Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Hội trường UBND phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình Hội trường UBND phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 17:20:00 đến ngày 2020-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,425,374,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 49,2426 | m3 | |
| 2 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,5925 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,34 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 536,8385 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 241,72 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 365,024 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 655,07 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,34 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.798,6525 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm,chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp | 3,2713 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 45,5 | md | |
| 12 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 191,3328 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 9,5666 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (KT 400x400mm) | 191,3328 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 | 145,8 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 170,8754 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), vữa XM mác 75 | 388,2674 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75Lát nền, kích thước 300x600, | 34,671 | m2 | |
| 19 | Làm sàn gỗ tự nhiên bản 90x120 dày 12 | 59,12 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75,gạch kích thước 300x600 | 67,81 | m2 | |
| 21 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Compact HPL dày 12mm | 17,64 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,926 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,3268 | m3 | |
| 24 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,9784 | m3 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,335 | m2 | |
| 26 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ,kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 36,96 | m2 | |
| 27 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,48 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 32,56 | m2 | |
| 29 | SXLD vách nhôm kính kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 71,76 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công lan can | 2,4564 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,98 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 159,98 | m2 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 7,3408 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 58,1564 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3237 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4175 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,4175 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 68,0248 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 89,7257 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,2186 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,6281 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,4417 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,4629 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7347 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,2751 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7341 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2251 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,7652 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4818 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7672 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 39,5958 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4163 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 27,0716 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 28,7853 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 60,6819 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,0208 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,6836 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9223 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 4,2877 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,9244 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 1,6956 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,4432 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,0524 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 4,2931 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4886 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0871 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2995 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2026 | 100m2 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 3,4622 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,5781 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,462 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5781 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,144 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,5112 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn sàn sân khấu | 0,0401 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,494 | tấn | |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0995 | 100m3 | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 2,3571 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | 4,1024 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,082 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,82 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5708 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7096 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1022 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0272 | 100m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4338 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2928 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,4005 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4984 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0469 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0289 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 9 | cái | |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0849 | 100m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 1,4986 | m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | 3,3295 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0666 | 100m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,53 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6615 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2515 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0828 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0606 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0461 | 100m2 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2631 | m3 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,099 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4352 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0518 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện lắp nổi KT 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-160A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều CD-2P-63A | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Automat MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Automat 1P-40A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Automat 1P-32A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 160/5A | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tơ hữu công 3P-5A-EMIC | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha kèm cầu chì 5A | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp điện loại chứa 06 aptomat có nắp nhựa che | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P-40A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-20A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-10A | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp điện loại chứa 06 aptomat có nắp nhựa che | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt Automat 1P-40A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Automat 1P-20A | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Automat 1P-10A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện lắp nổi KT 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Automat MCB 1P-32A | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng tản quang dài 1,2m-3x18W | 28 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần ánh sáng vàng 30W/220V | 30 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng, bóng compact 20W lắp âm trần | 94 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W có bộ nguồn tự duy trì | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 250x250 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường- | 11 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm sàn | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 6 | máy | |
| 35 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | 50 | m | |
| 36 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 2 | m | |
| 37 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 290 | m | |
| 38 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 39 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 600 | m | |
| 40 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 41 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | 2 | m | |
| 42 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | 290 | m | |
| 43 | Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp chôn ngầm | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo vệ dây dẫn | 290 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo vệ dây dẫn | 150 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo vệ dây dẫn | 600 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp nhựa 105x105 gắn trần bê tông | 100 | hộp | |
| 49 | Đóng cọc chống sét, cọc D20 bọc đồng | 3 | cọc | |
| 50 | Cáp đồng M25 hàn nối cọc tiếp địa | 5 | m | |
| 51 | Băng đồng tiếp địa 25x4 | 15 | m | |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 54 | Chân đỡ dây dẫn sét trên mái | 25 | chân | |
| 55 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | 30 | m | |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | 0 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | 0,02 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | 0,1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | 0,03 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van nhựa D50 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van nhựa D25 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt zắc co nhựa DN50 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt zắc co nhựa DN32 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt zắc co nhựa DN25 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 81 | Máy bơm nước sạch Q=4m3/h; DN25, H=20M | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 90 | Chụp thông hơi DN25 | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34-C1 | 0,03 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-C1 | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60-C1 | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76-C1 | 0,05 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C1 | 0,35 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút76 mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110 | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt bạc chuyển D110/76 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bạc chuyển D110/60 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bạc chuyển D76/34 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/60 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/34 | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110/110 | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160-C1 | 1 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C1 | 0,08 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160 - 90 độ | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 - 90 độ | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150 | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu KT200x200 | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox D76 | 5 | cái | |
| 123 | Chụp thông hơi D60 | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 16,275 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1628 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,51 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 14,322 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,14 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mm | 69,44 | m2 | |
| 7 | Đổ đất trồng cỏ | 96 | m3 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | 480 | 1m2/lần | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | 4,8 | tb | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng | 24 | 100m2/lần | |
| 11 | Đào móng bằng máy. Cấp đất II | 3,1955 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng. Cấp đất II | 35,505 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,5506 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,367 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 177,525 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.745,5 | m2 | |
| 17 | Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x30 | 1.745,5 | m2 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 29,3782 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1175 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,235 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,0618 | m3 | |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,138 | m3 | |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,3441 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,5948 | m2 | |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 27,9 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2081 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3424 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,549 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 97 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 2 chiều 34.000BTU | 6 | cái | |
| 2 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp KT cao 1200x rộng 800x sâu 600 (mm) | 1 | Cái | |
| 3 | Bàn chủ tọa đại biểu trên sân khấu gỗ tự nhiên KT cao 750x rộng 1500x sâu 500 (mm) | 3 | Cái | |
| 4 | Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da công nghiệp KT rộng 420x sâu 550x cao 1030 (mm) | 6 | Cái | |
| 5 | Ghế kết hợp bàn(ghế khung thép, đệm tựa mút bọc vải, ốp đệm tựa nhựa, bàn viết gỗ melamine KT rộng(640÷865)x sâu (510÷640)x cao (1000÷1100) (mm) | 250 | Chiếc | |
| 6 | Phông rèm sân khấu, rèm vải nhung, mầu sắc theo chỉ định | 32,76 | m2 | |
| 7 | Ngôi sao, búa liềm( mê ca mầu vàng) | 1 | bộ | |
| 8 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"- khung nhôm nền alumi, chữ mê ca mầu vàng (KT 0,5÷0,8m x 12÷15m) | 1 | bộ | |
| 9 | Rèm vải 1 lớp cho cửa sổ, cửa đi( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 69,52 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi