Gói thầu: Xây dựng nhà để xe và mở rộng nhà ăn Cục thuế thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà để xe và mở rộng nhà ăn Cục thuế thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:12:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng chân cột rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9173 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9976 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| B | NHÀ XE SỐ 01 | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2766 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn (giằng đầu cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8236 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5377 | 100m2 |
| 10 | Bò nóc, bò chảy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,35 | md |
| 11 | Sản xuất Máng Inox (khổ 400 mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,15 | md |
| C | NHÀ XE SỐ 02 | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6639 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn (giằng đầu cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6801 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6801 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1365 | 100m2 |
| 10 | Bò nóc, bò chảy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | md |
| 11 | Sản xuất Máng Inox (khổ 625mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | md |
| D | NHÀ XE SỐ 03 | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3017 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn (giằng đầu cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4065 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9561 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4065 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9561 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1419 | 100m2 |
| 10 | Bò nóc, bò chảy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,2 | md |
| 11 | Sản xuất Máng Inox (khổ 400mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | md |
| E | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9601 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9601 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,576 | 100m2 |
| 8 | Bò nóc, bò chảy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | md |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 924,5188 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,4 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,4 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| G | THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI 1 | |||
| 1 | San gạt mặt bằng thi công nhà xe bằng máy đào san <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0103 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (subbase) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3508 | 100m3 |
| H | BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Rải nilông lót móng đổ bê tông chống mất nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.108,335 | m2 |
| 2 | Ván khuôn để đổ bê tông nhà xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4986 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,2502 | m3 |
| 4 | Thi công xoa nền và đánh bóng bề mặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.108,335 | m2 |
| 5 | Thi công khe co giãn bê tông (cắt mặt đường bê tông) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 269,2 | md |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,25 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh rãnh thoát nước (đào hết lớp CPĐD loại 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,3707 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng: rãnh, hố ga, bó vỉa, tường chắn đất, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,0245 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1113 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9712 | m3 |
| 5 | Lát rãnh thoát nước bằng tấm bê tông xi măng tận dụng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,902 | m2 |
| 6 | Trát rãnh, ga thu, tường chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,181 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, ga thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,2568 | m2 |
| 8 | Lát tấm bó vỉa tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (mỗi tấm bó vỉa có trọng lượng: 81,4kg) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3463 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5412 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4197 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7152 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=140mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=200mm từ ga thu của nhà xe về ga chung của công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 20 | Lắp đặt góc nhựa, đường kính d=200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông để chạy ống thoát nước ép sát vào cột; ống 140mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đường ống nước thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | m3 |
| 23 | Đắp vữa chân cột (24 đầu cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 24 | Gắn vá hố ga phía cuối, móng tường bao cũ; thu dọn mặt bằng thi công để đưa vào sử dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| J | MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng (tôn nền bếp, sân rửa) đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,4364 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân rửa nhà bếp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bếp, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 4 | Xây trụ tường bếp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7623 | m3 |
| 5 | Trát tường bếp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ bếp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,529 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,529 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,718 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,48 | m2 |
| 13 | Cửa cuốn khe thoáng Nan cửa D08, độ dày 0.8 - 0.9mm (thân cửa, trục, giá đỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 14 | Bộ tời TEC AC500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện Hanotech UPS 1206 (công suất 800W, thời gian chờ 34h) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung cứng bằng sắt hộp 25x25x1.4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung cứng liên kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 19 | Ốp tấm Aluminium (ngoài trời) cho lô cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công tấm aluminium, giàn giáo ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi