTKT 1,8 100m
3 Lắp dựng gỗ gia cố vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 1 m3
4 Thép buộc Theo HS BCKTKT 3,35 kg
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ gia cố vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 1 m3
6 Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) Theo HS BCKTKT 90 m
7 Hao hụt gỗ gia cống vòng vây (tt 5%) Theo HS BCKTKT 0,05 m3
G HM7: NHÁNH 2 - VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ
1 Đào nền đường Theo HS BCKTKT 0,895 100m3
2 Đắp đất taluy, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,012 100m3
3 Đắp cát bù phụ vỉa hè, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,027 100m3
4 Làm lớp cấp phối đá dăm vỉa hè, lề đường Theo HS BCKTKT 0,05 100m3
5 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 297,23 m2
6 Lát gạch Terrazzo vỉa hè Theo HS BCKTKT 297,23 m2
7 Đục tạo nhám mặt bê tông bó vỉa hiện hữu Theo HS BCKTKT 90,48 m2
8 Làm lớp đá dăm đệm bó vỉa, bó hè Theo HS BCKTKT 18,106 m3
9 Ván khuôn bó vỉa, bó hè Theo HS BCKTKT 2,983 100m2
10 Bê tông bó vỉa đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 12,89 m3
11 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 25,715 m3
H HM8: CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY - NHÁNH 2
1 Làm lớp đá dăm đệm hố trồng cây Theo HS BCKTKT 1,361 m3
2 Ván khuôn BT hố trồng cây Theo HS BCKTKT 0,384 100m2
3 BTXM hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,922 m3
4 Cây nhóm I (d=8-10cm, h=3-4m) (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 34 cây
I HM9: THOÁT NƯỚC - NHÁNH 2
1 Đục thành hố ga hiện hữu đấu nối Theo HS BCKTKT 0,086 m3
2 Đào đất móng cống dọc, hố ga Theo HS BCKTKT 1,533 100m3
3 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% máy) Theo HS BCKTKT 0,429 100m3
4 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) Theo HS BCKTKT 0,429 100m3
5 Đắp đất hoàn trả cống ngang, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,074 100m3
6 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo HS BCKTKT 24,3 100m
7 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 25,31 m3
8 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT M150 Theo HS BCKTKT 3,296 m3
9 Ván khuôn BT lót móng Theo HS BCKTKT 0,113 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông d600mm, đoạn ống dài 1.5m Theo HS BCKTKT 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 18 đoạn ống
12 Cống RE D60cm VH Theo HS BCKTKT 25 m
13 Cống RE D=60cm H30 Theo HS BCKTKT 21,5 m
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d600mm Theo HS BCKTKT 89 cái
15 Gối cống RE D=60cm Theo HS BCKTKT 89 cái
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d600mm Theo HS BCKTKT 17 mối nối
17 Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 0,428 m3
18 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 0,34 m3
J HM10: HỐ GA
1 SXLD cốt thép nắp ga Theo HS BCKTKT 0,032 tấn
2 SXLD thép hình nắp ga Theo HS BCKTKT 0,067 tấn
3 SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
4 SXLD thép hình khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,089 tấn
5 Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,04 tấn
6 Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,129 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 3,478 m3
8 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Theo HS BCKTKT 0,314 m3
9 Ván khuôn hố ga, khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,324 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, BTM250 Theo HS BCKTKT 0,195 m3
11 Lắp dựng nắp hố ga Theo HS BCKTKT 2 cấu kiện
12 Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 Theo HS BCKTKT 0,568 m3
13 BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 0,118 m3
14 Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm Theo HS BCKTKT 0,056 100m2
K HM11: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 0,032 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,032 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,125 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,125 100m2
L HM12: NHÁNH 3 - VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ
1 Đào nền đường Theo HS BCKTKT 0,413 100m3
2 Đắp đất taluy, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 2,432 100m3
3 Đắp cát bù phụ vỉa hè, lề đường, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,078 100m3
4 Làm lớp cấp phối đá dăm vỉa hè, lề đường Theo HS BCKTKT 0,258 100m3
5 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 442,93 m2
6 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40cm Theo HS BCKTKT 442,93 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm bó vỉa, bó hè Theo HS BCKTKT 16,285 m3
8 Ván khuôn bó vỉa, bó hè Theo HS BCKTKT 2,504 100m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, BT M250 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 13,336 m3
10 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 20,194 m3
M HM13: CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY - NHÁNH 3
1 Làm lớp đá dăm đệm hố trồng cây Theo HS BCKTKT 0,32 m3
2 Ván khuôn BT hố trồng cây Theo HS BCKTKT 0,09 100m2
3 BTXM hố trồng cây đá 1x2, vữa BT M200 Theo HS BCKTKT 0,452 m3
4 Cây nhóm I (d=8-10cm, h=3-4m) (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 8 cây
5 Trồng cỏ nhung (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 1.859,89 m2
6 Cây ắc ó (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 1.885 cây
7 Cây trang đỏ (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 505 cây
8 Cây ngọc vàng (tt vl+nc+mtc) Theo HS BCKTKT 284 cây
N HM14: THOÁT NƯỚC - NHÁNH 3
1 Đào đất móng cống dọc, hố ga Theo HS BCKTKT 0,669 100m3
2 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% máy) Theo HS BCKTKT 0,192 100m3
3 Đắp cát hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) Theo HS BCKTKT 0,192 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo HS BCKTKT 28,8 100m
5 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 56,831 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 4,979 m3
7 Ván khuôn BT lót móng Theo HS BCKTKT 0,266 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm Theo HS BCKTKT 40 đoạn ống
9 Cống RE D=80cm H30 Theo HS BCKTKT 22,5 m
10 Cống RE D=80cm VH Theo HS BCKTKT 77,5 m
11 Lắp đặt gối cống BT đỡ đoạn ống d800mm Theo HS BCKTKT 79 cái
12 Gối cống RE D=80cm Theo HS BCKTKT 79 cái
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d800mm Theo HS BCKTKT 34 mối nối
14 Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 1,0888 m3
15 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 0,945 m3
O HM15: HỐ GA
1 SXLD cốt thép nắp ga Theo HS BCKTKT 0,08 tấn
2 SXLD thép hình nắp ga Theo HS BCKTKT 0,168 tấn
3 SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,102 tấn
4 SXLD thép hình khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,223 tấn
5 Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,04 tấn
6 Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,263 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 9,668 m3
8 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 0,784 m3
9 Ván khuôn hố ga, khuôn hầm Theo HS BCKTKT 0,907 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, BT mác 250 đs2-4 Theo HS BCKTKT 0,487 m3
11 Lắp dựng nắp hố ga Theo HS BCKTKT 5 cấu kiện
12 Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 0,568 m3
13 BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 đs 6-8 Theo HS BCKTKT 0,118 m3
14 Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm Theo HS BCKTKT 0,056 100m2
P HM16: CỬA XẢ
1 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo HS BCKTKT 4,59 100m
2 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 0,816 m3
3 Ván khuôn chân khay, móng cống Theo HS BCKTKT 0,076 100m2
4 BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 2,414 m3
5 Ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,074 100m2
6 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,491 m3
Q HM17: VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất vòng vây thi công, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,175 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố tauy Theo HS BCKTKT 1,8 100m
3 Lắp dựng gỗ gia cố vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 1 m3
4 Thép buộc Theo HS BCKTKT 3,35 kg
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ giao cố vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 1 m3
6 Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) Theo HS BCKTKT 90 m
7 Hao hụt gỗ gia cống vòng vây (tt 5%) Theo HS BCKTKT 0,05 m3
R HM18: ĐẮP ĐẤT KÊNH DỌC
1 Đắp đất kênh dọc, K=0,95 (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 6,495 100m3
S HM19: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 408347328 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu khi xây dựng đơn giá dự thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->