Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng - Trung tâm y tế Phục Hòa, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119475-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng - Trung tâm y tế Phục Hòa, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201119236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 18:11:00 đến ngày 2020-11-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ cổng Theo chương V 12,582 m2
2 Tháo dỡ khung thép hộp Theo chương V 1 công
3 Tháo dỡ tấm ốp Alumium Theo chương V 4,8 m2
4 Tháo dỡ đá granit ốp cổng Theo chương V 12,8 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 0,32 m3
6 Ốp đá granit màu đỏ ru bi dày 2cm Theo chương V 12,8 m2
7 Sản xuất cổng bằng hộp inox 304 Theo chương V 0,037 tấn
8 Lắp dựng cổng Theo chương V 2,7 m2
9 Bánh xe sắt Theo chương V 1 cái
10 Sản xuất cổng xếp công nghiệp Mã SP: HN - 02 Theo chương V 6,5 m
11 Bộ mô tơ chuyển động có điều khiển từ xa Theo chương V 1 bộ
12 Màn hình Led điện tử quảng cáo Theo chương V 1 bộ
13 Nhân công lắp đặt + vận chuyển Theo chương V 1 Bộ
14 Bộ chữ đồng mạ vàng "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHỤC HÒA"Cao16cmx8cm, chân chữ cao 6cm Theo chương V 23 chữ
15 Dấu chữ "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHỤC HÒA" Theo chương V 7 dấu
16 Bộ chữ đồng mạ vàng "SỞ Y TẾ CAO BẰNG" Cao 8cmx5cm, chân chữ cao 18cm Theo chương V 12 chữ
17 Dấu chữ "SỞ Y TẾ CAO BẰNG" Theo chương V 6 dấu
18 Bộ chữ " ĐC: TT HÒA THUẬN, HUYỆN PHỤC HÒA, TỈNH CAO BẰNG" cao 5cmx3cm, chân chữ cao 6cm Theo chương V 31 chữ
19 Tháo dỡ cổng Theo chương V 5,04 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) Theo chương V 10,5784 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) Theo chương V 2,6446 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 0,1587 m3
23 Trát trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 6,72 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 3,8584 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 13,223 m2
26 Sản xuất cổng bằng hộp inox 304 Theo chương V 0,1254 tấn
27 Lắp dựng cổng Theo chương V 5,04 m2
28 Bánh xe sắt Theo chương V 2 cái
29 Tháo dỡ cổng Theo chương V 5,04 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) Theo chương V 6,72 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) Theo chương V 1,68 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 0,1008 m3
33 Trát trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 6,72 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,4 m2
35 Sản xuất cổng bằng hộp inox 304 Theo chương V 0,1254 tấn
36 Lắp dựng cổng Theo chương V 5,04 m2
37 Bánh xe sắt Theo chương V 2 cái
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1224 100m3
39 Cát lót móng Theo chương V 0,72 m3
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 11,52 m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc Theo chương V 0,0407 100m3
42 Xây tường hàng rào gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 6,8899 m3
43 Xây gạch không nung cột, trụ hàng rào, chiều cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V 1,4714 m3
44 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 13,376 m2
45 Trát hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 136,7348 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 150,111 m2
47 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 150 m2
48 Lát gạch Tezzaro 300x300mm Theo chương V 150 m2
B NHÀ ĐIỀU TRỊ NGUYÊN ĐƠN 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 273,2 m2
2 Tháo dỡ vách kính Theo chương V 59,372 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 108,6463 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V 9,8592 m2
5 Phá dỡ lớp grani tô bậc tam cấp + cầu thang Theo chương V 57,88 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 0,8682 m3
7 Lát đá Granit kim sa hạt trung dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V 20,232 m2
8 Lát đá Granit kim sa hạt trung dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V 37,648 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước = KL cạo rỉ Theo chương V 108,646 1m2
10 Sơn tay vin cầu thang bằng sơn PU màu cánh gián Theo chương V 9,8592 m2
11 SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 182,48 m2
12 SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 90,72 m2
13 Vách kinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 59,372 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 273,2 m2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo chương V 59,372 m2
C NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo chương V 0,6603 100m3
2 Cát đệm móng Theo chương V 3,884 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 62,144 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 19,0376 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 0,2688 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,4946 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,1319 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,7218 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 5,4402 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 22 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,4018 100m3
12 Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V 10,044 m3
13 Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 Theo chương V 54,6555 m3
14 Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 Theo chương V 5,4516 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 1,4375 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo chương V 0,2825 100m2
17 Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK <=10mm Theo chương V 0,0579 tấn
18 Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK >10mm Theo chương V 0,1088 tấn
19 Bê tông lanh tô, lam ngang, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 0,9313 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chương V 1,3187 100m2
21 Cốt thép xà dầm ĐK <=10mm Theo chương V 0,267 tấn
22 Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm Theo chương V 1,3397 tấn
23 Bê tông xà dầm M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 12,6859 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 1,7856 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,6935 tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 17,856 m3
27 Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 16,842 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 16,842 m2
29 Láng chống thấm sênô mái, vữa M75 Theo chương V 73,428 m2
30 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Theo chương V 0,1002 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0099 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0909 tấn
33 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,7348 m3
34 Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 Theo chương V 0,7158 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 40,8 1m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,716 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm Theo chương V 1,5658 100m2
38 Tôn úp nóc dày 0.4mm Theo chương V 35,42 m
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 200,948 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 105,794 m2
41 Ốp tường trụ, cột - gạch men KT 300x450mm Theo chương V 211,488 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 = DT ván khuôn sàn *100 Theo chương V 178,6 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 19,12 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 42,064 m2
45 Trát lam CN vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 11,58 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 254,592 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 303,514 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chương V 73,6824 m2
49 Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Theo chương V 19,0656 m2
50 Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50 Theo chương V 6,7521 m3
51 Lát đá Granit kim sa hạt trung dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V 50,1044 m2
52 Sản xuất cửa sổ, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chương V 0,2096 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 11,52 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 7,6328 1m2
55 SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 18,9 m2
56 SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 11,52 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 30,42 m2
58 Tủ điện sino âm tường 300x200x150mm Theo chương V 1 cái
59 Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần Theo chương V 8 bộ
60 Đèn ốp trần 22w/220v Theo chương V 3 bộ
61 Ổ cắm đôi âm tường Theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 2 cái
64 Bảng điện 1 lỗ đế âm Theo chương V 11 cái
65 Bảng điện 2 lỗ đế âm Theo chương V 3 cái
66 Triết áp quạt trần Theo chương V 3 cái
67 Aptomat 50A Theo chương V 1 cái
68 Aptomat 32A Theo chương V 5 cái
69 Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 Theo chương V 15 m
70 Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 Theo chương V 35 m
71 Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 Theo chương V 170 m
72 Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 Theo chương V 250 m
73 Ống ghen nhựa luồn dây D20 Theo chương V 250 m
74 Quả cầu chắn rác inox Theo chương V 10 cái
75 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo chương V 0,62 100m
76 Cút 135 độ PVC D90 Theo chương V 20 cái
77 Đai giữ ống Theo chương V 40 cái
78 Thép bản D6 Theo chương V 10 cái
79 Ống tôn qua sàn Theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL4 ) Theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi đơn cho chậu giặt Theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu Theo chương V 4 cái
87 Ống PPR D50 dày 4.6mm Theo chương V 0,03 100m
88 Ống PPR D32 dày 2.9mm Theo chương V 0,12 100m
89 Ống PPR D20 dày 2.3mm Theo chương V 0,35 100m
90 Van khóa D50 Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Rắc co D40x32 Theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van khóa D20 Theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo chương V 3 cái
95 Thông tứ PPR D20 Theo chương V 12 cái
96 Cút nhựa PPR D20 Theo chương V 9 cái
97 Măng sông PPR D32 Theo chương V 6 cái
98 Măng sông PPR D20 Theo chương V 3 cái
99 Cút nhựa PPR D32x20 Theo chương V 3 cái
100 Nút bịt ống D32 Theo chương V 3 cái
101 Nút bịt ống D20 Theo chương V 3 cái
102 Keo dán ống Theo chương V 20 hộp
103 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
104 Van phao Theo chương V 1 cái
105 Tê PPR D50x32 Theo chương V 4 cái
106 Ống nhựa thoát nước PVC D110 Theo chương V 0,13 100m
107 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo chương V 0,77 100m
108 Ống nhựa thoát nước PVC D60 Theo chương V 0,12 100m
109 Chếch PVC 45 độ D90x90 Theo chương V 4 cái
110 Chếch PVC 45 độ D90x60 Theo chương V 6 cái
111 Côn PVC D90x60 Theo chương V 6 cái
112 Côn PVC D60x34 Theo chương V 6 cái
113 Côn PVC D60x42 Theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Theo chương V 3 cái
115 Miệng thông tắc D90 Theo chương V 3 cái
116 Tê PVC D90 Theo chương V 4 cái
117 Tê PVC D60 Theo chương V 4 cái
118 Cút PVC D90 Theo chương V 6 cái
119 Cút PVC D60 Theo chương V 4 cái
120 Cút PVC 135 độ D42 Theo chương V 12 cái
121 Cút PVC 135 độ D34 Theo chương V 10 cái
122 Tê kiểm tra nhựa D110-90 Theo chương V 2 cái
123 Tê kiểm tra nhựa D60 Theo chương V 3 cái
124 Măng sông D90 Theo chương V 6 cái
125 Măng sông D60 Theo chương V 6 cái
126 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0685 100m3 đất nguyên thổ
127 Ván khuôn đáy bể TH Theo chương V 0,0129 100m2
128 Bê tông đáy bể TH, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,663 m3
129 Lát gạch đáy bể vữa lót M75, XM PCB30 Theo chương V 4,42 m2
130 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 2,4968 m3
131 Trát tường bể (lần 1), dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 13,6518 m2
132 Trát tường bể (lần 2), dày 1.5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V 13,6518 m2
133 Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V 2,583 m2
134 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất vào bể Theo chương V 116,235 m2
135 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,0176 100m2
136 Cốt thép tấm đan Theo chương V 0,0407 tấn
137 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V 0,468 m3
138 Lắp tấm đan Theo chương V 4 cái
D NHÀ KHO LƯU CHẤT THẢI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo chương V 0,1907 100m3
2 Cát đệm móng Theo chương V 0,867 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 17,8757 m3
4 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,0811 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Theo chương V 0,076 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,399 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 0,8923 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 6,3667 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0289 100m3
10 Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V 1,4432 m3
11 Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 Theo chương V 23,4938 m3
12 Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 Theo chương V 6,468 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo chương V 0,2028 100m2
14 Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK <=10mm Theo chương V 0,0066 tấn
15 Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK >10mm Theo chương V 0,1353 tấn
16 Bê tông lanh tô, lam ngang, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V 1,1 m3
17 Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 Theo chương V 0,3384 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 17,3184 1m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,338 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm Theo chương V 0,5899 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0.4mm Theo chương V 22,1 m
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 103,775 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V 186,239 m2
24 Ốp gạch chân tường KT 150x600mm Theo chương V 7,071 m2
25 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 8,536 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 112,311 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 186,239 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chương V 36,102 m2
29 Bê tông dốc lên nhàM150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V 1,656 m3
30 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V 11,408 m2
31 Sản xuất cửa sổ, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chương V 0,1076 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 4,68 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 3,9066 1m2
34 SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 7,92 m2
35 SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Theo chương V 4,68 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 12,6 m2
37 Tủ điện sino âm tường 300x200x150mm Theo chương V 1 cái
38 Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần Theo chương V 4 bộ
39 Đèn ốp trần 22w/220v Theo chương V 2 bộ
40 Hạt công tắc 10A/220v Theo chương V 6 cái
41 Bảng điện 1 lỗ Theo chương V 6 cái
42 Ổ cắm đôi âm tường Theo chương V 4 cái
43 Aptomat 32A Theo chương V 1 cái
44 Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 Theo chương V 30 m
45 Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 Theo chương V 40 m
46 Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 Theo chương V 32 m
47 Ống ghen nhựa luồn dây D27 Theo chương V 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->