Gói thầu: Công tác ngoại vi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Liên doanh Hội chợ và Triển lãm Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Công tác ngoại vi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190729679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Liên doanh Hội chợ và triển lãm Sài Gòn và Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:20:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ SƠ BỘ PRELIMINARY EXPENSE |
|||
| 1 | Phí dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công <br/>Mobilization fee (equipment, labour, materials…) | 1 | lot | |
| 2 | Phí điện nước tạm thời Temporary water & Electricity fee | 1 | lot | |
| 3 | Tiện ích tạm thời cho nhà thầu Temporary Facilities for Contractor | 1 | lot | |
| 4 | Tiện ích tạm thời cho nhà tư vấn Temporary Facilities for Engineer | 1 | lot | |
| 5 | Phí an toàn, an ninh, môi trường và dọn dẹp CT Safety, Security, Environtment fee | 1 | lot | |
| 6 | Phí an toàn, an ninh, môi trường và dọn dẹp CT Scaffolding and Safety Net fee | 1 | lot | |
| 7 | Máy móc thi công Construction Equipment fee | 1 | lot | |
| 8 | Phí kiểm tra, thí nghiệm, vật mẫu & hồ sơ Inspections, Test, Sample, Document fee | 1 | lot | |
| 9 | Phí bảo lãnh và bảo hiểm Performance Bond, Taxes and Insurance policies | 1 | lot | |
| 10 | Phí quản lý công trường Site Management fee | 1 | lot | |
| 11 | Phí phối hợp cho các gói thầu xây dựng chính, PCCC, ĐHKK và đấu nối hạ tầng Attendance fee for Main contract, Fire fighting, ACMV, and infrastructure connection | 1 | lot | |
| B | Vỉa hè /Pavement Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè dày 60mm loại B<br/>Paving brick 60mm thk type B | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 95,96 | m2 |
| 2 | Lớp vữa láng nền dày 20mm cho vỉa hè loại B Motar screeding 20mm thk pavement type B | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 95,96 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè dày 60mm loại A Paving brick 60mm thk type A | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 838,83 | m2 |
| 4 | Lớp cát dày 30mm cho vỉa hè loại A Sand layer 30mm thk for pavement type A | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 25,16 | m3 |
| 5 | Lớp sỏi đá (C-40), t=100mm cho vỉa hè loại A Crush-run (C-40) 100mm thk layer for pavement type A | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 83,88 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐI /ROAD Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh | |||
| 1 | Hoàn thiện mặt đường bằng nhựa đường loại A dày 50<br/>Asphalt finishes for road Type A, 50mm thick | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.200,02 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện mặt đường bằng nhựa đường dày 30 Asphalt finishes for road , 30mm thick Type B dày 30mm =808.36 Type C dày 30mm = 180.82 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 989,18 | m2 |
| 3 | Cốt liệu trộn nhựa dường dày 50mm cho nhựa đường loại A Coarse-graded asphalt mixture 50mm thk for asphalt type A | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.200,02 | m2 |
| 4 | Lớp cốt liệu (M-30) dày 150mm cho nhựa đường loại A Graded aggregate (M-30) 150mm thk for asphalt type A | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 330 | m3 |
| 5 | Lớp sỏi đá (C-40) / Crush-run (C-40) layer cho type A dày 200mm = 440.00 ; Type B dày 30mm 80.84; Type C dày 30mm = 9.04 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 529,88 | m3 |
| D | Lối đi bộ / Side walk Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh | |||
| 1 | Lát đá granite dày 35mm / Jet and polish granite 35mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 382,21 | m2 |
| 2 | Lớp bê tông lót (18-8-20) dày 45 Concrete (18-8-20) layer 45mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 17,2 | m3 |
| E | SX & LĐ bó vỉa bê tông / Supply and install curb stone .Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông <br/>Supply and install curb stone<br/>Loại E-50 kích thước (180~190)x100x600mm<br/>Type E-50 size (180~190)x100x600mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 113,04 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông Supply and install curb stone Loại E-150 kích thước (150~170)x200x600mm Type E-150 size (150~170)x200x600mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 128,04 | m |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông Supply and install curb stone Loại E-200 kích thước (180~205)x250x600mm Type E-200 size (180~205)x250x600mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 97,82 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông Supply and install curb stone Loại P-150 kích thước 150x150x600mm Type P-150 size 150x150x600mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 358,29 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông Supply and install curb stone Loại L-500 kích thước (180~205)x250x600mm Type L-500 size (180~205)x250x600mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 21,61 | m |
| 6 | Lớp vữa láng nền dày 10mm Motar screeding 10mm thk cho : Loại E-50 kích thước (180~190)x100x600mm = 28.26; Loại E-150 kích thước (150~170)x200x600mm = 28.17; Loại E-200 kích thước (180~205)x250x600mm=24.94; Loại P-150 kích thước 150x150x600mm=71.66 ; Loại L-500 kích thước (180~205)x250x600mm =4.32 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 157,35 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông lót (16-8-20) dày 160mm cho bó vỉa loại E-50 Concrete (16-8-20) layer 160mm thk for curb stone E-50 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 4,52 | m3 |
| 8 | Lớp M-3 (CBR>80) dày 100mm cho bó vỉa loại E-50 M-3 (CBR>80) 100mm thk for curb stone E-50 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3,39 | m3 |
| 9 | Lớp bê tông lót (18-8-20) dày 100mm /Concrete (18-8-20) layer 100mm thk cho : Loại E-150 =2.82 ; Loại E-200 =2.49 ; Loại P-150 =7.17 ; Loại L-500 =3.32 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 15,8 | m3 |
| 10 | Lớp sỏi đá (C-40) Crush-run (C-40) layer Loại E-50 =8.48 ;Loại E-150 =3.46 ;Loại E-200 =2.98; Loại P-150 =8.96 ;Loại L-500 =1.73 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 25,61 | m3 |
| F | Đường bao loại trung bình (C-200) /Border of medium strip (C-200) Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa bê tông 200x250x200mm / Supply and install curb stone 200x250x200mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 264,19 | m |
| 2 | Lớp vữa láng nền dày 10mm Motar screeding 10mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 54,16 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông lót dày 200~255mm Concrete layer 200~255mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 30,05 | m3 |
| 4 | Lớp nền dày 445mm Subbase 445mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 58,78 | m3 |
| G | Máng thu V500 Variable gutter V500 Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng hố thu V500 bao gồm nắp bê tông dày 125mm<br/>Supply and install variable gutter including concrete cover 125mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 301,99 | m |
| 2 | Quét chống thấm gôc xi măng cho máng thu Cementicious waterproofing to variable gutter | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 381,49 | m2 |
| 3 | Lớp vữa láng nền dày 10mm Motar screeding 10mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 35,21 | m2 |
| 4 | Lớp bê tông lót (16-8-20) Concrete (16-8-20) layer | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 6,04 | m3 |
| 5 | Lớp bê tông lót (18-8-20) dày 100mm Concrete (18-8-20) layer 100mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 21,74 | m3 |
| 6 | Lớp sỏi đá (C-40) dày 100mm Crush-run (C-40) layer 100mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 24,76 | m3 |
| H | Rãnh ngang Transversal ditch Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh |
|||
| 1 | Đào đất cho rãnh ngang<br/>Excavating for Transversal | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 0 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy không rỉ w=300 bao gồm thép góc Supply and installstainless steel cover w=300 including steel angle | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 121,1 | m |
| 3 | Quét chống thấm gôc xi măng cho rãnh ngang Cementicious waterproofing to transversal ditch | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 133,21 | m2 |
| 4 | Lớp bê tông lót (18-8-20) dày 50mm Concrete (18-8-20) layer 50mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 6,3 | m3 |
| 5 | Lớp sỏi đá (C-40) dày 150mm Crush-run (C-40) layer 150mm thk | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 18,91 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt rãnh ngang B=300 Supply and installstainless transversal ditch B=300 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 155,44 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt rãnh ngang B=400 Supply and installstainless transversal ditch B=400 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 21,6 | m |
| I | Ống thoát nước mưa và hố thu Storm-water pipe and manhole Đơn giá bao gồm nhân công , vật tư chính, vật tư phụ và các vật liệu cần thiết khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Khối lượng bên dưới là tham khảo và là trọn gói cho hạng mục ngoại vi này, nhà thầu phải tính toán cẩn thận, nếu có bất kì sự khác biệt nào về khối lượng, hạng mục nhà thầu phải bỏ vào hạng mục bổ sung bên dưới. Bằng ngược lại , mặc định nhà thầu đã chấp nhận với khối lượng này và sẽ không được phát sinh |
|||
| 1 | Quét chống thấm gôc xi măng<br/>Cementicious waterproofing<br/>Hố thu = 10.2<br/>Hố tràn R1 =29.77<br/>Hố tràn R2=26.52 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 66,49 | m2 |
| 2 | Lớp bê tông lót (18-8-20) dày 50mm Concrete (18-8-20) layer 50mm thk Hố thu = 0.6 Hố tràn R1 =1.35 Hố tràn R2=1.84 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3,79 | m3 |
| 3 | Lớp sỏi đá (C-40) dày 150mm Crush-run (C-40) layer 150mm thk Hố thu = 1.79 Hố tràn R1 =4.05 Hố tràn R2=1.84 | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 7,68 | m3 |
| J | CÂY XANH- CẢNH QUAN , Planting - Landscaping Đơn giá bao gồm cung cấp và nhân công thi công , cây trồng , phân, đất ….và các vật liệu liệu khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn giá cũng bao gồm chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu … Vui lòng tham khảo bản vẽ phối cảnh trước khi báo giá Khối lượng bên dưới là tạm tính và sẽ thanh toán theo khối lượng thực tế thi công Cây tầng thấp bao gồm đất , phân chuyên dụng , cây chống che chắn bảo vệ cây |
|||
| 1 | Lá trắng cao 500 mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 1.500 | giỏ |
| 2 | Trang Mỹ cao 500mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 1.500 | giỏ |
| 3 | Ắc Ó cao 200 mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.800 | giỏ |
| 4 | Thanh Tú cao 30mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.975 | giỏ |
| 5 | Mười giờ cao 50mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.975 | giỏ |
| 6 | Lá trắng cao 150mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.438 | giỏ |
| 7 | Nguyệt Quế cao 150mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.657 | giỏ |
| 8 | Ắc Ó cao 150 mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 4.238 | giỏ |
| 9 | Chuối pháo cao 1500mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.510 | giỏ |
| 10 | Bạch Trính cao 300mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.106 | giỏ |
| 11 | Bướm bạc cao 300mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.106 | giỏ |
| 12 | Bướm hồng cao 300mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 2.106 | giỏ |
| 13 | Xác pháo cao 300mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 3.510 | giỏ |
| 14 | Hồng lọc cao 1000mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 120 | giỏ |
| K | CÂY XANH- CẢNH QUAN , Planting - Landscaping Đơn giá bao gồm cung cấp và nhân công thi công , cây trồng , phân, đất ….và các vật liệu liệu khác để thi công hoàn thành hạng mục theo bản vẽ, theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn giá cũng bao gồm chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu … Vui lòng tham khảo bản vẽ phối cảnh trước khi báo giá Khối lượng bên dưới là tạm tính và sẽ thanh toán theo khối lượng thực tế thi công Cây tầng trung bao gồm đất , phân chuyên dụng , cây chống che chắn bảo vệ cây |
|||
| 1 | Chà là , lóng cáo 1700 - 2000 mm, khoảng cách @4000mm , bao gồm đất , phân chuyên dụng , cây chống che chắn bảo vệ cây | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 53 | cây |
| 2 | Lộc vừng cao > 4500mm, khoảng cách @6000mm, bao gồm đất , phân chuyên dụng , cây chống che chắn bảo vệ cây | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 39 | cây |
| L | Bồn hoa | |||
| 1 | Chậu xi măng ốp gạch men theo bản vẽ , kích thước 1000*1400*1000 mm | Theo TCKT và mô tả trong bản vẽ | 50 | chậu |
| M | Cải tạo công trình hiện hữu bị hư hỏng do quá trình thi công Nhà thầu cần khảo sát tại công trường để bảo đảm giá thực hiện đủ , đúng và đạt yêu cầu kỹ thuật Vui lòng tham khảo bản vẽ phối cảnh trước khi báo giá Khối lượng bên dưới là tạm tính và sẽ thanh toán theo khối lượng thực tế thi công Renovation existing building wich are damaged during construction phase. Contractors need to survey at the site to ensure the price is sufficient, correct and meet technical requirements. Please, refer the perspective drawing before submit quotation. The quantity below is provisional and the value of payment is calculated based on the actual workload |
|||
| 1 | Chặt bỏ, di dời cây trong khuôn viên hiện hữu ( mặt đường nguyễn văn Linh) <br/>cut down, moving the plant in existing campus (Nguyen Van Linh Road), | Theo TCKT | 420 | m2 |
| 2 | Cải tạo bó vỉa khuôn viên cây xanh hiện hữu Renovation the curb in campus | Theo TCKT | 350 | m |
| 3 | Lớp cát san lắp cho khu vực ngoài trục X17, chiều dày tạm tính = 340mm Sand layer 340mm thick ( estimate) for outoutsid axis X17 | Theo TCKT | 663 | m3 |
| 4 | Hoàn thiện đường cho khu vực bên ngoài trục X17 bị hư hỏng trong quá trình thi công. (Tạm tính theo đường loại A: bao gồm lớp sỏi, cốt liệu, BT nhựa...) Finishing road for external area grid X17 which is damaged during construction. ( Estimated for road type A: including gravel, Asphalt finishes, Coarse-graded asphalt , Graded aggregate, Crush-run (C-40) , .. | Theo TCKT | 1.365 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi