Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064066-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201064046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phòng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:59:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,62 m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,62 m3
3 Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.819,14 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.440,1 m3
B KÈ ĐÁ HỘC (MÓNG TƯỜNG BAO)
1 Đào đất hố móng kè đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,989 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,452 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,955 m3
C CỔNG
1 Đào móng cổng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4778 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1403 m3
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2143 tấn
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5306 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,632 m2
12 Đắp trang trí đầu cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Trát vẩy tường xù xì, vữa mác 75 ( vẩy chồng lên lớp trát dày 1,5 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,632 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,384 m2
16 SXLD cánh cổng chính, phụ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế (Bao gồm đầy đủ các phụ kiện kèm theo, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
17 Ổ khóa cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HÀNG RÀO
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8899 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0426 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,38 m2
6 Đắp trang trí đầu cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
7 Trát chi tiết nổi trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,562 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,124 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,124 m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (21,5x10x6)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9667 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,16 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,16 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,16 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng mương thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2447 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
6 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
F NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng nhà quản trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9773 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6577 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9928 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,036 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,036 m2
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6642 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8036 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,784 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,976 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,76 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,76 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
29 Tôn úp nóc khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
30 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,44 cái
31 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại, 1 cánh mở quay, cửa bằng thép hộp 30x60x1,8 pano tôn dày 3ly (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
32 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
G LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng lò đốt rác, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5893 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4429 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8269 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6442 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5316 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1898 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8726 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
H AM THẮP HƯƠNG
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6069 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2422 m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9892 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
15 Di dời am hương từ vị trí cũ qua vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,992 m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
3 Rải gạch chỉ trên lớp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Đào móng cột điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0782 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3359 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
13 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chữ A chiều cao cột 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
14 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Bu lông D16, L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
J ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 1)
1 Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,158 m3
2 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,158 m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,737 m3
4 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,737 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,614 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,57 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,79 m2
8 Lớp cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4937 m3
9 Lớp lót chống mất nước bằng nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,79 m2
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9664 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
12 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5428 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
18 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
22 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
24 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,61 m2
25 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
26 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 2)
1 Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,716 m3
2 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m3
3 Đào nền đường tuyến 2, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,958 m3
4 Vận chuyển đất bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m3
5 Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,556 m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,35 m3
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN SỐ 3)
1 Đào xúc đất hữu cơ nền đường tuyến 3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,095 m3
2 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,09 m3
3 Đào nền đường tuyến 3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,274 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,57 m3
6 Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,704 m3
7 Đắp đất nền đường tuyến 3, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,88 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m2
10 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,667 m3
11 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,947 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
14 Vận chuyển đất về chân công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4918 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
17 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
21 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
22 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
23 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
24 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
25 Bao tải nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
26 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->