Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục khu nhà điều khiển trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục khu nhà điều khiển trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 12:42:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 661,066,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt bồn cầu, vòi xịt loại Inax (Xí bệt Inax C 504VAN+ dây cấp nước Inax A701-7+ Vòi xịt rửa Inax CFV 102A+ Hộp giấy vệ sinh CF 22H) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam Inax U-411V) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát PVC 110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt mới đường ống thoát PVC 110 C2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | m |
| 7 | Tháo dỡ chếch PVC 110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 16 | Cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 16 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ cút nhựa 110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ côn nhựa 110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa 110 về 48 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát PVC 48 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thoát PVC 48 C2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,5 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cấp thép 50 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,5 | 100m |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 4m, đường kính ống 50mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt T, đường kính T 50mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 4m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,46 | 100m |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 40 | Cái |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt T ren trong, đường kính T 25mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 24 | Cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren, đường kính T 25mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 24 | Cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt cô giê (đai inox) D32mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 20 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ chậu, vòi chậu, xi phông chậu rửa tay | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chậu, vòi chậu, xi phông chậu rửa tay loại Inax (Lắp đặt chậu rửa Inax L2397V+ vòi chậu LFV-17+ dây cấp Inax A701-7+ bộ ống xả chậu và ống thải chữ P A-325PS) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt lòng chắn rác | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gương mới (Gương soi Inax KF-6090VA) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 7,5 | m2 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện và thiết bị vệ sinh trong nhà xuống bằng thủ công (tạm tính) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,5 | Tấn |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện và thiết bị vệ sinh lên cao bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,5 | Tấn |
| 31 | Cung cấp, Lắt đặt kính cửa đi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,39 | m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển kính nên cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt tay đẩy thủy lực cửa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt tay nắm khóa cửa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt lại loại máng đèn có 3 bóng dài 600cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ dây điện 2x1,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | m |
| 37 | Cung cấp dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | m |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt mặt 1 công tắc, 1 hạt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | Bảng |
| 39 | Đánh trắng tường bằng thuốc tẩy công nghiệp các phòng vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 344,18 | m2 |
| B | Khu cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 112,52 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,63 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp lát nền cao bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 112,52 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cát lên cao bằng thủ công (TL:1m3/1,4t) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 7,88 | Tấn |
| 5 | Ốp lát khu cầu thang bằng gạch men chống trơn KT: 800x800 (Bậc nên, chiếu nghỉ cầu thang) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 112,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh trên tường trong nhà | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 412,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo chiều cao <=16m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4,12 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 412,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh trên sắt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m2 |
| 10 | Sơn thép bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m2 |
| C | Khu hành lang Cốt +6.30 | |||
| 1 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh trên tường trong nhà | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 364,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo chiều cao <=16m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3,64 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 364,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhôm cũ (tạm tính) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,23 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển trần nhôm lên cao bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,23 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt trần nhôm mới kt 600x600 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 222,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại loại máng đèn có 3 bóng dài 600cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 16 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ dây điện 2x1,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m |
| 9 | Cung cấp dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt mặt 1 công tắc, 1 hạt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | Bảng |
| D | Chống thấm mái | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều sâu đường cắt <=20cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 128 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tạo dốc bằng búa căn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớp, trọng lượng 20kg/bao bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp, chuyển các loại phế thải từ trên cao 20m xuống bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4,8 | m3 |
| 5 | Quét keo chống thấm 02 lớp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 72 | m2 |
| 6 | Trải 01 lớp lưới thủy tinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 72 | m2 |
| 7 | Láng vữa đánh màu dày 3cm vữa XM mác 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 19,2 | m2 |
| 8 | Trát thành tường chắn mái dày 1,5cm vữa XM mác 100 bảo vệ lớp chống thấm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 52,8 | m2 |
| 9 | Bơm keo silicon chống thấm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 254 | m |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cát lên cao 20m bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,92 | Tấn |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện ô tô tự đổ 5 tấn bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 11,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=1000m bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 11,93 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 11,93 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi