Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124395-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201075966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của Hội đồng nhân dân xã Thanh Lĩnh).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:43:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7615 m3
2 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5147 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7523 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7523 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7575 m3
6 Đào nền đánh cấp, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5639 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5793 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5793 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2265 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6814 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9032 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4953 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4953 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4953 100m3
16 Phí môi trường và thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649,53 m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4873 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4873 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4873 100m2
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0925 100m2
5 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày trung bình đã lèn ép 1.18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0925 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0925 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0925 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3056 100m2
9 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày trung bình đã lèn ép 4.71 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3056 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3056 100m2
11 Đá hộc gép vỉa 2 bên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9528 m3
C LỀ GIA CỐ TRÊN TUYẾN CHÍNH
1 Rải bạt ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8495 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m3
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 4,71 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0154 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0154 100m2
E MƯƠNG BTCT THÔNG THƯỜNG BxH = 0.4X0.5 M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m3
2 Rải bạt ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5379 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1673 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1056 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0558 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,33 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5749 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
F MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
2 Rải bạt ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7284 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
G GIẢI PHÂN CÁCH
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7313 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,54 m
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 100m3
8 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,806 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5225 100m3
H CỐNG BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7932 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân, tường cánh cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 100m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
15 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
16 Thi công lắp dựng cột điện BTCT ( bao gồm cột điện, thi công móng, công kéo lắp dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
I ĐÈN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3152 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Đào rãnh cáp ngầm máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Bu lông chờ M16 dài 65cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Ống nhựa PVC luồn tiếp địa và cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Dây tiếp địa D8 nối vào cọc tiếp địa và dây trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Hộp kỹ thuật cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
14 Cột đèn sân vườn 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
15 Bóng đèn cầu trang trí sân vuòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Dây ruột gà bảo vệ dây dẫn ngầm cuộn 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
23 Ni lông lót đệm lót lớp gạch cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
24 Gạch đặc lót cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,0909 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->