Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cống Bồ Đề qua sông Từ Hồ - Sài Thị tại thôn 1, xã Ông Đình, huyện Khoái Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cống Bồ Đề qua sông Từ Hồ - Sài Thị tại thôn 1, xã Ông Đình, huyện Khoái Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:25:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,870,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢN ĐÁY CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng cống, đất cấp I | 85,325 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đệm bản đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 14,75 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bản đáy cống | 0,6592 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bản đáy cống, M150, đá 2x4 | 22,12 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤18mm | 4,7256 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống, ĐK >18mm | 6,4534 | tấn | |
| 7 | Bê tông bản đáy cống, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | 99,45 | m3 | |
| B | TƯỜNG MỐ, TRỤ, CÁNH CỐNG: | |||
| 1 | Cốt thép tường mố, trụ cánh cống, ĐK ≤18mm | 9,5383 | tấn | |
| 2 | Cốt thép tường mố cống, ĐK >18mm | 1,42 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tường mố, trụ, cánh cống | 5,2994 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2 | 140,62 | m3 | |
| C | BẢN NẮP CỐNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông bản nắp cống | 1,0419 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống, ĐK ≤18mm | 2,8543 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản nắp cống, ĐK >18mm | 5,431 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản nắp cống, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | 55,65 | m3 | |
| D | BẢN DẪN SAU MỐ: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông bản dẫn sau mố | 0,1646 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | 3,0762 | tấn | |
| 3 | Bê tông bản dẫn, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | 18,84 | m3 | |
| 4 | Chèn khe bản dẫn bằng bao tải đay tẩm nhựa 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa | 12,59 | m2 | |
| E | GỜ LAN CAN, LAN CAN TRÊN CỐNG: | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | 2,2122 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông gờ lan can | 0,9082 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gờ lan can, bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | 17,24 | m3 | |
| 4 | Gia công lan can trên cống bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 1,1986 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 1,1986 | tấn | |
| 6 | Bulong chữ U mạ kẽm nhúng nóng M22x650 | 60 | cái | |
| F | ĐƯỜNG TRÊN CỐNG, ĐƯỜNG SAU MỐ, THOÁT NƯỚC MẶT CỐNG: | |||
| 1 | Đào nền đường sau mố, đất cấp III | 328,262 | m3 | |
| 2 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường mố, cánh cống phần ẩn dấu | 166 | m2 | |
| 3 | Đắp cát vàng nền đường sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6266 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp bù vênh + lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 2,887 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I | 0,4005 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,8591 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,8591 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước DN100x5, L=1300 + Phễu thu, rọ chắn rác 170x200x50 bằng gang đúc | 6 | bộ | |
| G | GIA CỐ MỐ CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng chân khay, đất cấp I | 33,225 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đệm móng chân khay, mái kè bằng đá dăm 2x4 | 16,36 | m3 | |
| 3 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 63,79 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố bị ẩn dấu | 77,08 | m2 | |
| 5 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV mác 100 | 51,34 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng gia cố mố bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 24,36 | m3 | |
| 7 | Xây mái dốc cong gia cố mố bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 9,24 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước mái gia cố mố | 0,245 | 100m | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật vị trí thoát nước mái gia cố mố | 0,0875 | 100m2 | |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN I: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen IV, phần ngập đất và để lại sử dụng tiếp giai đoạn 2 | 0,75 | 100m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen IV, phần không ngập đất và để lại sử dụng tiếp giai đoạn 2 | 0,21 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen IV, phần ngập đất | 5,638 | 100m | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen IV, phần không ngập đất | 2,202 | 100m | |
| 5 | Ép cọc định vị I250, phần ngập đất | 0,8086 | 100m | |
| 6 | Ép cọc định vị I250, phần không ngập đất | 0,3114 | 100m | |
| 7 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép tính luân chuyển 2 giai đoạn | 2,473 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống | 2,473 | tấn | |
| 9 | Nhổ cọc Larsen IV | 7,84 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc định vị I250 | 1,04 | 100m | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,473 | tấn | |
| 12 | Đào móng cống trong khung vây phòng nước | 398,56 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4696 | 100m3 | |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN II: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen IV, phần ngập đất bổ sung cho giai đoạn 2 | 5,7164 | 100m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen IV, phần không ngập đất bổ sung cho giai đoạn 2 | 1,6436 | 100m | |
| 3 | Ép cọc định vị I250, phần ngập đất | 0,7862 | 100m | |
| 4 | Ép cọc định vị I250, phần không ngập đất | 0,2538 | 100m | |
| 5 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép bổ sung cho giai đoạn 2 | 0,7561 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống | 3,2291 | tấn | |
| 7 | Nhổ cọc Larsen IV | 8,32 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc định vị I250 | 1,04 | 100m | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,2291 | tấn | |
| 10 | Đắp bao tải đất làm bờ vây ngăn nước | 33,02 | m3 | |
| 11 | Bao tải đay (trung bình 0,1m3 đất/1 bao tải) | 330 | cái | |
| 12 | Đào móng cống trong khung vây phòng nước | 484,29 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5393 | 100m3 | |
| 14 | Đào thanh thải bờ vây ngăn nước, đất cấp I | 0,3302 | 100m3 | |
| J | BIỆP PHÁP THI CÔNG GIA CỐ MỐ CỐNG: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen IV, phần ngập đất | 9,638 | 100m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen IV, phần không ngập đất | 2,282 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc Larsen IV | 11,92 | 100m | |
| 4 | Đắp bao tải đất ngăn nước | 12 | m3 | |
| 5 | Bao tải đay (trung bình 0,1m3 đất/1 bao tải) | 120 | cái | |
| 6 | Đào thanh thải bờ vây ngăn nước, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng kè gia cố mố cống, đào thanh thải bờ vây ngăn nước, đất cấp I | 483,262 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng kè gia cố mố cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4067 | 100m3 | |
| K | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG DẪN DÒNG: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường | 1,5457 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 0,2471 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bao tải đất gia cố nền đường tạm | 39,01 | m3 | |
| 4 | Bao tải đay (trung bình 0,1m3 đất/1 bao tải) | 390 | cái | |
| 5 | Đóng, nhổ cọc tre D(6~8), dài 3,0m neo giữ bao tải, đất cấp I | 4,68 | 100m | |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4239 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp đất đắp lề đường | 358,94 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8), dài 2m làm cọc tiêu đường tạm, đất cấp I | 0,6 | 100m | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 | 1,7919 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,5798 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,3865 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống dẫn dòng BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 15 | đoạn ống | |
| 13 | Đào thanh thải đường tạm, đất cấp I | 5,0265 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp I | 19,7587 | 100m3 | |
| L | PHÁ DỠ CỐNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 273,28 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 35,38 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,92 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 4km | 3,1458 | 100m3 | |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG 2 ĐẦU CỐNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở thêm, đất cấp II | 28,162 | m3 | |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | 0,1386 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,1556 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,1037 | 100m3 | |
| 6 | Làm lớp bù vênh + lớp móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,7822 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 6,0324 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,5386 | 100m2 | |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,59cm | 4,1552 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4,4158 | 100m2 | |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 1,4573 | m3 | |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m | 22 | cái | |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 15,6 | m | |
| 2 | Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 4 | cái | |
| 3 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại biển kép, móng BTXM M150 đá 2x4 | 4 | cái | |
| 5 | Đèn báo hiệu | 2 | cái | |
| 6 | Rào chắn công trường bằng cọc gỗ kết hợp căng dây trắng đỏ phản quang | 16 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi