Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201123641-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201123510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 11:30:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,488,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8416 m
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,032 m2
3 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2169 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8416 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2851 1m2
B HẠNG MỤC: THAY MÁI NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,622 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2922 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6096 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,931 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3464 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2115 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9381 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9381 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,576 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4899 100m2
14 Tấm úp nóc, úp xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,83 m
15 Đục chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 VT
16 Hàn và gia cố lại vị chí chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 VT
17 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
18 Sơn dây thép chống sét theo mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
19 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
22 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
C HẠNG MỤC: THAY CỬA (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
3 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7005 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,5895 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1408 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,5984 m2
5 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8438 m2
6 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3277 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0523 m2
8 Phá lớp vữa trát xà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8726 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1178 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.265,9889 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980,8563 m2
12 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,653 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,4151 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,1495 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1408 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,1715 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9249 m2
19 Trát má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1178 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch men, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,2254 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.117,1626 m2
E HẠNG MỤC: THAY MÁI NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,8121 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2665 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5652 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8782 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3121 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0196 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4399 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0731 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,066 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7846 100m2
14 Tấm úp nóc, úp xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,52 m
15 Đục chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 VT
16 Hàn và gia cố lại vị chí chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 VT
17 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
18 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
F HẠNG MỤC:THAY CỬA (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,24 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
3 cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,16 m2
4 Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
5 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
6 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
7 Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
G HẠNG MỤC: CẠO VỮA TRÁT VÀ TƯỜNG, SƠN LẠI TOÀN NHÀ (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3345 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,1427 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6076 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,604 m2
5 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,7082 m2
6 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9766 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8189 m2
8 Phá lớp vữa trát xà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,961 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9288 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,6854 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,5743 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1139 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,1427 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,604 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6076 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6848 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7799 m2
18 Trát má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9288 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,9973 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.946,1902 m2
H HẠNG MỤC: LÁT LẠI NỀN (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2)
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,08 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1789 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch men, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4978 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch men, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,5822 m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LAN CAN CẦU THANG VÀ HÀNH LANG (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2)
1 Tháo dỡ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8416 m
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,5498 m2
3 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8416 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2851 1m2
J HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,473 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5676 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7897 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1128 m3
5 Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9283 m3
6 Xây gạch, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5643 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9804 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8732 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4516 m2
14 Đắp mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3248 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->