Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 05:37:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,947,846,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 269,217,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi chín triệu hai trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,402 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 353,194 | M3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 14,356 | 100m2 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 468 | mối |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | mô tả kỹ thuật chương V | 57,845 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,119 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,97 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,364 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,495 | 1000kg |
| 10 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,259 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,259 | M3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 110,012 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 4,156 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,655 | 1000kg |
| 15 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 149,984 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 (phần vật liệu: tận dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,987 | 100m3 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 14,615 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 102,305 | M3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,597 | 1000kg |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,966 | M3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,162 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 10,47 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,194 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,999 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | 1000kg |
| 26 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,52 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 155,084 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 20,134 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,427 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,029 | 1000kg |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 195,158 | M3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 21,373 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 19,812 | 1000kg |
| 35 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,558 | M3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 1,335 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,621 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 1000kg |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,219 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,851 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,649 | 1000kg |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,448 | M3 |
| 44 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,99 | M3 |
| 45 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,792 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,019 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,55 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 94,562 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 214,642 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,539 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.660,893 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.641,561 | M2 |
| 54 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 890,938 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 983,239 | M2 |
| 56 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.478,583 | M2 |
| 57 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 789,071 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 3.407,514 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 4.672,929 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.264,938 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6.815,505 | M2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 134,569 | M2 |
| 63 | Láng Granitô cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 134,569 | M2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 666,25 | M2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 892,824 | M2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 892,824 | M2 |
| 67 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.462,34 | M2 |
| 68 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 137,269 | M2 |
| 69 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 150x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,438 | M2 |
| 70 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.238,88 | M2 |
| 71 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 86,525 | M2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,833 | M2 |
| 73 | Kẻ ron | mô tả kỹ thuật chương V | 13,978 | 10m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 735,33 | M |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly | mô tả kỹ thuật chương V | 270,021 | M2 |
| 76 | khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly | mô tả kỹ thuật chương V | 131,075 | M2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 5 ly khung nhôm, mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 30,6 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa+vách compact HPL dày 18mm, phủ 1 lớp melamine (phụ kiện inox đồng bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 58,484 | M2 |
| 80 | Lắp đặt ron đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | M |
| 81 | Hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 89,781 | M2 |
| 82 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 179,561 | M2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 239,305 | M2 |
| 84 | Tay vịn lan can STK phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,1 | M |
| 85 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 485,411 | M2 |
| 86 | Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 41,43 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can STK ram dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 5,288 | M2 |
| 88 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,575 | M2 |
| 89 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | mô tả kỹ thuật chương V | 734,829 | m2 |
| 90 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,641 | 100m2 |
| 91 | Nhựa lấy sáng Polycarbonate màu xanh biển dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,185 | 100m2 |
| 92 | Thép ống STK phi 34 dày 1,8 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,429 | M |
| 93 | Thép ống STK phi 168 dày 3,4 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,962 | M |
| 94 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,226 | M2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | 1000kg |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | 1000kg |
| 97 | Bulong phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 98 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 31,232 | M2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,452 | 1000kg |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,452 | 1000kg |
| 101 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 398,976 | M2 |
| 102 | Lắp đặt thang lên mái + nắp tole + ổ khoá | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 15,169 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 15,66 | 100m2 |
| 105 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,721 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,293 | M3 |
| 107 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,293 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 1000kg |
| 110 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | M3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 1000kg |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 115 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,96 | M3 |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,258 | M3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 61 | M2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 114,42 | M2 |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa phi 168 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa phi 140 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,67 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 128 | Quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 131 | Đất bồn hoa trồng cây | mô tả kỹ thuật chương V | 4,932 | m3 |
| 132 | Đèn led 300x1200 - 48w | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | Bộ |
| 133 | Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Cái |
| 134 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 135 | Đèn led D100-10w | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 136 | Đèn led ốp trần D300-24W | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 137 | Tủ điện 6 ML | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 138 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | Cái |
| 139 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 140 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 141 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 142 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 143 | Mặt 5 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 144 | Công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 145 | Mặt 1 DIMMER quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 146 | Mặt 2 DIMMER quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 147 | Mặt 3 DIMMER quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 148 | Mặt 4 DIMMER quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 149 | MCCB 3P 100A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 150 | MCB 2P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 151 | MCB 2P 32A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 152 | Oc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 153 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 154 | Cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 155 | Cáp điện 25mm2 CXV/DATA/CU/PVC | mô tả kỹ thuật chương V | 1.440 | M |
| 156 | Cáp điện 16mm2 CXV/DATA//PVC | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | M |
| 157 | Cáp điện 6mm2 CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 158 | Cáp điện 4mm2 CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 230 | M |
| 159 | Cáp điện 2.5 mm2 CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 3.230 | M |
| 160 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 2.700 | M |
| 161 | Ống nhựa HDPE-TFP phi 60/phi 80 | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | M |
| 162 | Ống nhựa phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.750 | M |
| 163 | Ống nhựa phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.360 | M |
| 164 | Măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 583 | Cái |
| 165 | Măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 455 | Cái |
| 166 | Ổ cắm mạng | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 167 | Ổ cắm điện thọai | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 168 | Ổ cắm ti vi | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 169 | Dây 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 440 | M |
| 170 | Dây 8 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 1.320 | M |
| 171 | Cáp đồng trục | mô tả kỹ thuật chương V | 820 | M |
| 172 | Ống nhựa phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.570 | M |
| 173 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 212 | Hộp |
| 174 | Hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Hộp |
| 175 | Hộp nối 4 đường | mô tả kỹ thuật chương V | 198 | Hộp |
| 176 | Hộp âm dùng cho MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Hộp |
| 177 | Lắp đặt ống PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,75 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 116 | Cái |
| 183 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 270 | Cái |
| 184 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 185 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 252 | Cái |
| 186 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 107 | Cái |
| 187 | Bồn rửa inox (2 ngăn) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 188 | Vòi sen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 189 | Giá treo khăn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 190 | Lắt đặt máy bơm nước 3HP + Creppin phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Băng keo lụa | mô tả kỹ thuật chương V | 132 | Cái |
| 192 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 193 | Kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 194 | Kính áp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 195 | Lắp hộp giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 196 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 197 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bể |
| 199 | Đĩa để xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 200 | Romine | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Bộ |
| 201 | Dây cấp nước inox | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Cái |
| 202 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 132 | Cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van 1chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 205 | Chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,504 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,557 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 69,387 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,788 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,788 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,661 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,548 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,173 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 1000kg |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,734 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,084 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,739 | 1000kg |
| 13 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 227,867 | m3 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,459 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,38 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,547 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,552 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,509 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,286 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,667 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,759 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.371,215 | M2 |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 94,14 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 130,84 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 693,967 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 205,868 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 899,835 | M2 |
| 28 | Lắp gai sắt tường rào | mô tả kỹ thuật chương V | 156,92 | M |
| 29 | Lắp dựng khung sắt tường rào | mô tả kỹ thuật chương V | 86,012 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 12,91 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 36,448 | M2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hộp bảng tên tường (bao gồm sơn hoàn thiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | M2 |
| 33 | Lắp đặt bộ chữ inox (bao gồm công lắp) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 34 | Lắp khóa cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 7,289 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | m3 |
| 37 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 41 | Lắp ray trượt cổng sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 12,2 | M |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,445 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,294 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,242 | m3 |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,31 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 1000kg |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 1000kg |
| 19 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 1000kg |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,408 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 1000kg |
| 25 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,555 | m3 |
| 26 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,473 | M3 |
| 28 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,76 | M2 |
| 29 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | M3 |
| 30 | Trát hồ dầu dày 1 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | M2 |
| 31 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,784 | M3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,907 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,693 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,176 | M2 |
| 37 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | M2 |
| 38 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | M2 |
| 39 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,28 | M2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,64 | M2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,64 | M2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,64 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 51,601 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 29,654 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,907 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,347 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,74 | M2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,1 | M |
| 49 | Kẻ ron | mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | 10m |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 1,918 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 5,549 | M2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,31 | M2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,763 | M2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 56 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp ổ khóa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m2 |
| 59 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 60 | Đèn neon đơn 1.2m, 40W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Quạt trần + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 62 | Cáp điện 2.5mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 63 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 64 | Ống nhựa PVC 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | M |
| 65 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Nhựa lót tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,658 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,548 | m3 |
| 11 | Nhựa lót tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,867 | M3 |
| 13 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 1000kg |
| 16 | Lắp đặt đầu bịt xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 1000kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 1000kg |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 48,946 | M2 |
| 22 | Gu long D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 26 | Diềm tole dày 0.5ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Lắp máng tole | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | M |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m2 |
| 29 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đèn led đơn 1.2m, 40w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 32 | Ống nhựa pvc D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 33 | Hộp nổi dùng cho công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 15,39 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 130,92 | M3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 739 | M2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,946 | 1000kg |
| 5 | Cắt ron nền | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,865 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,858 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | mô tả kỹ thuật chương V | 165,58 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,528 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,066 | M3 |
| 16 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,268 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,839 | M2 |
| 18 | Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,23 | M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 1000kg |
| 22 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | 1000kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 77 | Cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,169 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 38,185 | m3 |
| 30 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,979 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 7,525 | 100m |
| 32 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,303 | m3 |
| 33 | Cung cấp gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D<=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 36 | Cung cấp joint cao su cống D400 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,883 | M2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,429 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,121 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,743 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 72,686 | M2 |
| 45 | Đấp vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,548 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 29,946 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,946 | M2 |
| 48 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,605 | m3 |
| 49 | Đất trồng cây | mô tả kỹ thuật chương V | 84,885 | m3 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,751 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,709 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,359 | M3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,201 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | M2 |
| 7 | Láng Granitô nền sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 7,176 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,757 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,495 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 5,822 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,822 | M2 |
| 12 | Láng Granitô nền sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 6,673 | M2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 5,023 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng ống inox d.49 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | M |
| 17 | Lắp dựng ống inox d.60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | M |
| 18 | Lắp dựng ống inox d.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | M |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 20 | Quả cầu inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đất trồng cây | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,193 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 1000kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp ống sành | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1000kg |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,736 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,624 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,32 | M2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,942 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,583 | M2 |
| 15 | Lắp dựng nắp tole (bọc 02 mặt) khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | M2 |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 19,697 | M2 |
| H | HỒ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,503 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,915 | M3 |
| 4 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | M3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1000kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | M3 |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 1000kg |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | M3 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,186 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,707 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,267 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | 1000kg |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,362 | M2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 171,657 | M2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 171,657 | M2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 171,657 | M2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,362 | M2 |
| 22 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 60,266 | m3 |
| 23 | Băng cản nước chống thấm V320 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m2 |
| I | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | M3 |
| 2 | Xoa nền tạo dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,571 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,571 | 1000kg |
| 5 | Cung cấp gulon phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp bulon phi 12 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 7 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | M2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,204 | M2 |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 3,856 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,368 | M2 |
| 12 | Lắp nút bịt đầu xà gồ 40x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Lắp ổ khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | 100m2 |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đèn led 1.2m, 20W | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 18 | Ống nhựa PVC 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 19 | Hộp nổi dùng cho công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói, nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 4 | Còi báo động | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 1.130 | M |
| 7 | Ong nhựa phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 860 | M |
| 8 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn) | mô tả kỹ thuật chương V | 280 | M |
| 9 | Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (R = 71M) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | M |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 7 | Ông nhựa chống cháy PVC phi 32 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bịcắt lọc sét 1 pha, 160KA/PHA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ (Lô) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ34 dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hỏa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co vuông STK Þ60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co vuông STK Þ76 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co vuông STK Þ90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê vuông STK Þ76 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê vuông STK Þ90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ chữa cháy(bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 14 | Lắp nút bít Þ60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp nút bít Þ76 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp nút bít Þ90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ90 (đồng thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Þ34 (đồng thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp chống rung Þ90+mặt bít | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê Þ90 (đồng thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| M | CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện (3x4 mm2 + 4.0m2) CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 200 | M |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5 mm2 CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | M |
| 5 | Lắp đặt đèn led cao áp 100W + cần đèn đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cột |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,856 | M3 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | M2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Đầu bulon mạ kẽm + ren răng | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | M |
| 16 | Lắp đặt co, lơi 135o | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 21 | Lắp MCCB 3P 250A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp MCCB 3P 100A-40A-20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp MCB 3P 40A-20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | mô tả kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,756 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km | mô tả kỹ thuật chương V | 47,407 | 100m3 |
| O | THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc (tạm tính) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi