Gói thầu: Cải tạo, mở rộng nhà ăn, xây dựng nhà bếp Công an huyện Vĩnh Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125427-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng nhà ăn, xây dựng nhà bếp Công an huyện Vĩnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201101963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Bộ cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 11:00:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,026,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bếp nấu
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,368 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1208 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8346 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1651 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,773 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,4306 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1668 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0206 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2093 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,2296 m3
11 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,9323 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3649 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1241 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0427 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1307 tấn
16 Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7135 m3
17 Mua đất đá thải đắp nền Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 36,5949 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3238 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,8432 m3
20 Đắp đất trả đất đào móng công trình Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,5975 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2616 m3
22 Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7465 m3
23 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,402 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9438 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1716 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0412 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1356 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,397 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1829 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0724 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2915 tấn
32 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2354 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0449 100m2
34 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0599 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,4824 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3482 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3963 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,5633 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9603 m3
40 Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 96,2046 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,92 m
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,8244 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 (DT=DT ván khuôn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,29 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 (DT=DT ván khuôn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,8244 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,0224 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 176,3414 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,8008 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,8524 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,7682 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3065 m2
51 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,544 m2
52 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,616 m2
53 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,776 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3168 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,76 m2
56 Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,36 m3
57 Ván khuôn tấm đan bàn bếp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0144 100m2
58 Cốt thép tấm đan bàn bếp d<=10 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0358 tấn
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
60 Lát đá mặt bàn bếp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,868 m2
61 Cửa khung nhôm nhôm thường, kính mờ dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,272 m2
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 m
66 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm, công tắc, Aptomat Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 hộp
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
68 Tủ điện bằng sắt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,02 100m
75 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,186 100m
76 Cút cong D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
77 Cút cong D60 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 Cái
78 Clêôm bằng thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 Cái
79 Cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,02 100m
83 Lắp đặt ống nhựa ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,09 100m
84 Tê nhựa, cút cong D27 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
85 Côn nhựa, zen đồng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
86 Van khóa D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
87 Cút D40, D60, Tê D40-27 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11 cái
88 Chậu rửa bát Inox Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
89 Vòi rửa bát D27 bằng đồng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
91 Máy bơm nước tăng áp 250W Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
92 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0516 tấn
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,41 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0539 tấn
95 Lợp mái tôn tận dụng từ tháo dỡ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,896 m2
B Hạng mục 2: Cải tạo, mở rộng phòng ăn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3367 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,432 m3
3 Phá dỡ nền gạch cũ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,851 m2
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,4545 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,844 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24,3888 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,48 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,3654 m2
9 Cửa khung nhôm nhôm thường, kính mờ dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->