Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Hội trường UBND phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127466-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình Hội trường UBND phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20201127364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 17:20:00 đến ngày 2020-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,425,374,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 49,2426 m3
2 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,5925 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 95,34 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 536,8385 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 241,72 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 365,024 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 655,07 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,34 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.798,6525 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm,chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp 3,2713 100m2
11 Tôn úp nóc 45,5 md
12 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 191,3328 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 9,5666 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (KT 400x400mm) 191,3328 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 145,8 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 170,8754 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), vữa XM mác 75 388,2674 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75Lát nền, kích thước 300x600, 34,671 m2
19 Làm sàn gỗ tự nhiên bản 90x120 dày 12 59,12 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75,gạch kích thước 300x600 67,81 m2
21 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Compact HPL dày 12mm 17,64 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,926 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3268 m3
24 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,9784 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 58,335 m2
26 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ,kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 36,96 m2
27 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 7,48 m2
28 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 32,56 m2
29 SXLD vách nhôm kính kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 71,76 m2
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Gia công lan can 2,4564 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 159,98 m2
3 Lắp dựng lan can sắt 159,98 m2
4 Đào móng công trình, đất cấp II 7,3408 100m3
5 Đào đất móng băng, đất cấp II 58,1564 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3237 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,4175 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,4175 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 68,0248 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 89,7257 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,2186 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,6281 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,4417 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,4629 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,7347 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,2751 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,7341 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2251 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,7652 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,4818 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,7672 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 39,5958 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4163 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 27,0716 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 28,7853 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 60,6819 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,0208 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,6836 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,9223 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 4,2877 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,9244 tấn
32 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 1,6956 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,4432 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,0524 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 4,2931 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,4886 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0871 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2995 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2026 100m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 3,4622 tấn
41 Gia công xà gồ thép 0,5781 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,462 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,5781 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 189,144 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,5112 m3
46 Ván khuôn sàn sân khấu 0,0401 100m2
47 Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm 0,494 tấn
48 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0995 100m3
49 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 2,3571 m3
50 Đắp đất nền móng công trình 4,1024 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,082 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 0,82 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5708 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7096 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1022 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0272 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4338 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,2928 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,4005 m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4984 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0469 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0289 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 9 cái
64 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0849 100m3
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 1,4986 m3
66 Đắp đất nền móng công trình 3,3295 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0666 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,53 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6615 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2515 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0828 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0606 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0461 100m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,2631 m3
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,099 m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4352 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0518 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện lắp nổi KT 800x600x250 1 hộp
2 Lắp đặt Automat MCCB 3P-160A 1 cái
3 Lắp đặt Automat MCCB 3P-100A 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều CD-2P-63A 1 bộ
5 Lắp đặt Automat MCB 2P-63A 1 cái
6 Lắp đặt Automat 1P-40A 2 cái
7 Lắp đặt Automat 1P-32A 1 cái
8 Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 160/5A 3 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1 cái
11 Lắp đặt công tơ hữu công 3P-5A-EMIC 1 cái
12 Lắp đặt đèn báo pha kèm cầu chì 5A 1 bộ
13 Lắp đặt hộp điện loại chứa 06 aptomat có nắp nhựa che 1 hộp
14 Lắp đặt các automat 1P-40A 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1P-20A 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1P-10A 4 cái
17 Lắp đặt hộp điện loại chứa 06 aptomat có nắp nhựa che 1 hộp
18 Lắp đặt Automat 1P-40A 1 cái
19 Lắp đặt Automat 1P-20A 3 cái
20 Lắp đặt Automat 1P-10A 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện lắp nổi KT 600x400x250 1 hộp
22 Lắp đặt Automat MCCB 3P-100A 1 cái
23 Lắp đặt Automat MCB 1P-32A 6 cái
24 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng tản quang dài 1,2m-3x18W 28 bộ
25 Lắp đặt đèn ốp trần ánh sáng vàng 30W/220V 30 bộ
26 Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng, bóng compact 20W lắp âm trần 94 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W có bộ nguồn tự duy trì 6 bộ
28 Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 250x250 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường- 11 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm sàn 3 cái
31 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 3 cái
33 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A 2 cái
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 6 máy
35 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 50 m
36 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 2 m
37 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 290 m
38 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 150 m
39 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 600 m
40 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 100 m
41 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 2 m
42 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 290 m
43 Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 150 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp chôn ngầm 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo vệ dây dẫn 290 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo vệ dây dẫn 150 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo vệ dây dẫn 600 m
48 Lắp đặt hộp nhựa 105x105 gắn trần bê tông 100 hộp
49 Đóng cọc chống sét, cọc D20 bọc đồng 3 cọc
50 Cáp đồng M25 hàn nối cọc tiếp địa 5 m
51 Băng đồng tiếp địa 25x4 15 m
52 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 5 cái
53 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 80 m
54 Chân đỡ dây dẫn sét trên mái 25 chân
55 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm 30 m
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 0 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 0,02 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 0,03 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 8 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 6 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 1 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 2 cái
72 Lắp đặt van nhựa D50 2 cái
73 Lắp đặt van nhựa D25 2 cái
74 Lắp đặt zắc co nhựa DN50 1 cái
75 Lắp đặt zắc co nhựa DN32 1 cái
76 Lắp đặt zắc co nhựa DN25 1 cái
77 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D50 1 cái
78 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D25 1 cái
79 Lắp đặt van phao điện D25 1 cái
80 Lắp đặt van phao cơ D25 1 cái
81 Máy bơm nước sạch Q=4m3/h; DN25, H=20M 1 cái
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông 3 bộ
83 Lắp đặt gương soi 3 cái
84 Lắp đặt kệ kính 3 cái
85 Lắp đặt giá treo 3 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
87 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
89 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
90 Chụp thông hơi DN25 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D34-C1 0,03 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D42-C1 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D60-C1 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D76-C1 0,05 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C1 0,35 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút76 mm 5 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 6 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 2 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 3 cái
101 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 10 cái
102 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 6 cái
103 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 2 cái
104 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 4 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 6 cái
106 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110 4 cái
107 Lắp đặt bạc chuyển D110/76 3 cái
108 Lắp đặt bạc chuyển D110/60 1 cái
109 Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76 2 cái
110 Lắp đặt bạc chuyển D76/34 2 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76 2 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PVC D76/60 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PVC D76/34 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PVC 110/110 3 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D160-C1 1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C1 0,08 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PVC D160 - 90 độ 12 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 - 90 độ 6 cái
120 Lắp đặt phễu thu KT 150x150 6 cái
121 Lắp đặt phễu thu KT200x200 12 cái
122 Lắp đặt ga thu nước sàn inox D76 5 cái
123 Chụp thông hơi D60 1 cái
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 16,275 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1628 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,51 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 14,322 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,14 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mm 69,44 m2
7 Đổ đất trồng cỏ 96 m3
8 Trồng dặm cỏ nhung 480 1m2/lần
9 Bón phân thảm cỏ 4,8 tb
10 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng 24 100m2/lần
11 Đào móng bằng máy. Cấp đất II 3,1955 100m3
12 Đào móng băng. Cấp đất II 35,505 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,5506 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,367 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 177,525 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1.745,5 m2
17 Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x30 1.745,5 m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II 29,3782 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1175 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,235 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,0618 m3
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 6,138 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,3441 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,5948 m2
25 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 27,9 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2081 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3424 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,549 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 97 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần 2 chiều 34.000BTU 6 cái
2 Bục phát biểu gỗ công nghiệp KT cao 1200x rộng 800x sâu 600 (mm) 1 Cái
3 Bàn chủ tọa đại biểu trên sân khấu gỗ tự nhiên KT cao 750x rộng 1500x sâu 500 (mm) 3 Cái
4 Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da công nghiệp KT rộng 420x sâu 550x cao 1030 (mm) 6 Cái
5 Ghế kết hợp bàn(ghế khung thép, đệm tựa mút bọc vải, ốp đệm tựa nhựa, bàn viết gỗ melamine KT rộng(640÷865)x sâu (510÷640)x cao (1000÷1100) (mm) 250 Chiếc
6 Phông rèm sân khấu, rèm vải nhung, mầu sắc theo chỉ định 32,76 m2
7 Ngôi sao, búa liềm( mê ca mầu vàng) 1 bộ
8 Khẩu hiệu " Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"- khung nhôm nền alumi, chữ mê ca mầu vàng (KT 0,5÷0,8m x 12÷15m) 1 bộ
9 Rèm vải 1 lớp cho cửa sổ, cửa đi( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 69,52 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->