Gói thầu: Gói số 01: thi công XDCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: thi công XDCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 17:41:00 đến ngày 2020-11-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,173,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẠM GIỮ | |||
| B | KHỐI NHÀ A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | 1m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 1m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | 1m2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,47 | 1m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,47 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,97 | 1m2 |
| C | KHỐI NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,345 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,345 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,345 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,32 | 1m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,483 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,483 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,83 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh, xử lí vết nứt, đánh bóng, phủ keo bóng granito bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,93 | 1m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,93 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,86 | 1m2 |
| 38 | Đục tẩy bề mặt tường bị nứt bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 1m2 |
| 42 | Nạo vét mương thoát nước hở-chiều dày lớp bùn 15cm, vận chuyển bùn đất ra ngoài đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | m |
| 43 | Đục tẩy bề mặt thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | 1m2 |
| 44 | Đục tẩy bề mặt đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 1m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 1m2 |
| D | VỌNG GÁC A7 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6632 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6632 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3292 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1988 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa nhôm hệ 500 khung kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mở nắp đan, nạo vét mương thoát nước hở-chiều dày lớp bùn 50cm, vệ sinh, đóng nắp đan, vận chuyển bùn đất ra ngoài đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi