Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, mở rộng nhà để xe vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông của Công an huyện Nhơn Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, mở rộng nhà để xe vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông của Công an huyện Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí An toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:39:00 đến ngày 2020-11-17 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,870,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,008 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m3 |
| 16 | CCLD bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 17 | CCLD bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 19 | CCLD bu long neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | 100m2 |
| 26 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,354 | m2 |
| 28 | CCLD ti giằng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi