Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phòng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:59:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.819,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,1 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC (MÓNG TƯỜNG BAO) | |||
| 1 | Đào đất hố móng kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,989 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,452 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,955 | m3 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4778 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5306 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,632 | m2 |
| 12 | Đắp trang trí đầu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Trát vẩy tường xù xì, vữa mác 75 ( vẩy chồng lên lớp trát dày 1,5 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,632 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,384 | m2 |
| 16 | SXLD cánh cổng chính, phụ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế (Bao gồm đầy đủ các phụ kiện kèm theo, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 17 | Ổ khóa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8899 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0426 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,38 | m2 |
| 6 | Đắp trang trí đầu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 7 | Trát chi tiết nổi trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,562 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,124 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,124 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (21,5x10x6)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9667 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,16 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,16 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,16 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2447 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| F | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng nhà quản trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9773 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6577 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9928 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8036 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,784 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,976 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,76 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,76 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại, 1 cánh mở quay, cửa bằng thép hộp 30x60x1,8 pano tôn dày 3ly (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng lò đốt rác, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5893 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8269 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6442 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1898 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8726 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| H | AM THẮP HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6069 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9892 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 15 | Di dời am hương từ vị trí cũ qua vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,992 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Rải gạch chỉ trên lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0782 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3359 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chữ A chiều cao cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 14 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Bu lông D16, L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| J | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,158 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,158 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,737 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,737 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,614 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,57 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,79 | m2 |
| 8 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4937 | m3 |
| 9 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,79 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5428 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| K | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 2) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,716 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 3 | Đào nền đường tuyến 2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,958 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,556 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,35 | m3 |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 3) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,095 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,09 | m3 |
| 3 | Đào nền đường tuyến 3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,274 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,704 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường tuyến 3, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,88 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,667 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,947 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4918 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 25 | Bao tải nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi