Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124161-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200416581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 05:37:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,947,846,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 269,217,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi chín triệu hai trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 3,402 100m3
2 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 mô tả kỹ thuật chương V 353,194 M3
3 Ván khuôn kim loại cọc, cột mô tả kỹ thuật chương V 14,356 100m2
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm mô tả kỹ thuật chương V 468 mối
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm mô tả kỹ thuật chương V 57,845 100m
6 Phá dỡ bê tông cột mô tả kỹ thuật chương V 5,119 m3
7 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 14,97 1000kg
8 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 37,364 1000kg
9 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,495 1000kg
10 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 15,259 m3
11 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 15,259 M3
12 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 110,012 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 4,156 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 2,655 1000kg
15 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 149,984 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 (phần vật liệu: tận dụng lại đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 7,987 100m3
17 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 14,615 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 102,305 M3
19 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 2,597 1000kg
20 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 35,966 M3
21 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 30,162 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 10,47 100m2
23 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 2,194 1000kg
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 9,999 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 2,376 1000kg
26 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,348 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 44,52 M3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 155,084 M3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 20,134 100m2
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 5,427 1000kg
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 26,029 1000kg
32 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 195,158 M3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 21,373 100m2
34 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 19,812 1000kg
35 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 14,558 M3
36 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 1,335 100m2
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,621 1000kg
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,036 1000kg
39 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 11,219 M3
40 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường mô tả kỹ thuật chương V 0,851 100m2
41 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,086 1000kg
42 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,649 1000kg
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,448 M3
44 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 4,99 M3
45 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 14,792 M3
46 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,019 M3
47 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 55,55 M3
48 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,656 M3
49 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 94,562 M3
50 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 214,642 M3
51 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 40,539 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.660,893 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2.641,561 M2
54 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 890,938 M2
55 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 983,239 M2
56 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.478,583 M2
57 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 789,071 M2
58 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 3.407,514 M2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 4.672,929 M2
60 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.264,938 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 6.815,505 M2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 134,569 M2
63 Láng Granitô cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 134,569 M2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 666,25 M2
65 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 892,824 M2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 892,824 M2
67 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mô tả kỹ thuật chương V 2.462,34 M2
68 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mô tả kỹ thuật chương V 137,269 M2
69 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 150x500 mô tả kỹ thuật chương V 14,438 M2
70 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mô tả kỹ thuật chương V 1.238,88 M2
71 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200 mô tả kỹ thuật chương V 86,525 M2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,833 M2
73 Kẻ ron mô tả kỹ thuật chương V 13,978 10m
74 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 735,33 M
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly mô tả kỹ thuật chương V 270,021 M2
76 khóa cửa mô tả kỹ thuật chương V 66 Cái
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly mô tả kỹ thuật chương V 131,075 M2
78 Lắp dựng vách kính cường lực dày 5 ly khung nhôm, mặt tiền mô tả kỹ thuật chương V 30,6 M2
79 Lắp dựng cửa+vách compact HPL dày 18mm, phủ 1 lớp melamine (phụ kiện inox đồng bộ) mô tả kỹ thuật chương V 58,484 M2
80 Lắp đặt ron đồng mô tả kỹ thuật chương V 6,8 M
81 Hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 89,781 M2
82 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 179,561 M2
83 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật chương V 239,305 M2
84 Tay vịn lan can STK phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 36,1 M
85 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 485,411 M2
86 Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi mô tả kỹ thuật chương V 41,43 m2
87 Lắp dựng lan can STK ram dốc mô tả kỹ thuật chương V 5,288 M2
88 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 10,575 M2
89 Trần thạch cao khung nhôm chìm mô tả kỹ thuật chương V 734,829 m2
90 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 10,641 100m2
91 Nhựa lấy sáng Polycarbonate màu xanh biển dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 2,185 100m2
92 Thép ống STK phi 34 dày 1,8 mô tả kỹ thuật chương V 10,429 M
93 Thép ống STK phi 168 dày 3,4 mô tả kỹ thuật chương V 22,962 M
94 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 13,226 M2
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m mô tả kỹ thuật chương V 0,441 1000kg
96 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m mô tả kỹ thuật chương V 0,441 1000kg
97 Bulong phi 12 mô tả kỹ thuật chương V 64 Cái
98 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 31,232 M2
99 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 5,452 1000kg
100 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 5,452 1000kg
101 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 398,976 M2
102 Lắp đặt thang lên mái + nắp tole + ổ khoá mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
103 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 15,169 100m2
104 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m mô tả kỹ thuật chương V 15,66 100m2
105 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,721 100m3
106 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 4,293 M3
107 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 4,293 M3
108 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
109 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,186 1000kg
110 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
111 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 2,88 M3
112 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m2
113 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,301 1000kg
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
115 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,96 M3
116 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,258 M3
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 61 M2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 114,42 M2
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
122 Lắp nút bịt nhựa phi 168 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
124 Lắp nút bịt nhựa phi 140 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm mô tả kỹ thuật chương V 0,57 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 2,67 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
128 Quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m
131 Đất bồn hoa trồng cây mô tả kỹ thuật chương V 4,932 m3
132 Đèn led 300x1200 - 48w mô tả kỹ thuật chương V 110 Bộ
133 Quạt trần mô tả kỹ thuật chương V 55 Cái
134 Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w mô tả kỹ thuật chương V 11 Bộ
135 Đèn led D100-10w mô tả kỹ thuật chương V 36 Bộ
136 Đèn led ốp trần D300-24W mô tả kỹ thuật chương V 33 Bộ
137 Tủ điện 6 ML mô tả kỹ thuật chương V 2 Tủ
138 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V mô tả kỹ thuật chương V 105 Cái
139 Mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
140 Mặt 2 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
141 Mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
142 Mặt 4 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
143 Mặt 5 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
144 Công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
145 Mặt 1 DIMMER quạt mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
146 Mặt 2 DIMMER quạt mô tả kỹ thuật chương V 21 Cái
147 Mặt 3 DIMMER quạt mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
148 Mặt 4 DIMMER quạt mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
149 MCCB 3P 100A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
150 MCB 2P 10A mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
151 MCB 2P 32A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
152 Oc xiết cáp mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
153 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm mô tả kỹ thuật chương V 4 Cọc
154 Cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 M
155 Cáp điện 25mm2 CXV/DATA/CU/PVC mô tả kỹ thuật chương V 1.440 M
156 Cáp điện 16mm2 CXV/DATA//PVC mô tả kỹ thuật chương V 360 M
157 Cáp điện 6mm2 CV/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 10 M
158 Cáp điện 4mm2 CV/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 230 M
159 Cáp điện 2.5 mm2 CV/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 3.230 M
160 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 2.700 M
161 Ống nhựa HDPE-TFP phi 60/phi 80 mô tả kỹ thuật chương V 360 M
162 Ống nhựa phi 25 mô tả kỹ thuật chương V 1.750 M
163 Ống nhựa phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 1.360 M
164 Măng song phi 25 mô tả kỹ thuật chương V 583 Cái
165 Măng song phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 455 Cái
166 Ổ cắm mạng mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
167 Ổ cắm điện thọai mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
168 Ổ cắm ti vi mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
169 Dây 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V 440 M
170 Dây 8 ruột mô tả kỹ thuật chương V 1.320 M
171 Cáp đồng trục mô tả kỹ thuật chương V 820 M
172 Ống nhựa phi 16 mô tả kỹ thuật chương V 2.570 M
173 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm mô tả kỹ thuật chương V 212 Hộp
174 Hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật chương V 41 Hộp
175 Hộp nối 4 đường mô tả kỹ thuật chương V 198 Hộp
176 Hộp âm dùng cho MCB mô tả kỹ thuật chương V 25 Hộp
177 Lắp đặt ống PVC phi 114 mô tả kỹ thuật chương V 0,99 100m
178 Lắp đặt ống PVC phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 0,57 100m
179 Lắp đặt ống PVC phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 2,85 100m
180 Lắp đặt ống PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 4,75 100m
181 Lắp đặt ống PVC phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 2,52 100m
182 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114 mô tả kỹ thuật chương V 116 Cái
183 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 270 Cái
184 Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 36 Cái
185 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 252 Cái
186 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 107 Cái
187 Bồn rửa inox (2 ngăn) mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
188 Vòi sen mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
189 Giá treo khăn mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
190 Lắt đặt máy bơm nước 3HP + Creppin phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
191 Băng keo lụa mô tả kỹ thuật chương V 132 Cái
192 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 mô tả kỹ thuật chương V 66 Cái
193 Kệ kính mô tả kỹ thuật chương V 27 Cái
194 Kính áp tường mô tả kỹ thuật chương V 27 Cái
195 Lắp hộp giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
196 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt mô tả kỹ thuật chương V 33 Bộ
197 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả mô tả kỹ thuật chương V 27 Bộ
198 Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 mô tả kỹ thuật chương V 6 Bể
199 Đĩa để xà phòng mô tả kỹ thuật chương V 27 Cái
200 Romine mô tả kỹ thuật chương V 59 Bộ
201 Dây cấp nước inox mô tả kỹ thuật chương V 63 Cái
202 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 mô tả kỹ thuật chương V 132 Cái
203 Lắp đặt van khóa phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
204 Lắp đặt van 1chiều phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
205 Chậu tiểu nam mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 2,504 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 19,557 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 69,387 100m
4 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 7,788 m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 7,788 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 19,661 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,548 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,173 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,133 1000kg
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 15,734 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 3,084 100m2
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,739 1000kg
13 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 227,867 m3
14 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,459 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 33,38 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 3,547 100m2
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 2,552 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 1,509 1000kg
19 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,286 M3
20 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 53,667 M3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 27,759 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.371,215 M2
23 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 94,14 M2
24 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 130,84 M2
25 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 693,967 M2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 205,868 M2
27 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 899,835 M2
28 Lắp gai sắt tường rào mô tả kỹ thuật chương V 156,92 M
29 Lắp dựng khung sắt tường rào mô tả kỹ thuật chương V 86,012 M2
30 Lắp dựng cửa đi khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 12,91 M2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 36,448 M2
32 Lắp dựng khung sắt hộp bảng tên tường (bao gồm sơn hoàn thiện) mô tả kỹ thuật chương V 2,24 M2
33 Lắp đặt bộ chữ inox (bao gồm công lắp) mô tả kỹ thuật chương V 27 Bộ
34 Lắp khóa cổng mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
35 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 7,289 100m2
36 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,094 m3
37 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m2
38 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,034 M3
39 Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy mô tả kỹ thuật chương V 0,009 100m2
40 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 0,06 m3
41 Lắp ray trượt cổng sắt mô tả kỹ thuật chương V 12,2 M
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,147 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 5,445 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,564 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,338 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,294 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,041 1000kg
9 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 12,242 m3
10 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,31 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,153 100m2
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,036 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,125 1000kg
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,76 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100m2
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,039 1000kg
18 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,087 1000kg
19 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,128 M3
20 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,017 1000kg
22 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,408 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,253 100m2
24 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,164 1000kg
25 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 1,555 m3
26 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
27 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,473 M3
28 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mô tả kỹ thuật chương V 8,76 M2
29 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,281 M3
30 Trát hồ dầu dày 1 cm mô tả kỹ thuật chương V 1,872 M2
31 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,665 M3
32 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,784 M3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,063 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 28,907 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 22,693 M2
36 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,176 M2
37 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,44 M2
38 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,395 M2
39 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,28 M2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,64 M2
41 Ngâm nước xi măng chống thấm mô tả kỹ thuật chương V 12,64 M2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 12,64 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 51,601 M2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 29,654 M2
45 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 28,907 M2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 52,347 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 18,74 M2
48 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 45,1 M
49 Kẻ ron mô tả kỹ thuật chương V 2,42 10m
50 Lắp dựng cửa đi khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 1,918 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 5,549 M2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 6,31 M2
53 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 3,763 M2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
56 Cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
57 Lắp ổ khóa mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
58 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 0,512 100m2
59 Mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
60 Đèn neon đơn 1.2m, 40W mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
61 Quạt trần + dimmer mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
62 Cáp điện 2.5mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 30 M
63 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 40 M
64 Ống nhựa PVC 25 mô tả kỹ thuật chương V 35 M
65 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm mô tả kỹ thuật chương V 4 Hộp
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m3
2 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,675 m3
3 Nhựa lót tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,405 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,658 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,053 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,04 1000kg
10 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 8,548 m3
11 Nhựa lót tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,712 100m2
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 6,867 M3
13 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,706 100m2
14 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1000kg
15 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1000kg
16 Lắp đặt đầu bịt xà gồ mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
17 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,141 1000kg
18 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,141 1000kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m mô tả kỹ thuật chương V 0,36 1000kg
20 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m mô tả kỹ thuật chương V 0,36 1000kg
21 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 48,946 M2
22 Gu long D16 mô tả kỹ thuật chương V 40 Cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,115 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
26 Diềm tole dày 0.5ly mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
27 Lắp máng tole mô tả kỹ thuật chương V 16,8 M
28 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 0,672 100m2
29 Mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
30 Đèn led đơn 1.2m, 40w mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
31 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 50 M
32 Ống nhựa pvc D20 mô tả kỹ thuật chương V 25 M
33 Hộp nổi dùng cho công tắc mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH
1 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật chương V 15,39 100m2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 130,92 M3
3 Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 739 M2
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,946 1000kg
5 Cắt ron nền mô tả kỹ thuật chương V 80 10m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm mô tả kỹ thuật chương V 0,865 100m
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 1,656 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 60,858 m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 3,78 100m
11 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật chương V 0,74 100m2
12 Cung cấp cát san lấp mô tả kỹ thuật chương V 165,58 m3
13 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 6,528 M3
14 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,05 M3
15 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,066 M3
16 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,268 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 98,839 M2
18 Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24,23 M2
19 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,545 M3
20 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,031 1000kg
22 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,99 M3
23 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,172 100m2
24 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,325 1000kg
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 77 Cái
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,169 M3
28 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100m2
29 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 38,185 m3
30 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 0,979 100m3
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 7,525 100m
32 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 1,303 m3
33 Cung cấp gối cống mô tả kỹ thuật chương V 43 Cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 43 Cái
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D<=600mm mô tả kỹ thuật chương V 22 1 đoạn ống
36 Cung cấp joint cao su cống D400 mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,883 M2
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 0,82 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 2,429 m3
40 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật chương V 0,187 100m2
41 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,121 M3
42 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,743 M3
43 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,872 M3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 72,686 M2
45 Đấp vữa xi măng mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,548 M2
46 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 29,946 M2
47 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 29,946 M2
48 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 0,605 m3
49 Đất trồng cây mô tả kỹ thuật chương V 84,885 m3
F CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 6,751 m3
2 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 1,709 M3
3 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,359 M3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,201 M3
5 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,016 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,4 M2
7 Láng Granitô nền sàn mô tả kỹ thuật chương V 7,176 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 11,757 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,495 M2
10 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 5,822 M2
11 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 5,822 M2
12 Láng Granitô nền sàn mô tả kỹ thuật chương V 6,673 M2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 5,023 m3
14 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,039 1000kg
15 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,039 1000kg
16 Lắp dựng ống inox d.49 mô tả kỹ thuật chương V 4,3 M
17 Lắp dựng ống inox d.60 mô tả kỹ thuật chương V 3,5 M
18 Lắp dựng ống inox d.90 mô tả kỹ thuật chương V 3,2 M
19 Lắp đặt ròng rọc mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
20 Quả cầu inox mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
21 Đất trồng cây mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m3
G LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 5,193 M3
2 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,066 100m2
3 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,178 1000kg
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
5 Lắp ống sành mô tả kỹ thuật chương V 1,7 1 mối nối
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,128 M3
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m2
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,012 1000kg
9 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,736 M3
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,624 M3
11 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,03 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,32 M2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,942 M2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 13,583 M2
15 Lắp dựng nắp tole (bọc 02 mặt) khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 1,44 M2
16 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu mô tả kỹ thuật chương V 19,697 M2
H HỒ NƯỚC 60M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 1,503 100m3
2 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,486 100m2
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,915 M3
4 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,077 M3
5 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,009 1000kg
6 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,588 M3
9 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,017 1000kg
10 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,083 1000kg
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 0,118 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,656 M3
13 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 20,186 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 1,707 100m2
15 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 2,267 1000kg
16 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,196 1000kg
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 28,362 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 171,657 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 171,657 M2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 171,657 M2
21 Ngâm nước xi măng chống thấm mô tả kỹ thuật chương V 28,362 M2
22 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 60,266 m3
23 Băng cản nước chống thấm V320 mô tả kỹ thuật chương V 0,081 100m2
I NHÀ BAO CHE
1 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,832 M3
2 Xoa nền tạo dốc mô tả kỹ thuật chương V 16,64 m2
3 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,571 1000kg
4 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,571 1000kg
5 Cung cấp gulon phi 12 mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
6 Cung cấp bulon phi 12 mô tả kỹ thuật chương V 36 Cái
7 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,662 100m2
8 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 3,08 M2
9 Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa mô tả kỹ thuật chương V 1,204 M2
10 Lắp dựng khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 3,856 M2
11 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 40,368 M2
12 Lắp nút bịt đầu xà gồ 40x80 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Lắp ổ khóa cửa mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
14 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật chương V 0,589 100m2
15 Mặt 1 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
16 Đèn led 1.2m, 20W mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 20 M
18 Ống nhựa PVC 20 mô tả kỹ thuật chương V 10 M
19 Hộp nổi dùng cho công tắc mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 8 zone mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Đầu báo khói, nhiệt mô tả kỹ thuật chương V 46 Bộ
3 Công tắc khẩn mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
4 Còi báo động mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Đèn chiếu sáng sự cố mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
6 Dây tín hiệu 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V 1.130 M
7 Ong nhựa phi 16 mô tả kỹ thuật chương V 860 M
8 Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn) mô tả kỹ thuật chương V 280 M
9 Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
10 Bình chữa cháy CO2 5kg mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
11 Bình chữa cháy bột 8kg mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
12 Đèn thoát hiểm 2 mặt mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét (R = 71M) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Trụ đỡ kim inox cao 5m mô tả kỹ thuật chương V 1 Cọc
3 Cáp đồng trần 70mm2 mô tả kỹ thuật chương V 110 M
4 Mối hàn hóa nhiệt mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm mô tả kỹ thuật chương V 6 Cọc
7 Ông nhựa chống cháy PVC phi 32 mô tả kỹ thuật chương V 4 M
8 Hộp kiểm tra điện trở mô tả kỹ thuật chương V 2 Hộp
9 Bộ đếm sét mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Thiết bịcắt lọc sét 1 pha, 160KA/PHA mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Vật tư phụ (Lô) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống STK Þ34 dày 3.6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,41 100m
4 Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
5 Lắp đặt họng cứu hỏa mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 Lắp đặt co vuông STK Þ60 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co vuông STK Þ76 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
8 Lắp đặt co vuông STK Þ90 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
9 Lắp đặt tê vuông STK Þ76 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
10 Lắp đặt tê vuông STK Þ90 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
12 Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
13 Lắp đặt tủ chữa cháy(bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…) mô tả kỹ thuật chương V 4 Tủ
14 Lắp nút bít Þ60 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
15 Lắp nút bít Þ76 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
16 Lắp nút bít Þ90 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ90 (đồng thau) mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ34 (đồng thau) mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
19 Lắp đặt khớp chống rung Þ90+mặt bít mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
20 Lắp đặt lúp bê Þ90 (đồng thau) mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
21 Lắp đặt máy bơm mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
22 Lắp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điện mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=25mm2 mô tả kỹ thuật chương V 60 M
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 mô tả kỹ thuật chương V 60 M
M CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp điện (3x4 mm2 + 4.0m2) CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 200 M
2 Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5 mm2 CU/PVC/7C mô tả kỹ thuật chương V 60 M
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
4 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật chương V 8 M
5 Lắp đặt đèn led cao áp 100W + cần đèn đơn mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m mô tả kỹ thuật chương V 8 1 cột
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m3
8 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 0,288 M3
9 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,856 M3
10 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,56 M2
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,02 1000kg
12 Cốt thép móng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,116 1000kg
13 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,109 100m2
14 Đầu bulon mạ kẽm + ren răng mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm mô tả kỹ thuật chương V 12 M
16 Lắp đặt co, lơi 135o mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
17 Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện 700x500x200 mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
19 Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 M
20 Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm mô tả kỹ thuật chương V 4 Cọc
21 Lắp MCCB 3P 250A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
22 Lắp MCCB 3P 100A-40A-20A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
23 Lắp MCB 3P 40A-20A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
24 Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 60cm mô tả kỹ thuật chương V 36 gốc cây
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T mô tả kỹ thuật chương V 6,5 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 8,756 100m3
4 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 mô tả kỹ thuật chương V 8,756 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km mô tả kỹ thuật chương V 47,407 100m3
O THỬ TẢI CỌC
1 Chi phí thử tải cọc (tạm tính) mô tả kỹ thuật chương V 2 Tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->