Gói thầu: 01.XL: Xây dựng LaboLabo kiểm nghiệm thực phẩm tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng LaboLabo kiểm nghiệm thực phẩm tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp ngành y tế năm 2018, năm 2019. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:43:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | BẬC CẤP CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,0544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7518 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5518 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,3513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2789 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,9483 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0013 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,8157 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,925 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 19 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,741 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,7571 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,9961 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6647 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,5938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,5403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7743 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,4032 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,0948 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 321,65 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,819 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7569 | tấn |
| 3 | Ke chống bão ( 1m / 2cái) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,54 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,784 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74,1929 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 512,7455 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,52 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 286,7168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 643,26 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8136 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 448,1348 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7853 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,1146 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,8999 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,264 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 246,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,19 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,5064 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,4592 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 39 | Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 46 | Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,792 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,87 | m2 |
| 48 | Bả matit vào tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 905,7455 | m2 |
| 49 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.265,4196 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.778,1651 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2554 | 100m2 |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7663 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,3222 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1617 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,5276 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 3 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp mương tiếp địa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Kệ kê chậu rửa Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi