Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126662-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201126582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:40:00 đến ngày 2020-11-20 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,452,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9333 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,5094 100m3
4 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,7958 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,57 m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,4493 100m3
7 Vận chuyển đất đến bãi trữ để tận dụng sang dự án khác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,0137 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,3515 100m3
B LỚP MÓNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,4833 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,0296 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,6217 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,0152 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8283 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3644 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 129,1515 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 129,1515 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,917 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,917 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,917 100tấn
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,55 m2
11 Biển báo tam giác KT: 70x70x70 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 biển
12 Cột đỡ biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cột
13 Cột đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
16 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
17 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
20 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
21 Ván khuôn móng cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
22 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9853 100m3
3 Phá dỡ tường mương cũ gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
4 Phá móng bê tông mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,3549 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,959 m3
7 Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 1,0x1,0m và cống KT: 0,8x0,8m; cống KT: 1,2x1,2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
8 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5409 tấn
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
12 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7654 100m2
13 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,02 m3
14 Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4919 100m2
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1200x1200mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
18 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,2 m
19 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
20 Ván khuôn móng mương BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
21 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
22 Ván khuôn gỗ tường mương BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m2
23 Lắp đặt thanh chống G=79kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
24 Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
28 Lắp đặt bản vượt G=495kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt bản vượt D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4575 tấn
32 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m3
33 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0874 100m3
35 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m2
36 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->